Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và Đầu tư trang thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình và Đầu tư trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 18:30:00 đến ngày 2021-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,329,794,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,5649 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,172 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,0642 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 15,7119 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,7915 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,034 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,059 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,797 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,933 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1613 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0422 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,494 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2344 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,5208 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,095 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,814 | 100m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 266,116 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 37,0771 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,2375 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1428 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8026 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,425 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,425 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,425 | m2 | |
| 26 | Ốp chân móng bằng đá 100x200mm | 48,888 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,1108 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,268 | m3 | |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,83 | m3 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,3285 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,9114 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 32,953 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,3531 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,762 | m3 | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,7976 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,276 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5942 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3519 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9433 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3999 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7746 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,679 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,0157 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,4694 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0786 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3736 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1331 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5816 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0841 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4133 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,2786 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,4379 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,9902 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,308 | 100m2 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2119 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,6656 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8016 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,7209 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 65,4225 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8952 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 99,147 | m3 | |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 294 | cái | |
| 64 | Lục bình lan can xi măng. | 294 | cái | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 146,91 | m2 | |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, không chia ô | 102,09 | m2 | |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện, không chia ô | 44,82 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,17 | m2 | |
| 69 | Khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8 ly. | 6,17 | m2 | |
| 70 | Gia công khung inox bảo vệ cửa | 0,3095 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | 48,21 | m2 | |
| 72 | Gia công lan can inox. | 0,0404 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng lan can inox. | 1,3 | m2 | |
| 74 | Làm vách ngăn tiểu nam đá granite | 4,32 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 4,8435 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,8435 | tấn | |
| 77 | Gia công cửa sổ trời | 0,0355 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng nắp lên mái | 1 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng STK | 5,204 | 1m2 | |
| 80 | Lợp mái ngói 10V/m2, chiều cao | 3,8424 | 100m2 | |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 223,66 | m2 | |
| 82 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm chìm | 55,3 | m2 | |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 125,88 | m2 | |
| 84 | Đắp vữa thân cột chiều dày trát 2cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | 14,22 | m2 | |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 199 | m | |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 42,4 | m | |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 305,104 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.385,838 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 155,087 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 53,1076 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 389,752 | m2 | |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 130,8 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,208 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 123,208 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. | 319,04 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600mm. | 180,78 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm. | 75,55 | m2 | |
| 98 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | 293,742 | m2 | |
| 99 | Ốp chân tường gạch granite 100x600mm. | 41,07 | m2 | |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 20,009 | m2 | |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 23,558 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.816,822 | m2 | |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.111,1005 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 800,9805 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.130,2753 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,1104 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,9016 | 100m2 | |
| 108 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 42 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25 | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V | 34 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 57 | cái | |
| 113 | Lắp đặt quạt đảo trần. | 11 | cái | |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | 17 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 19 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 13 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 12 | cái | |
| 124 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-6kA | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 100 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 12 | hộp | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 84 | hộp | |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | 14 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 1.451,8 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 849,9 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | 663,9 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x6mm²) | 33 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 1.067,1 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | 221,3 | m | |
| 137 | Măng xông nối ống D16. | 368 | cái | |
| 138 | Măng xông nối ống D20. | 71 | cái | |
| 139 | Băng keo cách điện | 14 | cuộn | |
| 140 | Lắp đặt tủ điện âm 20 module | 1 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 142 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | 3 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt cầu chì 5A-240V | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 8 | hộp | |
| 145 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | 8 | bình | |
| 146 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | 8 | bình | |
| 147 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | 2 | bộ | |
| 148 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | 2 | bịch | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 1,03 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,5 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | 0,48 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | 0,29 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,4 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,72 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,21 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,51 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | 12 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | 22 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn giảm nhựa D49x34mm | 7 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn giảm nhựa D49x27mm | 6 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | 48 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | 14 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co nhựa 45° D49mm | 11 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa 45° D42mm | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co nhựa 45° D34mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co nhựa 45° D27mm | 22 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x27mm | 11 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D34x21mm | 10 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co nhựa giảm 90° D27x21mm | 22 | cái | |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | 22 | cái | |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | 37 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | 5 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | 12 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê rút nhựa D49x34mm | 11 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | 10 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x21mm | 7 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | 14 | cái | |
| 180 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | 34 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt khóa đồng D49mm | 3 | cái | |
| 186 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | 8 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | 62 | cái | |
| 192 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | 16 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 194 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | 16 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt tê đồng D21mm | 16 | cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 199 | Lắp đặt móc áo inox đơn | 16 | cái | |
| 200 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 14 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | 22 | cái | |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5 m3 | 2 | bể | |
| 203 | Lắp đặt van phao đồng | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,72 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,06 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa D90mm | 8 | cái | |
| 208 | Cầu chắn rác inox. | 8 | cái | |
| 209 | Bát sắt neo ống. | 66 | cái | |
| 210 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | 8 | cái | |
| 211 | Lắp đặt nối thông sàn D49mm | 2 | cái | |
| 212 | Lắp đặt nối thông sàn D42mm | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | 2 | cái | |
| 214 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4048 | 100m3 | |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1434 | 100m3 | |
| 216 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 2,7795 | m3 | |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4947 | m3 | |
| 218 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8016 | m3 | |
| 219 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0027 | 100m3 | |
| 220 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,36 | m2 | |
| 221 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,12 | m2 | |
| 222 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,12 | m2 | |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,12 | m2 | |
| 224 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1552 | m3 | |
| 225 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi | 0,1028 | tấn | |
| 226 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,014 | tấn | |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0578 | 100m2 | |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 229 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2291 | 100m3 | |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1069 | 100m3 | |
| 231 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 0,8865 | m3 | |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8485 | m3 | |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2112 | m3 | |
| 234 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 235 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 236 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 237 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 238 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,256 | m2 | |
| 239 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 240 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0487 | tấn | |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0255 | 100m2 | |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 243 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0427 | 100m3 | |
| 244 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0156 | 100m3 | |
| 245 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,0965 | m3 | |
| 246 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,4607 | m3 | |
| 247 | SXLD bi giếng BTCT D800-H600 | 9 | cái | |
| 248 | Lắp đặt trụ BTLT 10,5m 480KGf | 3 | 1 cột | |
| 249 | Bulong móc D16x(200-300) | 5 | cái | |
| 250 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | 5 | cái | |
| 251 | Kẹp dừng cáp | 4 | cái | |
| 252 | Kẹp treo cáp | 1 | cái | |
| 253 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,16 | 1m3 | |
| 254 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0597 | 100m3 | |
| 255 | lát Gạch thẻ 4,5x9x19cm | 4,18 | m2 | |
| 256 | Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x16mm² | 0,7 | 100m | |
| 257 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CXV/DSTA (4x16mm²) | 32 | m | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 31 | m | |
| 259 | Kéo dây PVC CXV/DSTA 1(2Cx4.0mm2) | 0,77 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | 0,77 | m | |
| 261 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 16,48 | 1m3 | |
| 262 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,156 | 100m3 | |
| 263 | Lát gạch thẻ | 19,57 | m2 | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 1,05 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt co nhựa D34mm | 3 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0431 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 41,3388 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7407 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | 13,8412 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,4324 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,368 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,196 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,858 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3672 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4996 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8373 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1493 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8721 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,4784 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4808 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6367 | 100m2 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4335 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,289 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,936 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,54 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,4809 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,874 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,204 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3418 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9125 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3635 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3634 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,529 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0052 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0208 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,692 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4666 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6416 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0306 | 100m2 | |
| 35 | Xây trụ bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 41,1279 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,862 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,32 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,35 | m2 | |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, có chia ô | 1,68 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, có chia ô | 2,86 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, không chia ô | 0,78 | m2 | |
| 42 | Khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly | 1,35 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | 3,64 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hàng rào sắt. | 164,626 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | 16,74 | m2 | |
| 46 | Bánh xe sắt cổng. | 16 | cái | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 235,871 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,99 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 375,625 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 146,655 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 61,45 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,74 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,74 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 305,1 | m | |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 825,52 | m | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | 3,03 | m2 | |
| 57 | Ốp chân tường bằng đá 100x200mm | 145,6658 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 246,391 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 583,73 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 811,131 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,99 | m2 | |
| 62 | GCLĐ bảng tên bằng alu + khung sắt | 10,2 | m2 | |
| 63 | Bộ chữ đồng cao 150. | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT: 1200x75x25 | 5 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt lắp nổi 18W 220V, KT: 600x75x25 | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường. | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | 5 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt hộp + mặt CB | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 2 | hộp | |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | 100 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | 20 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | 60 | m | |
| 77 | Măng xông nối ống D16. | 20 | cái | |
| 78 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | 0,12 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D90mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 83 | Cầu chắn rác inox. | 3 | cái | |
| 84 | Bát sắt neo ống. | 12 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 23,52 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0863 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | 7,84 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,2788 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 104,34 | m2 | |
| 6 | Trải ni lông giữ nước | 10,9839 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 164,7585 | m3 | |
| 8 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | 1.098,39 | m2 | |
| 9 | Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa) | 10,511 | m3 | |
| 10 | Đệm cát vàng hố trồng cây | 1,2 | m3 | |
| 11 | Trồng cây chà là ĐK gốc 30-35cm, chiều cao 1.2m | 3 | cây | |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | 2,6359 | 100m2 | |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 3 | 1cây / 90 ngày | |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 2,6359 | 100m2/ tháng | |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 112,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2117 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 102,48 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,4 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,872 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 44,22 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 8,582 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 6,3 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 10,248 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 72,222 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 72,222 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 288,888 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 25,18 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0865 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,684 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 11,07 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,68 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,55 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,813 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,797 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 16,797 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 67,188 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 25,18 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0865 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,7 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 0,684 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 11,07 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,68 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,55 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,813 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 16,797 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 16,797 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 67,188 | m3 | |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 17,22 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0554 | tấn | |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 7,756 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,616 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 2,31 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,33 | m3 | |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 12,012 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 12,012 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 48,048 | m3 | |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 16,65 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0411 | tấn | |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 186,269 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 11,9025 | m3 | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 10,4853 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 11,222 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 26,6955 | m3 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 1,104 | m3 | |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 61,4093 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 61,4093 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | 245,637 | m3 | |
| E | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Giường gỗ: Kích thước: DxRxC 100x200x30(cm). | 43 | cái | |
| 2 | Nệm cao su: Kích thước: DxRxC 100x200x5(cm). | 43 | cái | |
| 3 | Bộ chăn, drap, gối: Kích thước: DxR 100x200(cm). | 43 | bộ | |
| 4 | Tủ đầu giường: Kích thước mỗi bàn KT DxRxC 50x40x53(cm). | 22 | bộ | |
| 5 | Bàn ghế phòng ngủ (1 bàn + 2 ghế): + Bàn: Kích thước: DxRxC 50x50x50(cm) + Ghế: Kích thước: DxRxC 60x60x45-90(cm) | 7 | cái | |
| 6 | Bàn ghế làm việc: Kích thước: DxRxC 140x70x75(cm). Ghế nệm lớn xoay có gác tay. Kích thước: (0,63x0,68x0,42-1,06)M | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.494691E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.898938E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,5 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi