Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684630-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210666644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:51:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,501,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây Lắp
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép D78 cao 6m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 158 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép côn liền cần đơn cao 6m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15 cột
3 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn đơn 1,5m Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 158 cần đèn
4 Lắp cần đèn trên cột tận dụng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32 cần đèn
5 Lắp choá đèn led 100W Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 160 bộ
6 Lắp choá đèn led 60W Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47 bộ
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,2802 tấn
8 Khung móng M16x240x240x525 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 173 khung
9 Băng dính bọc đầu khung móng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 18 cuộn
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 175 bảng
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 175 cái
12 Lắp cửa cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 175 cửa
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 tủ
14 Lắp giá đỡ tủ điện treo Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
16 Dây Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,5 m
17 Lắp đặt tiếp địa cho cột thép Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 173 bộ
18 Đào móng cột, rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 63,36 m3
19 Phá dỡ thành cống để đổ bê tông móng cột, bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,2 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,6164 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,7008 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 92,886 m3
23 Kéo dây cáp cấp nguồn cho tủ, cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,5652 100m
24 Kéo dây cáp cấp nguồn từ tủ ra đèn, cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,363 100m
25 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 64,214 100m
26 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,4 100m
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,11 100m
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 352 đầu cáp
29 Làm đầu cáp khô Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 352 đầu cáp
30 Đầu cốt đồng M10 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.760 cái
31 Rải ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 61,53 100m
32 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan cống, để lắp ống nhựa xoắn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 844 cái
33 Đai ôm ống nhựa D65 + đinh vít Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 844 bộ
34 Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 63,666 100m
35 Cắt đường bê tông để đào rãnh cáp Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 58,72 100m
36 Cắt hè bê tông, để đào rãnh cáp Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22,48 100m
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 305,448 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 186,576 m3
39 Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,8514 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,724 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,7688 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,2243 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả bê tông mặt đường, hè, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 299,088 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mạt hè terrazo, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,088 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 63,6 m2
46 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 63,6 m2
47 Rải băng báo cáp ngầm Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 47,24 100m
48 Đánh số cột Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,5 10 cột
49 Lắp đặt xà bằng máy (xà 0,3 kèm móc treo) Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
50 Khóa cáp lụa D6 Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 64 bộ
51 Ghíp nối đồng Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
52 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 197 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng… - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,56 tỷ VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.560.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->