Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và Đầu tư trang thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707766-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và Đầu tư trang thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210707577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 18:30:00 đến ngày 2021-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,329,794,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,5649 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 17,172 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 2,0642 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 15,7119 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 30,7915 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 33,034 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,059 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,797 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 14,933 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1613 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 3,0422 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,494 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,2344 tấn
14 Ván khuôn móng cột 0,5208 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,095 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,814 100m2
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 266,116 m3
18 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 37,0771 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,2375 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,1428 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,152 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,8026 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 20,425 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 20,425 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,425 m2
26 Ốp chân móng bằng đá 100x200mm 48,888 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 84,1108 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 8,268 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 9,83 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 13,3285 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 23,9114 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 32,953 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 34,3531 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,762 m3
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,7976 m3
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,276 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5942 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3519 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,9433 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3999 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,7746 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,679 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,0157 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 6,4694 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0786 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,3736 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1331 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,5816 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0841 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4133 tấn
51 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 3,2786 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,4379 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 7,9902 100m2
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,308 100m2
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2119 100m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,6656 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,8016 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 9,7209 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 65,4225 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 3,8952 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 99,147 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,81 m3
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 294 cái
64 Lục bình lan can xi măng. 294 cái
65 Lắp dựng cửa khung nhôm 146,91 m2
66 Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, không chia ô 102,09 m2
67 Cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, không chia ô 44,82 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 6,17 m2
69 Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly. 6,17 m2
70 Gia công khung inox bảo vệ cửa 0,3095 tấn
71 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa 48,21 m2
72 Gia công lan can inox. 0,0404 tấn
73 Lắp dựng lan can inox. 1,3 m2
74 Làm vách ngăn tiểu nam đá granite 4,32 m2
75 Gia công xà gồ thép 4,8435 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép 4,8435 tấn
77 Gia công cửa sổ trời 0,0355 tấn
78 Lắp dựng nắp lên mái 1 m2
79 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng STK 5,204 1m2
80 Lợp mái ngói 10V/m2, chiều cao 3,8424 100m2
81 Trần thạch cao khung nhôm chìm 223,66 m2
82 Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm chìm 55,3 m2
83 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 125,88 m2
84 Đắp vữa thân cột chiều dày trát 2cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 14,22 m2
85 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 199 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 42,4 m
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 305,104 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 1.385,838 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 155,087 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 53,1076 m2
91 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 389,752 m2
92 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 130,8 m2
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 123,208 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 123,208 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. 319,04 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm. 180,78 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. 75,55 m2
98 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 293,742 m2
99 Ốp chân tường gạch granite 100x600mm. 41,07 m2
100 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 20,009 m2
101 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 23,558 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường 1.816,822 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.111,1005 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 800,9805 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.130,2753 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,1104 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 2,9016 100m2
108 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 42 bộ
109 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25 8 bộ
110 Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V 34 bộ
111 Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V 8 bộ
112 Lắp đặt ổ cắm đôi 57 cái
113 Lắp đặt quạt đảo trần. 11 cái
114 Lắp đặt quạt treo tường 17 cái
115 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 19 cái
116 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V 4 cái
117 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V 13 cái
118 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V 2 cái
119 Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt 3 cái
120 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt 1 cái
121 Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt 2 cái
122 Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA 2 cái
123 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA 12 cái
124 Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA 1 cái
125 Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA 2 cái
126 Lắp đặt MCCB 3P-40A-6kA 1 cái
127 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 100 hộp
128 Lắp đặt hộp + mặt CB 12 hộp
129 Lắp đặt hộp nối dây tròn 84 hộp
130 Lắp đặt hộp nối dây vuông 14 hộp
131 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) 1.451,8 m
132 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) 849,9 m
133 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) 663,9 m
134 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x6mm²) 33 m
135 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 1.067,1 m
136 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 221,3 m
137 Măng xông nối ống D16. 368 cái
138 Măng xông nối ống D20. 71 cái
139 Băng keo cách điện 14 cuộn
140 Lắp đặt tủ điện âm 20 module 1 hộp
141 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện 1 1 tủ
142 Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) 3 bộ
143 Lắp đặt cầu chì 5A-240V 3 cái
144 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 8 hộp
145 Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. 8 bình
146 Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. 8 bình
147 Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. 2 bộ
148 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân 2 bịch
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm 1,03 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,5 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm 0,48 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm 0,29 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm 0,4 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,72 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,21 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,51 100m
157 Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm 4 cái
158 Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm 12 cái
159 Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm 22 cái
160 Lắp đặt côn giảm nhựa D49x34mm 7 cái
161 Lắp đặt côn giảm nhựa D49x27mm 6 cái
162 Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm 8 cái
163 Lắp đặt co nhựa 45° D114mm 48 cái
164 Lắp đặt co nhựa 45° D60mm 14 cái
165 Lắp đặt co nhựa 45° D49mm 11 cái
166 Lắp đặt co nhựa 45° D42mm 1 cái
167 Lắp đặt co nhựa 45° D34mm 1 cái
168 Lắp đặt co nhựa 45° D27mm 22 cái
169 Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x27mm 11 cái
170 Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x21mm 10 cái
171 Lắp đặt co nhựa giảm 90° D27x21mm 22 cái
172 Lắp đặt Y nhựa D114mm 22 cái
173 Lắp đặt Y nhựa D90mm 37 cái
174 Lắp đặt Y nhựa D60mm 5 cái
175 Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm 12 cái
176 Lắp đặt tê rút nhựa D49x34mm 11 cái
177 Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm 10 cái
178 Lắp đặt tê rút nhựa D42x21mm 7 cái
179 Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm 14 cái
180 Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm 34 cái
181 Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm 2 cái
182 Lắp đặt tê nhựa D42mm 6 cái
183 Lắp đặt tê nhựa D34mm 2 cái
184 Lắp đặt tê nhựa D27mm 4 cái
185 Lắp đặt khóa đồng D49mm 3 cái
186 Lắp đặt khóa đồng D42mm 4 cái
187 Lắp đặt khóa đồng D34mm 8 cái
188 Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm 2 cái
189 Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm 1 cái
190 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm 1 cái
191 Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm 62 cái
192 Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện 16 bộ
193 Lắp đặt gương soi 16 cái
194 Lắp đặt kệ đựng xà phòng 16 cái
195 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
196 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs 16 bộ
197 Lắp đặt tê đồng D21mm 16 cái
198 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 16 cái
199 Lắp đặt móc áo inox đơn 16 cái
200 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 14 bộ
201 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi 22 cái
202 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5 m3 2 bể
203 Lắp đặt van phao đồng 1 cái
204 Lắp đặt chóp thông hơi 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,72 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,06 100m
207 Lắp đặt co nhựa D90mm 8 cái
208 Cầu chắn rác inox. 8 cái
209 Bát sắt neo ống. 66 cái
210 Lắp đặt nối thông sàn D90mm 8 cái
211 Lắp đặt nối thông sàn D49mm 2 cái
212 Lắp đặt nối thông sàn D42mm 2 cái
213 Lắp đặt nối thông sàn D34mm 2 cái
214 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4048 100m3
215 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1434 100m3
216 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 2,7795 m3
217 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4947 m3
218 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,8016 m3
219 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0027 100m3
220 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,36 m2
221 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 32,12 m2
222 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 32,12 m2
223 Quét nước xi măng 2 nước 32,12 m2
224 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,1552 m3
225 Gia công, lắp đặt tấm đan fi 0,1028 tấn
226 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,014 tấn
227 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0578 100m2
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 1cấu kiện
229 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2291 100m3
230 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1069 100m3
231 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 0,8865 m3
232 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8485 m3
233 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,2112 m3
234 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0012 100m3
235 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,08 m2
236 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 22,256 m2
237 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 22,256 m2
238 Quét nước xi măng 2 nước 22,256 m2
239 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5376 m3
240 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,0487 tấn
241 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0255 100m2
242 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
243 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0427 100m3
244 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0156 100m3
245 Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,0965 m3
246 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,4607 m3
247 SXLD bi giếng BTCT D800-H600 9 cái
248 Lắp đặt trụ BTLT 10,5m 480KGf 3 1 cột
249 Bulong móc D16x(200-300) 5 cái
250 Long đền []50x50x2,5mm D18 5 cái
251 Kẹp dừng cáp 4 cái
252 Kẹp treo cáp 1 cái
253 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,16 1m3
254 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0597 100m3
255 lát Gạch thẻ 4,5x9x19cm 4,18 m2
256 Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x16mm² 0,7 100m
257 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x16mm²) 32 m
258 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 31 m
259 Kéo dây PVC CXV/DSTA 1(2Cx4.0mm2) 0,77 100m
260 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 0,77 m
261 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 16,48 1m3
262 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,156 100m3
263 Lát gạch thẻ 19,57 m2
264 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 1,05 100m
265 Lắp đặt tê nhựa D34mm 1 cái
266 Lắp đặt co nhựa D34mm 3 cái
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,0431 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 41,3388 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7407 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 13,8412 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 41,4324 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 16,368 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,196 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,858 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,3672 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4996 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,8373 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1493 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8721 tấn
14 Ván khuôn móng cột 0,4784 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,4808 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6367 100m2
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,4335 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,289 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 6,936 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,54 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,4809 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,874 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,204 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3418 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9125 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3635 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,3634 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,529 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0052 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0208 tấn
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,692 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,4666 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,6416 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0306 100m2
35 Xây trụ bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 41,1279 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 38,862 m3
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,32 m2
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 1,35 m2
39 Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, có chia ô 1,68 m2
40 Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, có chia ô 2,86 m2
41 Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, không chia ô 0,78 m2
42 Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly 1,35 m2
43 Lắp dựng khung inox bảo vệ 3,64 m2
44 Lắp dựng hàng rào sắt. 164,626 m2
45 Lắp dựng cổng sắt 16,74 m2
46 Bánh xe sắt cổng. 16 cái
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 235,871 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 18,99 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 375,625 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 146,655 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 61,45 m2
52 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 58,74 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 58,74 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 305,1 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 825,52 m
56 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 3,03 m2
57 Ốp chân tường bằng đá 100x200mm 145,6658 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường 246,391 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 583,73 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 811,131 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,99 m2
62 GCLĐ bảng tên bằng alu + khung sắt 10,2 m2
63 Bộ chữ đồng cao 150. 1 bộ
64 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 5 bộ
65 Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25 3 bộ
66 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V 3 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường. 1 cái
68 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 1 cái
69 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V 1 cái
70 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA 1 cái
71 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 5 hộp
72 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 hộp
73 Lắp đặt hộp nối dây tròn 2 hộp
74 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) 100 m
75 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) 20 m
76 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 60 m
77 Măng xông nối ống D16. 20 cái
78 Băng keo cách điện 1 cuộn
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm 0,12 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm 0,08 100m
81 Lắp đặt co nhựa D90mm 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa D90mm 1 cái
83 Cầu chắn rác inox. 3 cái
84 Bát sắt neo ống. 12 cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 23,52 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0863 100m3
3 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 7,84 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,2788 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 104,34 m2
6 Trải ni lông giữ nước 10,9839 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 164,7585 m3
8 Kẻ roon 2000x2000 chống nứt 1.098,39 m2
9 Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa) 10,511 m3
10 Đệm cát vàng hố trồng cây 1,2 m3
11 Trồng cây chà là ĐK gốc 30-35cm, chiều cao 1.2m 3 cây
12 Trồng cỏ lá gừng 2,6359 100m2
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 3 1cây / 90 ngày
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước 2,6359 100m2/ tháng
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 112,56 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2117 tấn
3 Tháo dỡ trần 102,48 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 2,872 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 44,22 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 8,582 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 6,3 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 10,248 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 72,222 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 72,222 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 288,888 m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 25,18 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0865 tấn
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,7 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 0,684 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 11,07 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 0,68 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 2,55 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 1,813 m3
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 16,797 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 16,797 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 67,188 m3
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 25,18 m2
25 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0865 tấn
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,7 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 0,684 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 11,07 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 0,68 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 2,55 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 1,813 m3
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 16,797 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 16,797 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 67,188 m3
35 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 17,22 m2
36 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0554 tấn
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,8 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 7,756 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 0,616 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 2,31 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 1,33 m3
42 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 12,012 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 12,012 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 48,048 m3
45 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 16,65 m2
46 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,0411 tấn
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 186,269 m2
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 11,9025 m3
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 10,4853 m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 11,222 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 26,6955 m3
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 1,104 m3
53 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 61,4093 m3
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 61,4093 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 245,637 m3
E PHẦN THIẾT BỊ:
1 Giường gỗ: Kích thước: DxRxC 100x200x30(cm). 43 cái
2 Nệm cao su: Kích thước: DxRxC 100x200x5(cm). 43 cái
3 Bộ chăn, drap, gối: Kích thước: DxR 100x200(cm). 43 bộ
4 Tủ đầu giường: Kích thước mỗi bàn KT DxRxC 50x40x53(cm). 22 bộ
5 Bàn ghế phòng ngủ (1 bàn + 2 ghế): + Bàn: Kích thước: DxRxC 50x50x50(cm) + Ghế: Kích thước: DxRxC 60x60x45-90(cm) 7 cái
6 Bàn ghế làm việc: Kích thước: DxRxC 140x70x75(cm). Ghế nệm lớn xoay có gác tay. Kích thước: (0,63x0,68x0,42-1,06)M 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.494691E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.898938E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->