Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp bổ sung và hạng mục chung (bao gồm lắp đặt thiết bị công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp bổ sung và hạng mục chung (bao gồm lắp đặt thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190147368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:38:00 đến ngày 2021-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,123,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG, HÈ ĐƯỜNG, KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào bùn đất cấp 1 | Chương V | 14,5397 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Chương V | 1,0929 | 100m3 |
| 3 | Đào công trình, đất cấp 2 (thủ công) | Chương V | 152,342 | m3 |
| 4 | Đào công trình, đất cấp 2 (máy ) | Chương V | 13,7108 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất dày 50cm, đất cấp I | Chương V | 21,1312 | 100m3 |
| 6 | Đào kè, đào rãnh trái đất cấp 2 (thủ công ) | Chương V | 32,789 | m3 |
| 7 | Đào kè, đào rãnh trái đất cấp 2 (máy ) | Chương V | 2,9511 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 (thủ công ) | Chương V | 690,803 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp 3 (máy) | Chương V | 62,1723 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường cũ & rãnh phải đất cấp 4 (thủ công ) | Chương V | 69,19 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường cũ & rãnh phải đất cấp 4 (máy) | Chương V | 6,2271 | 100m3 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Chương V | 1,2633 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,352 | 100m3 |
| 14 | Đắp GPC bằng cát đầm K90 (thủ công ) | Chương V | 0,7511 | 100m3 |
| 15 | Đắp GPC bằng cát đầm K90 (máy ) | Chương V | 6,7595 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,2559 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 47,3024 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng cát đầm K98 | Chương V | 16,8021 | 100m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường loại 12kN/m | Chương V | 108,6003 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V | 35,5005 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 17,0259 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 69,0803 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 4,7329 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 2,186 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,4064 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 10,2273 | tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 85,3478 | 100m2 |
| 28 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 1.034,4153 | tấn |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 85,3478 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 85,3478 | 100m2 |
| 31 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 1.418,4804 | tấn |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 85,3478 | 100m2 |
| 33 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 45cm | Chương V | 27,9981 | 100m3 |
| 34 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 50cm | Chương V | 29,2535 | 100m3 |
| 35 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 15cm | Chương V | 3,0648 | 100m3 |
| 36 | Bù vênh CPDD loại 1 | Chương V | 1,7914 | 100m3 |
| 37 | Rải bê tông nhựa (BTN 12.5) dày 5cm | Chương V | 5,0553 | 100m2 |
| 38 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 61,2702 | tấn |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 5,0553 | 100m2 |
| 40 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 84,0191 | tấn |
| 41 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 5,0553 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 5,0553 | 100m2 |
| 43 | Lớp móng dưới CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 44 | Sơn phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Chương V | 266,64 | m2 |
| 45 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 0.7m | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Biển báo phản quang hình vuông kích thước 0.6x0.6m | Chương V | 0,72 | m2 |
| 48 | Cột biển báo D90mm cao 3.5m | Chương V | 24,5 | m |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước sóng 2m(không vật liệu) | Chương V | 325,4 | m |
| 53 | Mua hộ lan mềm tôn lượn sóng (bao gồm tấm sóng, cột, đệm, tấm đầu cuối mạ kẽm nhúng nóng, tiêu phản quang, bulong) | Chương V | 325,4 | m |
| 54 | Lát gạch block dày 6cm | Chương V | 770,5 | m2 |
| 55 | Mua gạch block tự chèn dày 6cm | Chương V | 778,205 | m2 |
| 56 | Đắp cát vàng dày 5cm | Chương V | 30,01 | m3 |
| 57 | Móng cát vàng gia cố xi măng 8% đầm K95 dày 10cm | Chương V | 0,6001 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 0,6001 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 11km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 0,6001 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7384 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,92 | m3 |
| 62 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 252 | m |
| 63 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 258,3 | m |
| 64 | Ván khuôn móng bó vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,76 | m3 |
| 66 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 45,25 | m |
| 67 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 46,3813 | m |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 15,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn block vỉa | Chương V | 6,9316 | 100m2 |
| 71 | Bê tông block vỉa đá 1x2, mác 300 | Chương V | 43,68 | m3 |
| 72 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại A1 kích thước (50x15x100)cm | Chương V | 520 | m |
| 73 | Mua block vỉa BTXM kích thước (50x15x100)cm | Chương V | 533 | viên |
| 74 | Sơn bó vỉa vị trí mở lối | Chương V | 43,2 | m2 |
| 75 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V | 297,25 | m |
| 76 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, | Chương V | 91,4095 | m2 |
| 77 | Đào hố trồng cây, đất cấp 2 | Chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn đổ bê tông móng bồn cây | Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 79 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 15cm | Chương V | 3,33 | m3 |
| 80 | Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#) | Chương V | 6,29 | m3 |
| 81 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát bằng máy tưới | Chương V | 37 | cây/lần |
| 82 | Trồng cây Chiêu Liêu đường kính D>=15cm | Chương V | 37 | cây |
| 83 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V | 53,28 | m2/tháng |
| 84 | Trồng cây lá gấm đỏ quanh gốc cây | Chương V | 53,28 | m2 |
| 85 | Sản xuất Giằng D20, L=0,5m; dày 2,3 (2,263kg/m) | Chương V | 0,1256 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V | 0,1256 | tấn |
| 87 | Đinh | Chương V | 222 | cái |
| 88 | Thanh ngang liên kết | Chương V | 0,1998 | cái |
| 89 | Chân cây chống hàn, chốt chân sắt D16, L=350mm (1,58kg/m) | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V | 0,0614 | tấn |
| 91 | Đổ đất trồng cây bằng đất tận dụng | Chương V | 33,3 | m3 |
| 92 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chương V | 104 | m2/tháng |
| 93 | Cây hoa Chuỗi Ngọc | Chương V | 104 | m2 |
| 94 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 515 | m2/tháng |
| 95 | Cây cỏ lá tre | Chương V | 515 | m2 |
| 96 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát bằng máy tưới | Chương V | 42 | cây/lần |
| 97 | Cây Dâm bụt vàng cao (1,2-1,5)m, D tán=0,4-0,5m | Chương V | 42 | cây |
| 98 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát bằng máy tưới | Chương V | 129 | cây/lần |
| 99 | Cây Trà Là (1-1,2)m; đường kính tán D=0,6 đến 1m | Chương V | 129 | cây |
| 100 | Đóng cọc tre L=2m, 25 cọc/m2 gia cố móng kè | Chương V | 74,3618 | 100m |
| 101 | Đệm móng BTXM M100# dày 10cm | Chương V | 14,87 | m3 |
| 102 | Xây thân kè đá hộc cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 140,33 | m3 |
| 103 | Xây móng kè đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V | 106,82 | m3 |
| 104 | Khe phòng lún quét bitum 2 lớp và dán bao tải 1 lớp, 10m/khe | Chương V | 27,53 | m2 |
| 105 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V | 22,5 | m |
| 106 | Đá dăm 2x4 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 107 | Vải địa kĩ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 3,75 | m2 |
| 108 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 24 | 100m |
| 109 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 1,6 | 100m |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V | 0,224 | tấn |
| 111 | Nilong ngăn nước | Chương V | 320 | m2 |
| 112 | Bê tông trụ lan can xích đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,01 | m3 |
| 113 | Ván khuôn trụ lan can xích | Chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép D | Chương V | 0,3621 | tấn |
| 115 | Sơn vàng đồng, đỏ mận | Chương V | 26,59 | m2 |
| 116 | Lắp đặt trụ lan can xích | Chương V | 51 | cấu kiện |
| 117 | Móc đầu cột thép D8 | Chương V | 102 | cái |
| 118 | Dây xích D8 (304) | Chương V | 132 | m |
| 119 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12 | m3 |
| 120 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 121 | Trát tường kè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua đế cống D800 BTCT mác 200 | Chương V | 1.280 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V | 1.280 | cái |
| 3 | Mua ống cống D800 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 640 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 256 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 238 | mối nối |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 45,83 | m3 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Chương V | 320 | 1m |
| 8 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 29,84 | tấn |
| 9 | Ép cọc ván thép đoạn ngập trong đất | Chương V | 32 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn ngập trong đất | Chương V | 32 | 100m |
| 11 | Ép cọc ván thép đoạn không ngập trong đất | Chương V | 16 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực đoạn không ngập trong đất | Chương V | 16 | 100m |
| 13 | Đệm BTXM dày 5cm | Chương V | 21,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 15 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 312,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 11,8266 | 100m2 |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp 2 (thủ công ) | Chương V | 3,762 | m3 |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp 2 (máy ) | Chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 19 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 3,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,06 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân rãnh | Chương V | 0,749 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,31 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,4936 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 38 | cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 38 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 30 | Cốt thép bản hố ga D | Chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản hố ga 10| Chương V |
1,6428
|
tấn |
|
| 32 | Bê tông bản hố ga mác 250 | Chương V | 11,48 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,5401 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 18 | cái |
| 35 | Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 18 | cái |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2098 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,0085 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2484 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,22 | m3 |
| 41 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 6,93 | m3 |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Chương V | 3,6623 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép bản hố thu | Chương V | 0,03 | tấn |
| 44 | Bê tông bản hố thu đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bản hố thu | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Mua nắp ga bằng Composite loại 430x860 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cốt thép mũ mố hố thu | Chương V | 0,0073 | tấn |
| 50 | Bê tông mũ mố hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 52 | Xây tường gạch hố thu vữa XM mác 75 | Chương V | 1,21 | m3 |
| 53 | Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,27 | m2 |
| 54 | Đệm đá dăm hố thu dày 10cm | Chương V | 0,27 | m3 |
| 55 | Đệm BTXM hố thu dày 15cm, mác 150 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 56 | Đệm cát hố thu dày 5cm | Chương V | 0,28 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đệm hố thu | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 58 | Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 12,5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 5 | đoạn ống |
| 60 | Mua đế cống D400 BTCT mác 200 | Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 13 | cái |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,13 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 14,73 | m3 |
| 64 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương V | 22,09 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,5592 | 100m2 |
| 66 | Xây tường VXM M75# | Chương V | 40,49 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,36 | m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,22 | m3 |
| 69 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,6263 | tấn |
| 70 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 1,8641 | 100m2 |
| 71 | Bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,44 | m3 |
| 72 | Cốt thép bản rãnh đường kính > 10mm | Chương V | 0,8965 | tấn |
| 73 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 186 | cấu kiện |
| 75 | Khối lượng thép bản hố ga đường kính | Chương V | 0,1786 | tấn |
| 76 | Khối lượng thép bản hố ga đường kính > 10mm | Chương V | 0,1845 | tấn |
| 77 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,53 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 11 | cái |
| 80 | Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 11 | bộ |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | cấu kiện |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0805 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5213 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1562 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,15 | m3 |
| 86 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 2,82 | m3 |
| 87 | Ván khuôn hố ga | Chương V | 1,5024 | 100m2 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,13 | m3 |
| 89 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 91 | Xây tường vữa XM mác 75 | Chương V | 4,98 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,69 | m2 |
| 93 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,05 | m3 |
| 94 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,0929 | tấn |
| 95 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 96 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 97 | Cốt thép bản hố ga | Chương V | 0,2971 | tấn |
| 98 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 100 | Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bản hố ga | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 102 | Mua đế cống D400 BTCT mác 200 | Chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 16 | cái |
| 104 | Mua ống cống D400 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,36 | m3 |
| 107 | Đào mặt đường BTN đất cấp 4 | Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 108 | Đào công trình đất cấp 2 (thủ công ) | Chương V | 4,659 | m3 |
| 109 | Đào công trình đất cấp 2 (máy ) | Chương V | 0,4193 | 100m3 |
| 110 | Đệm đá dăm móng cống dày 10cm | Chương V | 2,59 | m3 |
| 111 | Mua đế cống D1000 BTCT mác 200 | Chương V | 35 | cái |
| 112 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V | 35 | cái |
| 113 | Mua ống cống D1000 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 22,5 | m |
| 114 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 9 | đoạn ống |
| 115 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 117 | Mua đất đồi đầm K95 | Chương V | 18,6111 | m3 |
| 118 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 119 | Mua đất đồi đầm K98 | Chương V | 1,8908 | m3 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0868 | 100m3 |
| 122 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 123 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 2,3379 | tấn |
| 124 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 125 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 126 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 3,206 | tấn |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 130 | Khấu hao cọc ván thép thi công | Chương V | 3,26 | tấn |
| 131 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập trong đất | Chương V | 4,375 | 100m |
| 132 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập trong đất | Chương V | 5,25 | 100m |
| 133 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập trong đất) | Chương V | 0,4375 | 100m |
| 134 | Đào cống đất cấp 2 (thủ công ) | Chương V | 4,705 | m3 |
| 135 | Đào cống đất cấp 2 (máy) | Chương V | 0,4235 | 100m3 |
| 136 | Đệm cát móng dày 5cm | Chương V | 0,62 | m3 |
| 137 | BTXM đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,24 | m3 |
| 138 | Mua cống hộp BTCT (1.0x1.0)m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 9 | m |
| 139 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 6 | đoạn cống |
| 140 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng Cao su, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3197 | 100m3 |
| 142 | Mua đất đồi đầm K95 | Chương V | 36,1261 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,1508 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỐ GA CHỜ ĐẤU NỐI, ỐNG CHỨA CÁP | |||
| 1 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V | 3,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 3 | Móng bê tông xi măng đá 2x4, mác 200 | Chương V | 7,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,19 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,2311 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,17 | m3 |
| 9 | Cốt thép bậc lên xuống | Chương V | 0,1421 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản hố ga > 10mm | Chương V | 0,5925 | tấn |
| 12 | Thép góc bản hố ga | Chương V | 3.859,01 | kg |
| 13 | Bê tông bản hố ga đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bản hố ga bằng bê tông | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Mua nắp ga loại 6 cánh | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V | 8,97 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 32,89 | 100m |
| 19 | Gối đỡ ống HDPE 195/150 | Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Gối đỡ ống HDPE 130/110 | Chương V | 176 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D200 (Ống HDPE đường kính ngoài DN225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm) | Chương V | 3,08 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 200mm (chưa bao gồm vật liệu) | Chương V | 3,08 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước, ĐK 200mm | Chương V | 3,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng thép bằng p/p hàn, dài 8m, ĐK 250mm dày 5.16 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200/100mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mm | Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Hàn nối bích nhựa D200 (ỐNg HDPE đường kính ngoài DN225mm chiều dày 16,6mm) | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp bích thép rỗng Đường kính 200mm | Chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đai giữ van 40x4 + Bulong M14 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,804 | m3 |
| 27 | Đai giữ thép D30x3 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Bu lông M18-L160 | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,8593 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 9,216 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khung móng M24x8x1375 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,216 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Cột nháy vàng côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 7m | Chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt Cột nháy vàng côn mạ kẽm cao 6,2m vươn 4m | Chương V | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt tay bắt đèn nháy vàng | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn nháy vàng 1xD300 | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100w | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ biển báo "chú ý quan sát" | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp biển cảnh báo "chú ý quan sát" bằng đèn led | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàng | Chương V | 4 | tủ |
| 14 | Luồn dây từ pin xuống tủ điều khiển, Dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 0,47 | md |
| 15 | Luồn dây từ tủ lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 0,802 | md |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép D78 cao 9m | Chương V | 18 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m bằng máy | Chương V | 10 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 1,5m bằng máy | Chương V | 8 | cần đèn |
| 4 | Lắp dựng cột đèn pha 14m | Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp lọng bắt đèn pha | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V | 19 | cột |
| 7 | Lắp đặt đèn Pha Led 200W, chiều cao lắp đặt 14m | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố 120W | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố 150W | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép cần đơn | Chương V | 10 | bảng |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép cần kép | Chương V | 10 | bảng |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột thép 14m | Chương V | 10 | bảng |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp cửa cột | Chương V | 19 | cửa |
| 17 | Lắp đặt tay bắt đèn cầu bằng máy | Chương V | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng Led Bulb 15W | Chương V | 26 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ cho lưới điện chiếu sáng (06 cọc/1 vị trí) | Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 19 | bộ |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7688 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,438 | m3 |
| 23 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ có sẵn | Chương V | 6,975 | 100m |
| 24 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 lên đèn cầu D400 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 25 | Rải ống nhựa xoắn | Chương V | 6,6723 | 100m |
| 26 | Luồn dây tiếp địa M10 trong ống bảo vệ có sẵn | Chương V | 6,9573 | 100m |
| 27 | Mua băng dính bọc đầu khung móng | Chương V | 2 | cuộn |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V | 38 | đầu cáp |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 38 | đầu cáp |
| 30 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,9 | 10 cột |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 17,438 | m3 |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 21 | 1 vị trí |
| 33 | Thu hồi bộ đèn chiếu sáng sodium hiện có | Chương V | 9 | bộ |
| 34 | Thu hồi cột đèn chiếu sáng hiện có | Chương V | 9 | cột |
| 35 | Thu hồi cáp ngầm chiếu sáng hiện có | Chương V | 3,25 | 100m |
| 36 | Ca xe đi về | Chương V | 1 | ca |
| G | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào bùn, đất cấp 1 (thủ công ) | Chương V | 87,666 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất cấp 1 (máy) | Chương V | 7,8899 | 100m3 |
| 3 | Đào kè đất cấp 2 (thủ công ) | Chương V | 50,979 | m3 |
| 4 | Đào kè đất cấp 2 (máy ) | Chương V | 4,5881 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 (thủ công ) | Chương V | 94,719 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 (máy ) | Chương V | 8,5247 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (thủ công ) | Chương V | 6,533 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 4 (máy ) | Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6064 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3552 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,1972 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc ) | Chương V | 2,0234 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (máy ) | Chương V | 18,2108 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 3,1914 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi K98 | Chương V | 370,2024 | m3 |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây GPC | Chương V | 0,2899 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường loại 12kN/m | Chương V | 10,7713 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Chương V | 8,4767 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Chương V | 5,0979 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Chương V | 9,4719 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,6533 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 13,018 | 100m2 |
| 23 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Chương V | 157,7782 | tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 13,018 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 13,018 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V | 154,5237 | tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 13,018 | 100m2 |
| 28 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15cm | Chương V | 1,5957 | 100m3 |
| 29 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 18cm | Chương V | 1,9148 | 100m3 |
| 30 | Sơn phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Chương V | 39,2 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 26 | m2 |
| 32 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cột biển báo D90mm cao 3.5m | Chương V | 3,5 | m |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo giả đá dày 4,5cm | Chương V | 177,41 | m2 |
| 2 | Mua gạch Terrazo giả đá | Chương V | 179,1841 | m2 |
| 3 | Móng BTXM M150# dày 8cm | Chương V | 88,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x100cm | Chương V | 2 | m |
| 7 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 2 | m |
| 8 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm) | Chương V | 0,6 | m |
| 9 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, | Chương V | 0,615 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG, LAN CAN INOX BỔ SUNG | |||
| 1 | Đệm móng bệ bằng đá dăm | Chương V | 32,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ D | Chương V | 14,3105 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 220,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ | Chương V | 1,2453 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân kè D | Chương V | 3,7903 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân kè D>18 | Chương V | 3,8676 | tấn |
| 7 | Bê tông thân kè đá 1x2, mác 300 | Chương V | 187,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân kè | Chương V | 6,2495 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre 25 cọc/m2, dài 2m | Chương V | 162,84 | 100m |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D110 | Chương V | 47,2 | m |
| 11 | Vải địa kĩ thuật lọc ngược | Chương V | 4,25 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 21,33 | m2 |
| 13 | Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài 8 cm, đất cấp I | Chương V | 28,32 | 100m |
| 14 | Cọc cừ giằng D10cm | Chương V | 1,888 | 100m |
| 15 | Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,2643 | tấn |
| 16 | Nilong ngăn nước | Chương V | 377,6 | m2 |
| 17 | Thép lan can inox (bao gồm công lắp dựng) | Chương V | 1.627,6294 | kg |
| 18 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng kè D | Chương V | 0,5439 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng kè D | Chương V | 2,3716 | tấn |
| 22 | Phá dỡ cổng hiện trạng | Chương V | 1 | cổng |
| 23 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Chương V | 141,6 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Mua đế cống D2000 BTCT mác 200 | Chương V | 252 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm | Chương V | 252 | cái |
| 3 | Mua ống cống D2000 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 126 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2000mm | Chương V | 84 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V | 83 | mối nối |
| 6 | Mua đế cống D2500 BTCT mác 200 | Chương V | 126 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2500mm | Chương V | 126 | cái |
| 8 | Mua ống cống D2500 BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 63 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 2500mm | Chương V | 42 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2500mm | Chương V | 41 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 60,56 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre 25 cọc/m2, dài 2m | Chương V | 197,9358 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,66 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Ván khuôn nắp bản rãnh dẫn | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,54 | m3 |
| K | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6185E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
34.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi