Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630141 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:28:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,822,418,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2tỷ đồng (N x V = X) hoặcii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4 tỷ đồng đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 2 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 2tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian (ngoại trừ trường hợp đảm nhận hơn một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian cho một chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật : 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quanđược chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có tối thiểu 2 thợ hàn có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình(có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 82,54 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m | 15,9 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m | 11,6 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 70,2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 54,307 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 224,4051 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 32,9785 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m | 25,825 | |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 33,255 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bậc cầu thang bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 4,696 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 41,845 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 129,6 | |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,45 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 146,9722 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 146,9722 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 146,9722 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 146,9722 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 146,9722 | |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 168 | |
| 20 | Bơm bằng Ramset Hilti - liên kết thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | lỗ | 168 | |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 38 | |
| 22 | Bơm bằng Ramset Hilti - liên kết thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | lỗ | 38 | |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,18 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 23,166 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,99 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,215 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,88 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,384 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,208 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,368 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1008 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,0035 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1604 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1405 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0216 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,4536 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,2115 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0912 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,2872 | |
| 40 | Quét dung dịch liên kết bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,18 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 7,1514 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,6349 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,7167 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,672 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,306 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,278 | |
| 47 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,16 | |
| 48 | Quét dung dịch liên kết bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 2,16 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 43,05 | |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,739 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,9264 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 142,36 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,265 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 689,28 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 87,06 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 9,84 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 63,12 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 287,5251 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 287,5251 | |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 203,8672 | |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 32 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 689,28 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 160,02 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 367,5737 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 849,3 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 367,5737 | |
| 67 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thanh Inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1m2 | 29,44 | |
| 68 | Lắp dựng tay vịn cầu thang inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 29,44 | |
| 69 | Lắp đặt thang máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,6 | |
| 70 | Lắp dựng lại cửa tháo dỡ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 223,065 | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 18,9 | |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 31,5 | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III: Đào móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 59,1 | |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,162 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,917 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,7086 | |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật: Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,3764 | |
| 78 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 45,163 | |
| 79 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | lỗ khoan | 125 | |
| 80 | Bơm bằng Ramset Hilti - liên kết thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m | 125 | |
| 81 | Quét dung dịch liên kết bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 86,238 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,2124 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 6,528 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,6076 | |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,7835 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 12,4056 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 26,7525 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1378 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3453 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,5855 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,5056 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2307 | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,8788 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,2896 | |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,7058 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,7058 | |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,3875 | |
| 98 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,1641 | |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 13,5 | |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 0,88 | |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,136 | |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 117,08 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 207,52 | |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 171,52 | |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 167,12 | |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 293,25 | |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 239,25 | |
| 108 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 54 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 324,6 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 338,64 | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 27 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m2 | 663,24 | |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,4731 | |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,305 | |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,305 | |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,305 | |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,305 | |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,305 | |
| 119 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | m3 | 21,305 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 19,2516 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 6,38 | |
| 122 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100m2 | 27,24 | |
| 123 | Thang máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 846.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2tỷ đồng (N x V = X) hoặcii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4 tỷ đồng đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị 2 tỷ đồng trở lên(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công trình dân dụng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học với chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng có giá trị 2tỷ đồng trở lên;- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian (ngoại trừ trường hợp đảm nhận hơn một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian cho một chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật : 02 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trìnhcó trình độ đại học trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quanđược chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật:- Có danh sách công nhân phù hợp công việc đảm nhận dự kiến bố trí thi công cho công trình (nêu rõ họ tên, quê quán, ngành nghề, bậc thợ).- Có chứng nhận huấn luyện nghề để chứng minh.- Có tối thiểu 2 thợ hàn có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu hộ, cứu nạn.(Đính kèm các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T (có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy thủy bình(có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu) | Máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250L | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi