Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc không khí tự động, cố định liên tục.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707415-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, kiểm định, vận hành hệ thống các trạm quan trắc không khí tự động, cố định liên tục.
Số hiệu KHLCNT 20210350492
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:54:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng lọc bụi (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 45 Cuộn Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
2 Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 Bộ Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
3 Fuse:T1145G570/1A Micro fuse 5x20 mm 1AT (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 Cái Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
4 Bơm mẫu (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 1 Bộ Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
5 Bơm khô (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 1 Bộ Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
6 1 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 2 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
7 1 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 2 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
8 1 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 2 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
9 1 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 2 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
10 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 10 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
11 Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 2 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
12 F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
13 Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
14 Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
15 Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
16 Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
17 Bộ làm khô thẩm thấu (Capllary PPD) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
18 Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
19 Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
20 Scrubber (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 3 cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
21 Silicagel (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 5.000 Gram Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
22 Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
23 SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
24 Scrubber MIX cho APNA 370 (0,5kg) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 kg Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
25 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2) 3 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
26 Gioăng (Special O-Ring) (Modul phân tích khí SO2) 3 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
27 Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí SO2) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
28 Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí SO2) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
29 Bộ loại hydrocacbon (HC cutter) (Modul phân tích khí SO2) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
30 Scrubber (Modul phân tích khí SO2) 2 cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
31 Bơm (Pump Unit) (230V) (Modul phân tích khí SO2) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
32 Than hoạt tính (1kg/box) (Modul phân tích khí SO2) 4 Hộp Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
33 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO) 3 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
34 Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí CO) 4 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
35 F-packing (Modul phân tích khí CO) 4 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
36 Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí CO) 3 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
37 Bộ lọc (Filter) (Modul phân tích khí CO) 4 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
38 Scrubber (Modul phân tích khí CO) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
39 Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí CO) 3 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
40 SV unit (Modul phân tích khí CO) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
41 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3) 4 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
42 Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí O3) 2 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
43 F-packing (Modul phân tích khí O3) 4 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
44 Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí O3) 2 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
45 Ống DO (Glass tube) (Modul phân tích khí O3) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
46 Đèn thủy ngân (Mecury lamp) (Modul phân tích khí O3) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
47 Đèn tử ngoại (UV Lamp) UV lamp for internal gas genarator (Modul phân tích khí O3) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
48 SV unit (Modul phân tích khí O3) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
49 Bộ màng bơm, van, gioăng đệm (Modul phân tích khí O3) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
50 Silicagel (Modul phân tích khí O3) 5.000 gram Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
51 Than hoạt tính (Modul phân tích khí O3) 5.000 gram Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
52 Màng lọc bụi (Modul phân tích khí O3) 3 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
53 Nước rửa đầu đo 60 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn A, Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng
54 Thùng bảo quản và đựng than hoạt tính, silicagel, scuper… 3 Cái Thể tích tối thiểu 20 lít Vật liệu nhựa hoặc kim loại, đảm bảo kín khí, chống ẩm và chống bụi bẩn. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
55 Bình khí chuẩn Mix (SO2; NO; CO) 6 bình `- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác:
56 Bình khí chuẩn CO 1 bình `- Nồng độ: 40ppm CO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350. - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA
57 Bình khí chuẩn NO 1 bình - Nồng độ: 40ppm NO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350. - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA
58 Bình khí chuẩn SO2 1 bình `- Nồng độ: SO2 ppm NO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350. - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA
59 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành 3 bộ ` Bộ dụng cụ đa năng có đầy đủ công cụ dụng cụ tháo lắp và bảo dưỡng thiết bị gồm 79 chi tiết: - 9 đầu khẩu 1/2" từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21mm chất liệu thép CrV. - 9 đầu khẩu 1/4" từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm chất liệu thép CrV. - 1 đầu chuyển 1/4" (6.3mm) x 1/4" (6.3mm) chất liệu thép CrV. - 1 cán tay vặn 1/4 " (6.3mm ) dài 150mm chất liệu thép CrV. - 1 tay vặn tự động ½" dài 255mm chất liệu thép CrV. - 12 cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm chất liệu thép CrV. - 3 tô vít 2 cạnh 5 x 75, 6 x 100, 8 x 150mm chất liệu thép S2 - 2 tô vít 4 cạnh: PH1 x 75mm, PH2 x 100 chất liệu thép S2 - 5 đầu vít 2 cạnh 1/4" (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 4 đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 3 đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 8 cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép CrV. - 7 cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 chất liệu thép CrV. - 1 kìm điện tổ hợp 7"/180mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm cắt 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm nhọn 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm mỏ quạ 10"/250mm chất liệu thép CrV. - 1 búa gò đầu vát 300g. - 1 dao dọc giấy 18mm SK2. - 10 lưỡi dao 18 x 0.5mm SK2.
60 Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul 3 bộ Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 22 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng vải mềm chịu hóa chất - 8 đầu vít nhỏ 2 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - 8 đầu vít nhỏ 4 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
61 Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul 3 bộ `Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng bông mềm để vệ sinh thủy tinh không để lại vết, không bám bụi - 8 đầu cà lê 3, 4, 5, 5.5, 6, 7, 7.5, 8 mm chất liệu thép - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
62 Bộ lọc khí độc 2 Bộ Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt, tiêu chuẩn: EN 140:1998 Tính năng : chống độc, lọc khói độc, bảo vệ hô hấp, chống khói, khí độc , hơi acid, Lọc các chất độc hại, bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, acid, amoniac, bụi siêu vi, chất thải hữu cơ và vô cơ. Lọc các dòng chất độc khí độc : OV/SD/HC/CL/HF/HS và các chất khí độc trong môi trường tự nhiên như SO2/HCL/CL2/HF/H2S
63 Pin chuyên dụng 200 Cục Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370); NO (model APNA 370; CO (model APCA 370); SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
64 Áo blue 14 cái Vật liệu >90% cotton
65 Áo chống độc khí 6 Cái `- Chất liệu : Làm từ sợi Polyme và vải tổng hợp nhiều lớp, băng chống hóa chất tương thích. - Thiết kế chống lại các tia chất lỏng định hướng và nhiều loại hóa chất độc hại hữu cơ và vô cơ, khí độc và vi khuẩn.
66 Khẩu trang y tế 14 Hộp Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
67 Găng tay 14 Hộp Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
68 Găng tay cao su 14 Đôi Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
69 Giấy A4 100 gram - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo - Quy cách: khổ A4
70 Giấy lau 30 hộp Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
71 Sổ công tác 14 cuốn - Bìa khổ A5
72 Cặp đựng tài liệu 7 cái Cặp có bọc da công nghiệp
73 Đai bảo hiểm 7 Cái Loại 2 móc - Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
74 Giầy BHLĐ 14 cái Cỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ
75 Kính bảo vệ 14 cái Không giới hạn tầm nhìn, chịu được va đập và chống bụi - Khả năng bảo vệ hóa chất - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
76 Ô che mưa, che nắng 7 cái Ô che mưa càm tay. Kích thước R 55 cm, đường kính bung ta 100 cm.
77 Ống dẫn khí bằng thép không gỉ 10 Ống Ống dẫn khí bằng thép có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt. Khả năng chịu ăn mòn và chất lượng khí đầu ra sạch. Độ an toàn cao và đạt thẩm mỹ khi thi công.
78 Ống telfon 10 Ống Chất liệu PTFE, Chống lại nhiệt độ nóng hoặc lạnh. Khả năng chống ăn mòn và hóa học tốt nhất. Tuổi thọ linh hoạt nhất của tất cả các ống fluoropolymer / fluoroplastic. Hệ số ma sát thấp nhất cho tất cả các chất dẻo dễ dàng làm sạch.
79 Quần áo mưa 14 bộ Sử dụng vật liệu Nhựa pp trong
80 Băng lọc bụi (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 45 Cuộn Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
81 Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 Bộ Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
82 Fuse:T1145G570/1A Micro fuse 5x20 mm 1AT (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 Cái Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
83 Bơm mẫu (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 1 Bộ Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
84 1 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
85 1 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
86 1 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
87 1 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) 3 m Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
88 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 10 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
89 Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
90 F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
91 Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
92 Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
93 Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Chiếc Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
94 Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
95 Bộ làm khô thẩm thấu (Capllary PPD) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
96 Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
97 Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
98 Silicagel (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 5.000 Gram Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
99 Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 Cái Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
100 SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 2 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
101 Scrubber MIX cho APNA 370 (0,5kg) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) 1 kg Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
102 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2) 3 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
103 Than hoạt tính (1kg/box) (Modul phân tích khí SO2) 4 Hộp Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
104 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO) 3 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
105 Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3) 4 Bộ Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
106 Silicagel (Modul phân tích khí O3) 5.000 gram Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
107 Than hoạt tính (Modul phân tích khí O3) 5.000 gram Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng.
108 Nước rửa đầu đo 120 Lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn A, Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 12 tháng
109 Thùng bảo quản và đựng than hoạt tính, silicagel, scuper… 3 Cái Thể tích tối thiểu 20 lít Vật liệu nhựa hoặc kim loại, đảm bảo kín khí, chống ẩm và chống bụi bẩn. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
110 Bình khí chuẩn Mix (SO2; NO; CO) 6 bình `- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác:
111 Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành 3 bộ ` Bộ dụng cụ đa năng có đầy đủ công cụ dụng cụ tháo lắp và bảo dưỡng thiết bị gồm 79 chi tiết: - 9 đầu khẩu 1/2" từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21mm chất liệu thép CrV. - 9 đầu khẩu 1/4" từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm chất liệu thép CrV. - 1 đầu chuyển 1/4" (6.3mm) x 1/4" (6.3mm) chất liệu thép CrV. - 1 cán tay vặn 1/4 " (6.3mm ) dài 150mm chất liệu thép CrV. - 1 tay vặn tự động ½" dài 255mm chất liệu thép CrV. - 12 cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm chất liệu thép CrV. - 3 tô vít 2 cạnh 5 x 75, 6 x 100, 8 x 150mm chất liệu thép S2 - 2 tô vít 4 cạnh: PH1 x 75mm, PH2 x 100 chất liệu thép S2 - 5 đầu vít 2 cạnh 1/4" (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 4 đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 3 đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm chất liệu thép S2. - 8 cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép CrV. - 7 cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 chất liệu thép CrV. - 1 kìm điện tổ hợp 7"/180mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm cắt 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm nhọn 160mm chất liệu thép CrV. - 1 kìm mỏ quạ 10"/250mm chất liệu thép CrV. - 1 búa gò đầu vát 300g. - 1 dao dọc giấy 18mm SK2. - 10 lưỡi dao 18 x 0.5mm SK2.
112 Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul 3 bộ Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 22 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng vải mềm chịu hóa chất - 8 đầu vít nhỏ 2 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - 8 đầu vít nhỏ 4 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm) - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
113 Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul 3 bộ `Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết: - 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng bông mềm để vệ sinh thủy tinh không để lại vết, không bám bụi - 8 đầu cà lê 3, 4, 5, 5.5, 6, 7, 7.5, 8 mm chất liệu thép - Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
114 Pin chuyên dụng 400 Cục Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370); NO (model APNA 370; CO (model APCA 370); SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
115 Giấy A4 200 gram - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo - Quy cách: khổ A4
116 Giấy lau 40 hộp Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
117 Ống dẫn khí bằng thép không gỉ 10 Ống Ống dẫn khí bằng thép có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt. Khả năng chịu ăn mòn và chất lượng khí đầu ra sạch. Độ an toàn cao và đạt thẩm mỹ khi thi công.
118 Ống telfon 10 Ống Chất liệu PTFE, Chống lại nhiệt độ nóng hoặc lạnh. Khả năng chống ăn mòn và hóa học tốt nhất. Tuổi thọ linh hoạt nhất của tất cả các ống fluoropolymer / fluoroplastic. Hệ số ma sát thấp nhất cho tất cả các chất dẻo dễ dàng làm sạch.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->