Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707805-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210707789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí dường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:57:00 đến ngày 2021-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 604,465,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 100kVA AmorphousTheo hồ sơ thiết kế11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế11 máy
3Dây chảy 10kTheo hồ sơ thiết kế1sợi
4FCO 24kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế0,33331 bộ
6LA 18kV - 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế0,33333 pha
8MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kATheo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế11 cái
10Đà Composite 800-X-0,8DCP bắt FCO, LATheo hồ sơ thiết kế1cây 
11Đà Composite 110x80x5x800Theo hồ sơ thiết kế1cây
12Chống Composite 40x10x720Theo hồ sơ thiết kế1cây
13Bas LL bắt FCO, LATheo hồ sơ thiết kế1bộ
14Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế1bộ
17Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (64m/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế14,336kg
18Cọc tiếp địa D16-2,4m + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
19Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế4mét
20Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (4 cái/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế4cái
21Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế2cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
23Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
25Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
26Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
27Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
28Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế6,410 m
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế1,210 cọc
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế7,731m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế7,73m3
32Tủ MCCB trạm treo 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1cái
33Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
34Bakelit 500x300 dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
36Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (4m/bộ dây dẫn xuống)Theo hồ sơ thiết kế4mét
37Kẹp quai 2/0 (1 cái/bộ dây dẫn xuống)Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Kẹp hotline 2/0 (1 cái/bộ dây dẫn xuống)Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
40Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
41Nắp che đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Nắp che đầu cực LATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Nắp che đầu cực MBATheo hồ sơ thiết kế1cái
44Chụp cách điện kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế1cái
45Đầu cosse ép Cu 50mm2 (2 cái/bộ dây dẫn xuống)Theo hồ sơ thiết kế2cái
46Đầu cosse ép Cu 70mm2 (1 cái/bộ dây dẫn xuống)Theo hồ sơ thiết kế1cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,110 đầu cốt
49Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế41 m
50Cáp đồng bọc CV150 mm2 (9m/dây pha hay 18m/bộ)Theo hồ sơ thiết kế18mét
51Cáp đồng bọc CV95 mm2 (7m/bộ)Theo hồ sơ thiết kế7mét
52Cáp CVV 4x4 mm2 (4m/bộ)Theo hồ sơ thiết kế4mét
53Chụp đầu cosse 150 mm2 (2 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
54Đầu cosse 150 mm2 (2 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cái
55Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
56Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
58Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,110 đầu cốt
59Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ)Theo hồ sơ thiết kế4mét
60Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
61Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
62Keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ)Theo hồ sơ thiết kế2tuýt
63Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ)Theo hồ sơ thiết kế4chai
64Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ)Theo hồ sơ thiết kế2cuộn
65Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
66Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế71 m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế181 m
68Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
70Bảng tên trạm (1 cái/bộ)Theo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
72Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế1hệ thống
73Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất Theo hồ sơ thiết kế1máy
74Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế0,33331bộ (3 pha)
75Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế1bộ (1pha)
76Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế11 cái
B TRUNG THẾ
1FCO 24kV - 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
2Dây chảy 15kTheo hồ sơ thiết kế1sợi
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế0,33331 bộ
4LA 18kV - 10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế0,33333 pha
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,21m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế8,321m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,288m3
9Xi măng PCB40 (231kg/m3 bê tông)Theo hồ sơ thiết kế462kg
10Cát vàng (0,483m3/m3 bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,966m3
11Đá 1x2 (0,686m3/m3 bê tông)Theo hồ sơ thiết kế1,372m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,3441m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế4,0241m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,338m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,502m3
16Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (30m/tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế13,44kg
17Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
18Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế4cái
19Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế610 m
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,31m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế6,3m3
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế1,210 cọc
23Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (47m/tiếp địa LA)Theo hồ sơ thiết kế10,528kg
24Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (8 bộ cọc/tiếp địa LA)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
25Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa LA)Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Đầu cosse ép Cu 50mm2 (1 cái/tiếp địa LA)Theo hồ sơ thiết kế1cái
27Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa LA)Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,110 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
30Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế4,710 m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,51m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,5m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế0,810 cọc
34Trụ BTL:T 12m F540Theo hồ sơ thiết kế12trụ
35Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế12cột
36Đà Composite 110x80x5x800 (1 cây/bộ X-0,8 ĐCP)Theo hồ sơ thiết kế2cây
37Chống Composite 40x10x720 (1 cây/bộ X-0,8 ĐCP)Theo hồ sơ thiết kế2cây
38Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-0,8 ĐCP)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
39Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 cây/bộ X-0,8 ĐCP)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế2bộ
41Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
42Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B)Theo hồ sơ thiết kế6cái
43Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B)Theo hồ sơ thiết kế48cái
44Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B)Theo hồ sơ thiết kế30,744kg
45Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B)Theo hồ sơ thiết kế12cái
46Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B)Theo hồ sơ thiết kế6cái
47Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế61 bộ
48Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Theo hồ sơ thiết kế6cái
49Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Theo hồ sơ thiết kế6cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,4561m3
51Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế5,2321m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,688m3
53Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m, số mx1,02)Theo hồ sơ thiết kế79,56kg
54Cáp 24kV AC/XLPE 50mm2 (số mx1,02)Theo hồ sơ thiết kế408mét
55Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu hotline&FCO)Theo hồ sơ thiết kế4mét
56Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế0,41 km dây
57Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế0,41 km dây
58Uclevis - loại gân + sứ ống chỉ (1 bộ/bộ Đth-U)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
59Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Đth-U)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế8sứ
61Khóa néo dây cỡ dây 50, kẹp dừng dây 3U-3m (1 cái/bộ Nth-T)Theo hồ sơ thiết kế4cái
62Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Nth-T)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
63Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế41 bộ
64Sứ đứng 24KV (1 cái/bộ SĐI)Theo hồ sơ thiết kế3cái
65Chân sứ đỉnh thẳng 870mm (1 cái/bộ SĐI)Theo hồ sơ thiết kế3cái
66Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cái/bộ SĐI)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
67Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế0,310 sứ
68Sứ đứng 24KV (2 cái/bộ SĐG)Theo hồ sơ thiết kế12cái
69Chân sứ đỉnh thẳng 870mm (2 cái/bộ SĐG)Theo hồ sơ thiết kế12cái
70Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 cái/bộ SĐG)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
71Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế1,210 sứ
72Sứ treo polymer (1 chuỗi/bộ CSĐT ply-T)Theo hồ sơ thiết kế2chuỗi
73Móc treo chữ U F16 dài (2 cái/bộ CSĐT ply-T)Theo hồ sơ thiết kế4cái
74Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSĐT ply-T)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
75Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CSĐT ply-T)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
76Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế2bộ
77Sứ treo polymer (2 chuỗi/bộ CSKT ply-K)Theo hồ sơ thiết kế4chuỗi
78Móc treo chữ U F16 dài (9 cái/bộ CSKT ply-K)Theo hồ sơ thiết kế18cái
79Khánh treo chuỗi polymer kép (2 cái/bộ CSKT ply-K)Theo hồ sơ thiết kế4cái
80Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSKT ply-K)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
81Boulon mắt 16x300 + 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CSĐT ply-K)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
82Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế2bộ
83Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế8cái
84Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo hồ sơ thiết kế2cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,210 đầu cốt
86Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,110 đầu cốt
87Bass LI bắt FCOTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
88Bass LI bắt LATheo hồ sơ thiết kế1Bộ
89Kẹp quai 2/0Theo hồ sơ thiết kế2cái
90Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế12cái
91Kẹp hotline 2/0Theo hồ sơ thiết kế2cái
92Chụp cách điện kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế2cái
93Nắp che đầu cực FCOTheo hồ sơ thiết kế1cái
94Nắp che đầu cực LATheo hồ sơ thiết kế1cái
95Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép)Theo hồ sơ thiết kế2cái
96Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
97Boulon 16x600VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
98Boulon 16x750VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
99Băng keo cách điện trung thếTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
100Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202Theo hồ sơ thiết kế3cái
101Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202Theo hồ sơ thiết kế12cái
102Dây nhôm buộc, 1,4m sợi nhôm/ulcevis ( A70 - 7 sợi nhôm xoắn - 0,189kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,3024kg
103Bảng báo độ caoTheo hồ sơ thiết kế3cái
104Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế31 bộ
105Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
106Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
107Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế31 vị trí
108Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế0,331bộ (3 pha)
109Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế1bộ (1pha)
C HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế41m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế7,41m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,78m3
4Xi măng PCB40 (231kg/m3 bê tông)Theo hồ sơ thiết kế462kg
5Cát vàng (0,483m3/m3 bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,966m3
6Đá 1x2 (0,686m3/m3 bê tông)Theo hồ sơ thiết kế1,372m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,1521m3
8Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế2,4721m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,746m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,628m3
11Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế25,984kg
12Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế24bộ
13Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại)Theo hồ sơ thiết kế8cái
14Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế11,610 m
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế12,61m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế2,410 cọc
18Trụ BTL:T 8,5m F300 (k=2)Theo hồ sơ thiết kế14trụ
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế14cột
20Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht)Theo hồ sơ thiết kế7bộ
21Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht)Theo hồ sơ thiết kế7cái
22Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht)Theo hồ sơ thiết kế28cái
23Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 11m/bộ CX.ht)Theo hồ sơ thiết kế28,182kg
24Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht)Theo hồ sơ thiết kế14cái
25Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht)Theo hồ sơ thiết kế7cái
26Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế71 bộ
27Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Theo hồ sơ thiết kế7cái
28Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ)Theo hồ sơ thiết kế7cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,0321m3
30Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo hồ sơ thiết kế6,1041m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế10,136m3
32Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch)Theo hồ sơ thiết kế10mét
33Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch)Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
35Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch)Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch)Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch)Theo hồ sơ thiết kế3mét
38Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch)Theo hồ sơ thiết kế2tuýt
39Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch)Theo hồ sơ thiết kế8chai
40Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (3cái/mạch)Theo hồ sơ thiết kế6cái
41Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/mạch)Theo hồ sơ thiết kế4cuộn
42Cáp nhôm ABC 3x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch)Theo hồ sơ thiết kế16mét
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,016km/dây
44Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch)Theo hồ sơ thiết kế8cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
46Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế21 bộ
48Cáp đồng bọc CV25 (4m/hộp phân phối)Theo hồ sơ thiết kế48mét
49Ghíp nối IPC 120-35 (6 cái/hộp phân phối)Theo hồ sơ thiết kế72cái
50Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
51Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế12cái
52Lắp đặt hộp điện kếTheo hồ sơ thiết kế12cái
53Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế14bộ
54Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
55Boulon 16x400 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
56Boulon 16x650 VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
57Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 (WR835)Theo hồ sơ thiết kế10cái
58Ống nối MJPB 120mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
59Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2Theo hồ sơ thiết kế12cái
60Kẹp treo cáp ABC3x120mm2Theo hồ sơ thiết kế13cái
61Kẹp ngừng cáp ABC3x120mm2Theo hồ sơ thiết kế8cái
62Móc treo chữ ATheo hồ sơ thiết kế5cái
63Cáp nhôm ABC 3x120mm2 (số mx1,02)Theo hồ sơ thiết kế451,86mét
64Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,443km/dây
65Bảng báo độ caoTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 bộ
67Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế41 vị trí
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Máy biến áp và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1Chuyến
2Trụ, dây dẫn phần trung thếTheo hồ sơ thiết kế1Chuyến
3Phụ kiện các loại phần trung thếTheo hồ sơ thiết kế1Chuyến
4Trụ, dây dẫn phần hạ thếTheo hồ sơ thiết kế1Chuyến
5Phụ kiện các loại phần hạ thếTheo hồ sơ thiết kế1Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->