Gói thầu: Thi công Đường nội thôn Nao Sẻ, Đạ Hiòng xã Gia Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công Đường nội thôn Nao Sẻ, Đạ Hiòng xã Gia Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 17:50:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,617,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,74 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,973 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,692 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,525 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K=0.98 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,485 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,911 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,224 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cấp phối sỏi đồi hiện hữu dày 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,642 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm (Dmax 37.5mm) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,42 | 100 m3 |
| 3 | Trải bạt nilong chống mất nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,424 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 406,03 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,418 | 100 m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,301 | 100 m3 |
| C | 3. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,212 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,07 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,361 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 mương dẫn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | m3 |
| D | 4. PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,18 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,718 | 100 m2 |
| E | 4. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | trụ |
| 2 | Biển báo tam giác đường kính 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | biển |
| 3 | Biển báo tròn đường kính 87.5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5cm, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273617426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 891.532.198 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi