Gói thầu: Thu mẫu hiện trường và phân tích mẫu (xét nghiệm tại phòng thí nghiệm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631924-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Thu mẫu hiện trường và phân tích mẫu (xét nghiệm tại phòng thí nghiệm)
Số hiệu KHLCNT 20210622470
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 của Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 17:53:00 đến ngày 2021-07-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 628,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PH Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 170
2 Độ màu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 36
3 BOD5 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 170
4 COD Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 170
5 Chất rắn lơ lửng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 170
6 Tổng dầu mỡ khoáng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 30
7 Amoni Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 30
8 Nito tổng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 96
9 Photpho tổng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 108
10 Coliform Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 92
11 Nhiệt độ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 16
12 TDS Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
13 Clo dư Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 16
14 Clo- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 16
15 CN- Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 16
16 Phenol Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 16
17 Dầu mỡ ĐTV Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 90
18 Cr3+ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 80
19 Cr6+ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 80
20 Fe Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 32
21 Ni Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 32
22 Cu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 32
23 Zn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 60
24 Cd Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 76
25 Pb Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 68
26 Hg Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 106
27 As Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 106
28 Mn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 16
29 Nitrite Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 4
30 Nitrate Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 4
31 Photphat Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 74
32 Lưu lượng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 60
33 Bụi Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 60
34 CO Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 60
35 SO2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 60
36 NOx Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 60
37 CO2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
38 O2 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
39 H2S Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 18
40 Cu Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 8
41 Zn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 8
42 Nhiệt độ dòng khí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
43 NH3 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 18
44 HF Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 8
45 Benzen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
46 Toluen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
47 Xylen Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Thông số 10
48 Chi phí bảo quản mẫu ngoài hiện trường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ Ngày 85
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.243.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.320.729.900 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->