Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650120-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210630141
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:28:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,418,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2tỷ đồng (N x V = X) hoặcii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4 tỷ đồng đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 2 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 2tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian (ngoại trừ trường hợp đảm nhận hơn một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian cho một chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật : 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quanđược chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có tối thiểu 2 thợ hàn có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình(có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 82,54
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m 15,9
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m 11,6
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 70,2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 54,307
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 224,4051
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 32,9785
8 Tháo dỡ lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m 25,825
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 33,255
10 Phá dỡ kết cấu bậc cầu thang bằng búa căn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 4,696
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 41,845
12 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 129,6
13 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,45
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 146,9722
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 146,9722
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 146,9722
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 146,9722
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 146,9722
19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 lỗ khoan 168
20 Bơm bằng Ramset Hilti - liên kết thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT lỗ 168
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1 lỗ khoan 38
22 Bơm bằng Ramset Hilti - liên kết thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT lỗ 38
23 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 0,18
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 23,166
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 0,99
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 1,215
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 3,88
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 0,384
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 2,208
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 1,368
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,1008
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,0035
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,1604
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,1405
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,0216
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,4536
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,2115
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,0912
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,2872
40 Quét dung dịch liên kết bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 0,18
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 7,1514
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,6349
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,7167
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 3,672
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,306
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,278
47 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 2,16
48 Quét dung dịch liên kết bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 2,16
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 43,05
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 8,739
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 6,9264
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 142,36
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 5,265
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 689,28
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 87,06
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 9,84
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 63,12
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 287,5251
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 287,5251
60 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 203,8672
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 32
62 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 689,28
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 160,02
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 367,5737
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 849,3
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 367,5737
67 Sản xuất tay vịn lan can cầu thanh Inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 1m2 29,44
68 Lắp dựng tay vịn cầu thang inox Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 29,44
69 Lắp đặt thang máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 1,6
70 Lắp dựng lại cửa tháo dỡ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 223,065
71 Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 18,9
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 31,5
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III: Đào móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 59,1
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 2,162
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 8,917
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 0,7086
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật: Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 0,3764
78 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 45,163
79 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT lỗ khoan 125
80 Bơm bằng Ramset Hilti - liên kết thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m 125
81 Quét dung dịch liên kết bê tông Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 86,238
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 1,2124
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 6,528
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 1,6076
85 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 1,7835
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 12,4056
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 26,7525
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,1378
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,3453
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 1,5855
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 1,5056
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,2307
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,8788
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 1,2896
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,7058
96 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,7058
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 1,3875
98 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT tấn 0,1641
99 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 13,5
100 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 0,88
101 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 8,136
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 117,08
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 207,52
104 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 171,52
105 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 167,12
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 293,25
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 239,25
108 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 54
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 324,6
110 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 338,64
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 27
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m2 663,24
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m3 0,4731
114 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 21,305
115 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 21,305
116 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 21,305
117 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 21,305
118 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 21,305
119 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT m3 21,305
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 19,2516
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 6,38
122 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT 100m2 27,24
123 Thang máy Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2tỷ đồng (N x V = X) hoặcii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4 tỷ đồng đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 2 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 2tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian (ngoại trừ trường hợp đảm nhận hơn một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian cho một chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật : 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quanđược chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)33
3 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có tối thiểu 2 thợ hàn có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) Máy còn sử dụng tốt2
2 Máy thủy bình(có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) Máy còn sử dụng tốt1
3 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) Máy còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L Máy còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Máy còn sử dụng tốt4
6 Máy đầm bàn Máy còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Máy còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Máy còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Máy còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->