Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí dường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:57:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 604,465,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 100kVA Amorphous | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Dây chảy 10k | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ |
| 6 | LA 18kV - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 3 pha |
| 8 | MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 10 | Đà Composite 800-X-0,8DCP bắt FCO, LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 11 | Đà Composite 110x80x5x800 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 12 | Chống Composite 40x10x720 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 13 | Bas LL bắt FCO, LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (64m/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,336 | kg |
| 18 | Cọc tiếp địa D16-2,4m + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 19 | Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 20 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (4 cái/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 28 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 10 m |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,73 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,73 | m3 |
| 32 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Bakelit 500x300 dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 36 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (4m/bộ dây dẫn xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 37 | Kẹp quai 2/0 (1 cái/bộ dây dẫn xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Kẹp hotline 2/0 (1 cái/bộ dây dẫn xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 41 | Nắp che đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Nắp che đầu cực LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Nắp che đầu cực MBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (2 cái/bộ dây dẫn xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (1 cái/bộ dây dẫn xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 m |
| 50 | Cáp đồng bọc CV150 mm2 (9m/dây pha hay 18m/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | mét |
| 51 | Cáp đồng bọc CV95 mm2 (7m/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | mét |
| 52 | Cáp CVV 4x4 mm2 (4m/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 53 | Chụp đầu cosse 150 mm2 (2 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Đầu cosse 150 mm2 (2 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 60 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 62 | Keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tuýt |
| 63 | Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chai |
| 64 | Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 m |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 m |
| 68 | Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 70 | Bảng tên trạm (1 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 73 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 74 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1bộ (3 pha) |
| 75 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ (1pha) |
| 76 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| B | TRUNG THẾ | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Dây chảy 15k | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 1 bộ |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3333 | 3 pha |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 1m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,288 | m3 |
| 9 | Xi măng PCB40 (231kg/m3 bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 462 | kg |
| 10 | Cát vàng (0,483m3/m3 bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 11 | Đá 1x2 (0,686m3/m3 bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 1m3 |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,024 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,338 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,502 | m3 |
| 16 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (30m/tiếp địa lặp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,44 | kg |
| 17 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 10 m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 23 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (47m/tiếp địa LA) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,528 | kg |
| 24 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (8 bộ cọc/tiếp địa LA) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 25 | Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa LA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (1 cái/tiếp địa LA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa LA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | 10 m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 34 | Trụ BTL:T 12m F540 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 36 | Đà Composite 110x80x5x800 (1 cây/bộ X-0,8 ĐCP) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 37 | Chống Composite 40x10x720 (1 cây/bộ X-0,8 ĐCP) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 38 | Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-0,8 ĐCP) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 cây/bộ X-0,8 ĐCP) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 44 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,744 | kg |
| 45 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 48 | Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | 1m3 |
| 51 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,232 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,688 | m3 |
| 53 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m, số mx1,02) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,56 | kg |
| 54 | Cáp 24kV AC/XLPE 50mm2 (số mx1,02) | Theo hồ sơ thiết kế | 408 | mét |
| 55 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu hotline&FCO) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mét |
| 56 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1 km dây |
| 57 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1 km dây |
| 58 | Uclevis - loại gân + sứ ống chỉ (1 bộ/bộ Đth-U) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 59 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Đth-U) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | sứ |
| 61 | Khóa néo dây cỡ dây 50, kẹp dừng dây 3U-3m (1 cái/bộ Nth-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Nth-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 64 | Sứ đứng 24KV (1 cái/bộ SĐI) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Chân sứ đỉnh thẳng 870mm (1 cái/bộ SĐI) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cái/bộ SĐI) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 sứ |
| 68 | Sứ đứng 24KV (2 cái/bộ SĐG) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Chân sứ đỉnh thẳng 870mm (2 cái/bộ SĐG) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 cái/bộ SĐG) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 sứ |
| 72 | Sứ treo polymer (1 chuỗi/bộ CSĐT ply-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chuỗi |
| 73 | Móc treo chữ U F16 dài (2 cái/bộ CSĐT ply-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSĐT ply-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CSĐT ply-T) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Sứ treo polymer (2 chuỗi/bộ CSKT ply-K) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | chuỗi |
| 78 | Móc treo chữ U F16 dài (9 cái/bộ CSKT ply-K) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 79 | Khánh treo chuỗi polymer kép (2 cái/bộ CSKT ply-K) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSKT ply-K) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 81 | Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CSĐT ply-K) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 87 | Bass LI bắt FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 88 | Bass LI bắt LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 89 | Kẹp quai 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Nắp che đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Nắp che đầu cực LA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 97 | Boulon 16x600VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Boulon 16x750VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Băng keo cách điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 100 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 102 | Dây nhôm buộc, 1,4m sợi nhôm/ulcevis ( A70 - 7 sợi nhôm xoắn - 0,189kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3024 | kg |
| 103 | Bảng báo độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 105 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 106 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 107 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 vị trí |
| 108 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 1bộ (3 pha) |
| 109 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ (1pha) |
| C | HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 4 | Xi măng PCB40 (231kg/m3 bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 462 | kg |
| 5 | Cát vàng (0,483m3/m3 bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 (0,686m3/m3 bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,372 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | 1m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,746 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 11 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,984 | kg |
| 12 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | 10 m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 cọc |
| 18 | Trụ BTL:T 8,5m F300 (k=2) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 20 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 11m/bộ CX.ht) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,182 | kg |
| 24 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 27 | Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | 1m3 |
| 30 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,104 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 10,136 | m3 |
| 32 | Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mét |
| 33 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mét |
| 38 | Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tuýt |
| 39 | Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chai |
| 40 | Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (3cái/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 42 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mét |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | km/dây |
| 44 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 48 | Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp phân phối) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mét |
| 49 | Ghíp nối IPC 120-35 (6 cái/hộp phân phối) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 50 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 51 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 54 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Boulon 16x400 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Boulon 16x650 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR835) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 58 | Ống nối MJPB 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Kẹp treo cáp ABC3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 61 | Kẹp ngừng cáp ABC3x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Móc treo chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 (số mx1,02) | Theo hồ sơ thiết kế | 451,86 | mét |
| 64 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,443 | km/dây |
| 65 | Bảng báo độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 vị trí |
| D | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Máy biến áp và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 2 | Trụ, dây dẫn phần trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 3 | Phụ kiện các loại phần trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 4 | Trụ, dây dẫn phần hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| 5 | Phụ kiện các loại phần hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi