Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp bổ sung và hạng mục chung (bao gồm lắp đặt thiết bị công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644319-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp bổ sung và hạng mục chung (bao gồm lắp đặt thiết bị công trình)
Số hiệu KHLCNT 20190147368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:38:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,123,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG, HÈ ĐƯỜNG, KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào bùn đất cấp 1 Chương V 14,5397 100m3
2 Đào hữu cơ đất cấp 1 Chương V 1,0929 100m3
3 Đào công trình, đất cấp 2 (thủ công) Chương V 152,342 m3
4 Đào công trình, đất cấp 2 (máy ) Chương V 13,7108 100m3
5 Đào thay đất dày 50cm, đất cấp I Chương V 21,1312 100m3
6 Đào kè, đào rãnh trái đất cấp 2 (thủ công ) Chương V 32,789 m3
7 Đào kè, đào rãnh trái đất cấp 2 (máy ) Chương V 2,9511 100m3
8 Đào khuôn đất cấp 3 (thủ công ) Chương V 690,803 m3
9 Đào khuôn đất cấp 3 (máy) Chương V 62,1723 100m3
10 Đào khuôn đường cũ & rãnh phải đất cấp 4 (thủ công ) Chương V 69,19 m3
11 Đào khuôn đường cũ & rãnh phải đất cấp 4 (máy) Chương V 6,2271 100m3
12 Đất màu trồng cây Chương V 1,2633 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,352 100m3
14 Đắp GPC bằng cát đầm K90 (thủ công ) Chương V 0,7511 100m3
15 Đắp GPC bằng cát đầm K90 (máy ) Chương V 6,7595 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,2559 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 47,3024 100m3
18 Đắp nền đường bằng cát đầm K98 Chương V 16,8021 100m3
19 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường loại 12kN/m Chương V 108,6003 100m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Chương V 35,5005 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Chương V 17,0259 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Chương V 69,0803 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Chương V 4,7329 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Chương V 2,186 100m3
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 1,4064 100m2
26 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 10,2273 tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 85,3478 100m2
28 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 1.034,4153 tấn
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 85,3478 100m2
30 Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm Chương V 85,3478 100m2
31 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Chương V 1.418,4804 tấn
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 85,3478 100m2
33 Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 45cm Chương V 27,9981 100m3
34 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 50cm Chương V 29,2535 100m3
35 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15cm Chương V 3,0648 100m3
36 Bù vênh CPDD loại 1 Chương V 1,7914 100m3
37 Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cm Chương V 5,0553 100m2
38 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 61,2702 tấn
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 5,0553 100m2
40 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Chương V 84,0191 tấn
41 Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 Chương V 5,0553 100m2
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 5,0553 100m2
43 Lớp móng dưới CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Chương V 0,0968 100m3
44 Sơn phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng Chương V 266,64 m2
45 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Chương V 3 cái
46 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 0.7m Chương V 2 cái
47 Biển báo phản quang hình vuông kích thước 0.6x0.6m Chương V 0,72 m2
48 Cột biển báo D90mm cao 3.5m Chương V 24,5 m
49 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 3 cái
50 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Chương V 2 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V 2 cái
52 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước sóng 2m(không vật liệu) Chương V 325,4 m
53 Mua hộ lan mềm tôn lượn sóng (bao gồm tấm sóng, cột, đệm, tấm đầu cuối mạ kẽm nhúng nóng, tiêu phản quang, bulong) Chương V 325,4 m
54 Lát gạch block dày 6cm Chương V 770,5 m2
55 Mua gạch block tự chèn dày 6cm Chương V 778,205 m2
56 Đắp cát vàng dày 5cm Chương V 30,01 m3
57 Móng cát vàng gia cố xi măng 8% đầm K95 dày 10cm Chương V 0,6001 100m3
58 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 0,6001 100m3
59 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 0,6001 100m3
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,7384 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 20,92 m3
62 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm Chương V 252 m
63 Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm Chương V 258,3 m
64 Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V 0,1326 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,76 m3
66 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm Chương V 45,25 m
67 Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm Chương V 46,3813 m
68 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Chương V 1,04 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 15,08 m3
70 Ván khuôn block vỉa Chương V 6,9316 100m2
71 Bê tông block vỉa đá 1x2, mác 300 Chương V 43,68 m3
72 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại A1 kích thước (50x15x100)cm Chương V 520 m
73 Mua block vỉa BTXM kích thước (50x15x100)cm Chương V 533 viên
74 Sơn bó vỉa vị trí mở lối Chương V 43,2 m2
75 Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) Chương V 297,25 m
76 Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, Chương V 91,4095 m2
77 Đào hố trồng cây, đất cấp 2 Chương V 0,3663 100m3
78 Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây Chương V 0,407 100m2
79 Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm Chương V 3,33 m3
80 Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#) Chương V 6,29 m3
81 Trồng, chăm sóc cây bóng mát bằng máy tưới Chương V 37 cây/lần
82 Trồng cây Chiêu Liêu đường kính D>=15cm Chương V 37 cây
83 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Chương V 53,28 m2/tháng
84 Trồng cây lá gấm đỏ quanh gốc cây Chương V 53,28 m2
85 Sản xuất Giằng D20, L=0,5m; dày 2,3 (2,263kg/m) Chương V 0,1256 tấn
86 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Chương V 0,1256 tấn
87 Đinh Chương V 222 cái
88 Thanh ngang liên kết Chương V 0,1998 cái
89 Chân cây chống hàn, chốt chân sắt D16, L=350mm (1,58kg/m) Chương V 0,0614 tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Chương V 0,0614 tấn
91 Đổ đất trồng cây bằng đất tận dụng Chương V 33,3 m3
92 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Chương V 104 m2/tháng
93 Cây hoa Chuỗi Ngọc Chương V 104 m2
94 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V 515 m2/tháng
95 Cây cỏ lá tre Chương V 515 m2
96 Trồng, chăm sóc cây bóng mát bằng máy tưới Chương V 42 cây/lần
97 Cây Dâm bụt vàng cao (1,2-1,5)m, D tán=0,4-0,5m Chương V 42 cây
98 Trồng, chăm sóc cây bóng mát bằng máy tưới Chương V 129 cây/lần
99 Cây Trà Là (1-1,2)m; đường kính tán D=0,6 đến 1m Chương V 129 cây
100 Đóng cọc tre L=2m, 25 cọc/m2 gia cố móng kè Chương V 74,3618 100m
101 Đệm móng BTXM M100# dày 10cm Chương V 14,87 m3
102 Xây thân kè đá hộc cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 140,33 m3
103 Xây móng kè đá hộc vữa XM mác 100 Chương V 106,82 m3
104 Khe phòng lún quét bitum 2 lớp và dán bao tải 1 lớp, 10m/khe Chương V 27,53 m2
105 Ống nhựa thoát nước D110 Chương V 22,5 m
106 Đá dăm 2x4 Chương V 0,96 m3
107 Vải địa kĩ thuật tầng lọc ngược Chương V 3,75 m2
108 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V 24 100m
109 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V 1,6 100m
110 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V 0,224 tấn
111 Nilong ngăn nước Chương V 320 m2
112 Bê tông trụ lan can xích đá 1x2, mác 250 Chương V 1,01 m3
113 Ván khuôn trụ lan can xích Chương V 0,2916 100m2
114 Cốt thép D Chương V 0,3621 tấn
115 Sơn vàng đồng, đỏ mận Chương V 26,59 m2
116 Lắp đặt trụ lan can xích Chương V 51 cấu kiện
117 Móc đầu cột thép D8 Chương V 102 cái
118 Dây xích D8 (304) Chương V 132 m
119 Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 Chương V 12 m3
120 Ván khuôn giằng kè Chương V 0,8 100m2
121 Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 80 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Mua đế cống D800 BTCT mác 200 Chương V 1.280 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Chương V 1.280 cái
3 Mua ống cống D800 BTCT mác 300 tải trọng HL93 Chương V 640 m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Chương V 256 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V 238 mối nối
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 45,83 m3
7 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V 320 1m
8 Khấu hao cọc ván thép thi công Chương V 29,84 tấn
9 Ép cọc ván thép đoạn ngập trong đất Chương V 32 100m
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập trong đất Chương V 32 100m
11 Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đất Chương V 16 100m
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn không ngập trong đất Chương V 16 100m
13 Đệm BTXM dày 5cm Chương V 21,02 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh Chương V 0,3245 100m2
15 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 250 Chương V 312,84 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 11,8266 100m2
17 Đào hố móng, đất cấp 2 (thủ công ) Chương V 3,762 m3
18 Đào hố móng, đất cấp 2 (máy ) Chương V 0,3386 100m3
19 Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm Chương V 3,42 m3
20 Ván khuôn thân rãnh Chương V 1,9 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V 14,06 m3
22 Cốt thép thân rãnh Chương V 0,749 tấn
23 Ván khuôn bản rãnh Chương V 0,6004 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,31 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,4936 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 38 cấu kiện
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 38 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0874 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Chương V 0,2888 100m3
30 Cốt thép bản hố ga D Chương V 0,029 tấn
31 Cốt thép bản hố ga 10 Chương V 1,6428 tấn
32 Bê tông bản hố ga mác 250 Chương V 11,48 m3
33 Ván khuôn bản hố ga Chương V 0,5401 100m2
34 Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. Chương V 18 cái
35 Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. Chương V 18 bộ
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 18 cái
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 0,2098 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 5,0085 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,2484 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 43,22 m3
41 Đệm đá dăm dày 10cm Chương V 6,93 m3
42 Ván khuôn hố ga Chương V 3,6623 100m2
43 Cốt thép bản hố thu Chương V 0,03 tấn
44 Bê tông bản hố thu đá 1x2, mác 250 Chương V 0,23 m3
45 Ván khuôn bản hố thu Chương V 0,0136 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 1 cái
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 1 cái
48 Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. Chương V 1 bộ
49 Cốt thép mũ mố hố thu Chương V 0,0073 tấn
50 Bê tông mũ mố hố thu, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,27 m3
51 Ván khuôn mũ mố hố thu Chương V 0,0322 100m2
52 Xây tường gạch hố thu vữa XM mác 75 Chương V 1,21 m3
53 Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,27 m2
54 Đệm đá dăm hố thu dày 10cm Chương V 0,27 m3
55 Đệm BTXM hố thu dày 15cm, mác 150 Chương V 0,4 m3
56 Đệm cát hố thu dày 5cm Chương V 0,28 m3
57 Ván khuôn đệm hố thu Chương V 0,2 100m2
58 Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93 Chương V 12,5 m
59 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 5 đoạn ống
60 Mua đế cống D400 BTCT mác 200 Chương V 13 cái
61 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 13 cái
62 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,13 m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 14,73 m3
64 Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 Chương V 22,09 m3
65 Ván khuôn móng rãnh Chương V 0,5592 100m2
66 Xây tường VXM M75# Chương V 40,49 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 259,36 m2
68 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V 17,22 m3
69 Cốt thép mũ mố Chương V 0,6263 tấn
70 Ván khuôn mũ mố Chương V 1,8641 100m2
71 Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,44 m3
72 Cốt thép bản rãnh đường kính > 10mm Chương V 0,8965 tấn
73 Ván khuôn bản rãnh Chương V 0,4464 100m2
74 Lắp đặt bản rãnh Chương V 186 cấu kiện
75 Khối lượng thép bản hố ga đường kính Chương V 0,1786 tấn
76 Khối lượng thép bản hố ga đường kính > 10mm Chương V 0,1845 tấn
77 Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 Chương V 1,53 m3
78 Ván khuôn bản hố ga Chương V 0,1234 100m2
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 11 cái
80 Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. Chương V 11 bộ
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 11 cấu kiện
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 0,0805 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 2,5213 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,1562 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 17,15 m3
86 Đệm đá dăm dày 10cm Chương V 2,82 m3
87 Ván khuôn hố ga Chương V 1,5024 100m2
88 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 2,13 m3
89 Bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 150 Chương V 3,2 m3
90 Ván khuôn móng hố ga Chương V 0,0832 100m2
91 Xây tường vữa XM mác 75 Chương V 4,98 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,69 m2
93 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V 2,05 m3
94 Cốt thép mũ mố Chương V 0,0929 tấn
95 Ván khuôn mũ mố Chương V 0,2196 100m2
96 Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 Chương V 1,25 m3
97 Cốt thép bản hố ga Chương V 0,2971 tấn
98 Ván khuôn bản hố ga Chương V 0,1063 100m2
99 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 9 cái
100 Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. Chương V 9 bộ
101 Lắp đặt bản hố ga Chương V 9 cấu kiện
102 Mua đế cống D400 BTCT mác 200 Chương V 16 cái
103 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 16 cái
104 Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93 Chương V 10 m
105 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 4 đoạn ống
106 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,36 m3
107 Đào mặt đường BTN đất cấp 4 Chương V 0,0386 100m3
108 Đào công trình đất cấp 2 (thủ công ) Chương V 4,659 m3
109 Đào công trình đất cấp 2 (máy ) Chương V 0,4193 100m3
110 Đệm đá dăm móng cống dày 10cm Chương V 2,59 m3
111 Mua đế cống D1000 BTCT mác 200 Chương V 35 cái
112 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Chương V 35 cái
113 Mua ống cống D1000 BTCT mác 300 tải trọng HL93 Chương V 22,5 m
114 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Chương V 9 đoạn ống
115 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V 8 mối nối
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1647 100m3
117 Mua đất đồi đầm K95 Chương V 18,6111 m3
118 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 0,0163 100m3
119 Mua đất đồi đầm K98 Chương V 1,8908 m3
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,0964 100m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,0868 100m3
122 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 0,1929 100m2
123 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 2,3379 tấn
124 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 0,1929 100m2
125 Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm Chương V 0,1929 100m2
126 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Chương V 3,206 tấn
127 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 0,1929 100m2
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Chương V 0,4659 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Chương V 0,0386 100m3
130 Khấu hao cọc ván thép thi công Chương V 3,26 tấn
131 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập trong đất Chương V 4,375 100m
132 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập trong đất Chương V 5,25 100m
133 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập trong đất) Chương V 0,4375 100m
134 Đào cống đất cấp 2 (thủ công ) Chương V 4,705 m3
135 Đào cống đất cấp 2 (máy) Chương V 0,4235 100m3
136 Đệm cát móng dày 5cm Chương V 0,62 m3
137 BTXM đá 2x4, mác 150 Chương V 1,24 m3
138 Mua cống hộp BTCT (1.0x1.0)m mác 300 tải trọng HL93 Chương V 9 m
139 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Chương V 6 đoạn cống
140 Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mm Chương V 5 mối nối
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3197 100m3
142 Mua đất đồi đầm K95 Chương V 36,1261 m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Chương V 0,1508 100m3
C HẠNG MỤC: HỐ GA CHỜ ĐẤU NỐI, ỐNG CHỨA CÁP
1 Đệm đá dăm dày 10cm Chương V 3,59 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 0,1357 100m2
3 Móng bê tông xi măng đá 2x4, mác 200 Chương V 7,19 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 20,28 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,19 m2
6 Ván khuôn mũ mố Chương V 0,288 100m2
7 Cốt thép mũ mố Chương V 0,2311 tấn
8 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V 3,17 m3
9 Cốt thép bậc lên xuống Chương V 0,1421 tấn
10 Ván khuôn bản hố ga Chương V 0,2152 100m2
11 Cốt thép bản hố ga > 10mm Chương V 0,5925 tấn
12 Thép góc bản hố ga Chương V 3.859,01 kg
13 Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 Chương V 5,4 m3
14 Lắp đặt bản hố ga bằng bê tông Chương V 8 cấu kiện
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 8 cái
16 Mua nắp ga loại 6 cánh Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Chương V 8,97 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V 32,89 100m
19 Gối đỡ ống HDPE 195/150 Chương V 48 bộ
20 Gối đỡ ống HDPE 130/110 Chương V 176 bộ
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D200 (Ống HDPE đường kính ngoài DN225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm) Chương V 3,08 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) Chương V 3,08 100m
3 Khử trùng ống nước, ĐK 200mm Chương V 3,08 100m
4 Lắp đặt ống lồng thép bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 250mm dày 5.16 Chương V 0,31 100m
5 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200/100mm Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Chương V 1 cái
7 Mũ chụp bảo vệ ty van Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V 0,01 100m
9 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm Chương V 2 cái
10 Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mm Chương V 0,5 cặp bích
11 Hàn nối bích nhựa D200 (ỐNg HDPE đường kính ngoài DN225mm chiều dày 16,6mm) Chương V 6 bộ
12 Lắp bích thép rỗng Đường kính 200mm Chương V 3 cặp bích
13 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 0,21 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V 3 cái
17 Mũ chụp bảo vệ ty van Chương V 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V 6 cái
21 Lắp đai giữ van 40x4 + Bulong M14 Chương V 6 cái
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,09 100m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0384 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,384 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0672 100m2
26 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,804 m3
27 Đai giữ thép D30x3 Chương V 9 cái
28 Bu lông M18-L160 Chương V 18 cái
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,8593 100m3
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN NHÁY VÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 9,216 m3
2 Lắp đặt khung móng M24x8x1375 Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 Chương V 2 bộ
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,216 m3
5 Lắp đặt Cột nháy vàng côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m Chương V 2 cột
6 Lắp đặt Cột nháy vàng côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m Chương V 2 cột
7 Lắp đặt tay bắt đèn nháy vàng Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn nháy vàng 1xD300 Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt giá đỡ pin năng lượng mặt trời Chương V 8 bộ
10 Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100w Chương V 8 bộ
11 Lắp đặt giá đỡ biển báo "chú ý quan sát" Chương V 4 bộ
12 Lắp biển cảnh báo "chú ý quan sát" bằng đèn led Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàng Chương V 4 tủ
14 Luồn dây từ pin xuống tủ điều khiển, Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 0,47 md
15 Luồn dây từ tủ lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chương V 0,802 md
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 4 bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG BỔ SUNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép D78 cao 9m Chương V 18 cột
2 Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m bằng máy Chương V 10 cần đèn
3 Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1,5m bằng máy Chương V 8 cần đèn
4 Lắp dựng cột đèn pha 14m Chương V 1 cột
5 Lắp lọng bắt đèn pha Chương V 1 bộ
6 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Chương V 19 cột
7 Lắp đặt đèn Pha Led 200W, chiều cao lắp đặt 14m Chương V 4 bộ
8 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố 120W Chương V 18 bộ
9 Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố 150W Chương V 8 bộ
10 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Chương V 18 bộ
11 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Chương V 1 bộ
12 Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép cần đơn Chương V 10 bảng
13 Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép cần kép Chương V 10 bảng
14 Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép 14m Chương V 10 bảng
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 30 cái
16 Lắp cửa cột Chương V 19 cửa
17 Lắp đặt tay bắt đèn cầu bằng máy Chương V 26 bộ
18 Lắp đặt đèn cầu D400, bóng Led Bulb 15W Chương V 26 bộ
19 Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ cho lưới điện chiếu sáng (06 cọc/1 vị trí) Chương V 12 bộ
20 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V 19 bộ
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7688 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 17,438 m3
23 Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ có sẵn Chương V 6,975 100m
24 Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn cầu D400 Chương V 1,04 100m
25 Rải ống nhựa xoắn Chương V 6,6723 100m
26 Luồn dây tiếp địa M10 trong ống bảo vệ có sẵn Chương V 6,9573 100m
27 Mua băng dính bọc đầu khung móng Chương V 2 cuộn
28 Làm đầu cáp ngầm Chương V 38 đầu cáp
29 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 38 đầu cáp
30 Đánh số cột thép Chương V 1,9 10 cột
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V 17,438 m3
32 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Chương V 21 1 vị trí
33 Thu hồi bộ đèn chiếu sáng sodium hiện có Chương V 9 bộ
34 Thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện có Chương V 9 cột
35 Thu hồi cáp ngầm chiếu sáng hiện có Chương V 3,25 100m
36 Ca xe đi về Chương V 1 ca
G HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG BỔ SUNG
1 Đào bùn, đất cấp 1 (thủ công ) Chương V 87,666 m3
2 Đào bùn, đất cấp 1 (máy) Chương V 7,8899 100m3
3 Đào kè đất cấp 2 (thủ công ) Chương V 50,979 m3
4 Đào kè đất cấp 2 (máy ) Chương V 4,5881 100m3
5 Đào khuôn đất cấp 3 (thủ công ) Chương V 94,719 m3
6 Đào khuôn đất cấp 3 (máy ) Chương V 8,5247 100m3
7 Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (thủ công ) Chương V 6,533 m3
8 Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (máy ) Chương V 0,588 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,6064 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3552 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,1972 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc ) Chương V 2,0234 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy ) Chương V 18,2108 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 3,1914 100m3
15 Mua đất đồi K98 Chương V 370,2024 m3
16 Đắp đất màu trồng cây GPC Chương V 0,2899 100m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường loại 12kN/m Chương V 10,7713 100m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Chương V 8,4767 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Chương V 5,0979 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Chương V 9,4719 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Chương V 0,6533 100m3
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 13,018 100m2
23 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 157,7782 tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 13,018 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 13,018 100m2
26 Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% Chương V 154,5237 tấn
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 13,018 100m2
28 Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15cm Chương V 1,5957 100m3
29 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18cm Chương V 1,9148 100m3
30 Sơn phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng Chương V 39,2 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V 26 m2
32 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Chương V 1 cái
33 Cột biển báo D90mm cao 3.5m Chương V 3,5 m
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 3 cái
H HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG BỔ SUNG
1 Lát gạch Terrazo giả đá dày 4,5cm Chương V 177,41 m2
2 Mua gạch Terrazo giả đá Chương V 179,1841 m2
3 Móng BTXM M150# dày 8cm Chương V 88,71 m3
4 Ván khuôn móng Chương V 0,0059 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,17 m3
6 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x100cm Chương V 2 m
7 Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm Chương V 2 m
8 Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) Chương V 0,6 m
9 Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, Chương V 0,615 m2
I HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG, LAN CAN INOX BỔ SUNG
1 Đệm móng bệ bằng đá dăm Chương V 32,54 m3
2 Cốt thép bệ D Chương V 14,3105 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Chương V 220,38 m3
4 Ván khuôn bệ Chương V 1,2453 100m2
5 Cốt thép thân kè D Chương V 3,7903 tấn
6 Cốt thép thân kè D>18 Chương V 3,8676 tấn
7 Bê tông thân kè đá 1x2, mác 300 Chương V 187,97 m3
8 Ván khuôn thân kè Chương V 6,2495 100m2
9 Đóng cọc tre 25 cọc/m2, dài 2m Chương V 162,84 100m
10 Ống nhựa thoát nước D110 Chương V 47,2 m
11 Vải địa kĩ thuật lọc ngược Chương V 4,25 m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 21,33 m2
13 Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài 8 cm, đất cấp I Chương V 28,32 100m
14 Cọc cừ giằng D10cm Chương V 1,888 100m
15 Cốt thép mũ mố Chương V 0,2643 tấn
16 Nilong ngăn nước Chương V 377,6 m2
17 Thép lan can inox (bao gồm công lắp dựng) Chương V 1.627,6294 kg
18 Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 Chương V 7,84 m3
19 Ván khuôn giằng kè Chương V 0,392 100m2
20 Cốt thép giằng kè D Chương V 0,5439 tấn
21 Cốt thép giằng kè D Chương V 2,3716 tấn
22 Phá dỡ cổng hiện trạng Chương V 1 cổng
23 Tháo dỡ lan can hiện trạng Chương V 141,6 m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU HÀNH CHÍNH
1 Mua đế cống D2000 BTCT mác 200 Chương V 252 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm Chương V 252 cái
3 Mua ống cống D2000 BTCT mác 300 tải trọng HL93 Chương V 126 m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2000mm Chương V 84 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Chương V 83 mối nối
6 Mua đế cống D2500 BTCT mác 200 Chương V 126 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2500mm Chương V 126 cái
8 Mua ống cống D2500 BTCT mác 300 tải trọng HL93 Chương V 63 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2500mm Chương V 42 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2500mm Chương V 41 mối nối
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 60,56 m3
12 Đóng cọc tre 25 cọc/m2, dài 2m Chương V 197,9358 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,66 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,86 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 0,1296 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 0,04 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 2 cái
18 Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. Chương V 2 bộ
19 Ván khuôn nắp bản rãnh dẫn Chương V 0,0336 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,0544 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,54 m3
K CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại nhà tạm Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6185E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.237E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->