Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706785-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210533264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:48:00 đến ngày 2021-07-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,441,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN - XÂY DỰNG
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,882 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,683 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,905 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,894 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,807 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,992 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 tấn
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,85 m3
17 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,368 m3
18 Lát đá bậc tam cấp đá bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,692 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 100m3
21 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,14 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,474 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,474 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,383 m2
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,292 m2
26 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,039 m2
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,039 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,14 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,14 m2
30 Ốp gạch viền tường 70x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,64 m
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,642 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,917 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,438 100m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,39 m2
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,585 m3
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,73 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,276 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,789 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,515 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,407 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,869 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,365 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,55 m2
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,011 m3
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,675 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,164 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,128 100m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,372 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,141 m2
52 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
54 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,725 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,392 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,241 tấn
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,484 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,916 m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,972 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 tấn
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4 m2
67 Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,575 m3
68 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1 m2
69 Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,507 m3
70 Xây lam can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,92 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,053 m2
72 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,835 m2
73 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,658 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,969 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,746 m3
76 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,386 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,297 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,459 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,691 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,813 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,677 m3
83 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,882 m2
84 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,299 m2
85 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,656 m2
86 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860,755 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.198,022 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.387,281 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,919 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,645 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.099,954 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.084,387 m2
93 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,9 m
95 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,117 tấn
98 Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,24 m2
99 Cửa sổ lật khung nhôm kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
100 Vách nhôm kính cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,648 m2
101 Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,154 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,75 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,102 m2
104 Bậc sắt chẻ đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 cái
105 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m2
106 Ron cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,96 m
107 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 958 bộ
108 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 bộ
109 Tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
110 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
111 Tay kéo sắt ô cửa lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
112 SX+LD khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
113 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,6 m
114 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
115 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
116 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,07 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,882 m2
118 Lợp mái tôn màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,944 100m2
119 Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,416 m2
120 Tôn đậy cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
122 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
129 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,575 100m2
130 Đắp lôgô + trang trí biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Bảng chống lóa 1,2x3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
132 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,615 m3
133 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,469 m3
134 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 tấn
135 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,305 10m2
136 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,859 100m2
137 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,543 tấn
138 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
139 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 100m3
140 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 100m3
B NHÀ HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn cáp 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn cáp 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn cáp 3 ruột 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
16 Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2x36W, loại hộp đèn 2 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2x18W, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D270 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
22 Lắp đặt đèn gắn tường Stadium 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
27 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cáp đồng tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
31 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
32 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
33 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
34 Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
35 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mói hàn
36 Thép tấm dày 5mm (200x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
37 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C NHÀ HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN - HỆ THỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim STORMASTER ESE 30 bán kính bảo vệ R=71m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
7 Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ht
9 Bu lông siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Dây cáp D4 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
13 Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
14 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Que hàn đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
D NHÀ HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D21 ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê giảm D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
18 Lắp đặt tê giảm D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Van khoá nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Van khoá nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van khoá nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
24 Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu nam (KT: 90x390x820) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
34 Phiễu thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
44 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
52 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
E NHÀ HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN - HẦM BÁN TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
9 Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
15 Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
16 Vận chuyển đất lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
22 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
F NHÀ VỆ SINH - XÂY DỰNG
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,287 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,279 m3
14 Xây bậc cấp gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
17 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,343 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,638 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,638 m2
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,248 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,08 m2
22 Ốp gạch viền tường 70x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,412 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,787 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
38 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
40 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1.25;HSNC:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,558 m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,756 m3
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,874 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,446 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,446 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,751 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m
54 Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
55 Tấm Compact ngăn khu vệ sinh cả phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,072 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m2
57 SX+LD khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Gia công bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
59 Lắp dựng bán kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,034 m2
61 Bu lông nở D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
64 Lợp mái tôn màu dày 4zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m2
65 Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,142 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
67 Máng rửa tay Inox dày 1,2ly + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
68 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
G NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2x18W, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
7 Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Tủ điện 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H NHÀ VỆ SINH - HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Van khoá nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi và bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt vòi lấy nước D21 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt phễu thu nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
33 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I NHÀ VỆ SINH - HẦM BÁN TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,758 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,16 m2
9 Láng bể dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 m3
15 Đào giếng hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
16 Vận chuyển đất lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,647 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Đá 4x6 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
22 Đắp cát giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
8 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
10 Bu lông d18(l=400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,145 m2
14 Lợp mái tôn màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 100m2
K TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,592 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3/km
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,148 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
13 Xây trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,53 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,636 m2
17 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 m3
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,966 m2
20 Gia công cổng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,68 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,206 m2
23 Gia công ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
24 Lắp dựng ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
26 Khóa cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bánh xe thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 m3
30 Tháo dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,42 m2
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3/km
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,57 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
36 Bộ chữ đồng nổi dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Bảng diện tử Led 2 mặt chạy chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m2
L CẢI TẠO HÀNG RÀO ĐẶC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
5 Xây trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,04 m2
7 Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 m3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,241 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,281 m2
10 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
11 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,074 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,596 m2
14 Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,596 m2
M BỂ NƯỚC PCCC 228M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,804 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,092 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,484 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,006 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,39 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,64 m2
10 Quét sika chống thấm 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,79 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,79 m2
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,165 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 100m3/km
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch kh«ng nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
N SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100m2
2 Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m3
4 Cắt ron sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 m
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 gốc cây
O CẢI TẠO SƠN NHÀ HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,971 m2
2 Trám vá tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,951 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,02 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
6 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
8 Quét si ka chống thấm 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,992 m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
P CẢI TẠO SƠN NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.039,887 m2
2 Trám vá tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,399 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,02 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,867 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
6 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
8 Quét si ka chống thấm 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,84 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,096 m2
12 Trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,096 m2
13 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,005 100m2
Q PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,72 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,088 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,175 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,668 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m3/km
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
5 Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
6 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van một chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van chặn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van chặn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt khớp nối chống rung D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt măng đầu lông D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt măng sông thép D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt khớp nối ren trong D51 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt bích thép đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
33 Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bình
37 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bình
38 Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
39 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
40 Bồn nước mồi 300 lít + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Xà beng phá dỡ, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Búa tạ 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Kìm cộng lực 24inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Găng tay chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
46 Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Ủng chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
48 Mũ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (130x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (130x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
51 Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (130x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
52 Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (130x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
53 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
55 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 5 đèn
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu
4 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 chuông
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 nút
6 Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
7 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Kéo rải dây cáp trục chính 4x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường cáp trục chính (50x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (50x0,5x0,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
15 Đào đất lắp đặt cáp trục chính (50x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
16 Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (50x0,5x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
T PHẦN THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Hochiki (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (89,5-54,0)m; Q= (54-156m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu là 7,3 tỷ VND. - Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 7,3 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: +Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->