Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Hệ thống cống điều tiết nước phục vụ vùng sản xuất lúa - tôm Chà Và - Thâu Râu, huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705141-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Hệ thống cống điều tiết nước phục vụ vùng sản xuất lúa - tôm Chà Và - Thâu Râu, huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210668236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 18:19:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,227,041,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỐNG)
1 Phát quang mặt bằng công trường bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 26 100m2
2 Đào dừa nước bằng xáng cạp 0,65m3 Chương V của E-HSMT 919 m2
3 Đào gốc cây Dgốc ≥20cm bằng xáng cạp Chương V của E-HSMT 306 gốc
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T K=0,85 bù gốc dừa nước Chương V của E-HSMT 0,129 100m3
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm (tạm tính 20 cây/1 m2) Chương V của E-HSMT 260 gốc cây
6 Đắp bờ bao lấy đất tại chỗ bằng máy đào 0,65m3 , đất C1 Chương V của E-HSMT 3,734 100m3
7 Bóc lớp đất hữu cơ trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,42 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,42 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,42 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,42 100m3/1km
11 Bơm cát Chương V của E-HSMT 15,206 100m3
12 Cát bơm Chương V của E-HSMT 15,206 100m3
13 Trải đá mi Chương V của E-HSMT 0,51 100m3
14 BT M150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 20 m3
15 Rải vải bạt Chương V của E-HSMT 2 100m2
B BẾN BỐC DỠ VẬT LIỆU (PHẦN CỐNG)
1 Thép tấm (Kvl=1.5%*12+5%) Chương V của E-HSMT 0,009 Tấn
2 Thép hình (Kvl=1.5%*12+5%) Chương V của E-HSMT 0,276 Tấn
3 Thép neo (Kvl=1.5%*12+5%) Chương V của E-HSMT 0,021 Tấn
4 Cáp neo (Kvl=1.5%*12+5%) Chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Chương V của E-HSMT 1,43 tấn
6 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 4,765 100m
7 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,235 100m
8 Cừ Lasen (Kvl=1.17%*12+3.5%) Chương V của E-HSMT 8,009 Tấn
9 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,068 100m
10 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,132 100m
11 Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*12+3.5%) Chương V của E-HSMT 2,841 Tấn
12 Tăng đơ D26mm Chương V của E-HSMT 5 bộ
13 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Chương V của E-HSMT 1,068 100m cọc
14 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước Chương V của E-HSMT 4,765 100m cọc
15 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,43 tấn
16 Trải đá cấp phối Chương V của E-HSMT 0,097 100m3
17 Bơm cát Chương V của E-HSMT 0,612 100m3
18 Cát bơm Chương V của E-HSMT 0,612 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS30 Chương V của E-HSMT 0,703 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,27 m2
C XỬ LÝ NỀN MÓNG (PHẦN CỐNG)
1 Bê tông đúc sẵn cọc đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 182,05 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc Chương V của E-HSMT 10,736 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Chương V của E-HSMT 4,279 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Chương V của E-HSMT 0,567 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm Chương V của E-HSMT 31,389 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
7 Thép tấm đặt trong BT cọc Chương V của E-HSMT 1,2 Tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
9 Sản xuất kết cấu thép hộp nối Chương V của E-HSMT 5,358 tấn
10 Thép tấm Chương V của E-HSMT 5,358 Tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Chương V của E-HSMT 60 mối nối
12 Sản xuất hệ khung dàn ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) Chương V của E-HSMT 0,918 tấn
13 Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) Chương V của E-HSMT 0,039 Tấn
14 Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) Chương V của E-HSMT 0,039 Tấn
15 Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
16 Thép hình I18 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
17 Thép hình L (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Chương V của E-HSMT 1,85 tấn
19 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
20 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
21 Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*1/2+3.5%*8/4) Chương V của E-HSMT 0,492 Tấn
22 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,48 100m cọc
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,85 tấn
24 Sản xuất hệ khung dàn (chỉ bao gồm VL phụ) Chương V của E-HSMT 2,772 tấn
25 Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*8) Chương V của E-HSMT 0,329 Tấn
26 Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*6) Chương V của E-HSMT 0,339 Tấn
27 Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*27) Chương V của E-HSMT 0,498 Tấn
28 Thép hình I18 (Kvl=1.5%*1/2+5%*58) Chương V của E-HSMT 0,108 Tấn
29 Thép hình L (Kvl=1.5%*1+5%*58) Chương V của E-HSMT 0,017 Tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Chương V của E-HSMT 25,484 tấn
31 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,48 100m
32 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,92 100m
33 Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*1+3.5%*20/4) Chương V của E-HSMT 1,21 Tấn
34 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Chương V của E-HSMT 1,48 100m cọc
35 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 25,484 tấn
36 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc thí nghiệm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
37 Ca máy chờ Chương V của E-HSMT 7 100m
38 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc đứng Chương V của E-HSMT 14,5 100m
39 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc dẫn (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,08 100m
40 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc dẫn (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 2,52 100m
41 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Chương V của E-HSMT 1,08 100m cọc
42 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Chương V của E-HSMT 3,31 m3
D HỐ MÓNG & ĐẮP HOÀN THIỆN (PHẦN CỐNG)
1 Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,103 100m3
2 Đào đất bằng xáng cạp 1,25m3 Chương V của E-HSMT 27,916 100m3
3 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước dưới nước đổ lên xà lan Chương V của E-HSMT 666,1 m3
4 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu Chương V của E-HSMT 35,68 100m3
5 Vận chuyển đất đào bằng xáng cạp, đất đào xói hút đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly Chương V của E-HSMT 35,68 100m3
6 Vận chuyển đất đào xáng cạp, đất đào xói hút đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km Chương V của E-HSMT 35,68 100m3
7 Xúc đất từ xà lan lên bãi bằng xáng cạp Chương V của E-HSMT 63,595 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 11,99 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,683 100m3
10 Lắp đặt thảm đá lưới thép bọc PVC (6x2x0,23)m dây đan 2.7/3.7mm-Dây viền 3.4/4.4mm, P8(80x100)mm dưới nước (loại rọ mua sẵn) Chương V của E-HSMT 9 thảm
11 Tháo dỡ thảm, rọ đá cũ Chương V của E-HSMT 24,84 m3
E CỪ CHỐNG THẤM & BPTC (PHẦN CỐNG)
1 Thép hình dầm dẫn hướng (Kvl=1.5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 0,36 Tấn
2 Thép hình gối đỡ (Kvl=1.5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 0,005 Tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 5,615 tấn
4 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,696 100m
5 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,264 100m
6 Thép hình làm cọc thu hồi (Kvl=1,17%*1+3,5%) Chương V của E-HSMT 0,614 Tấn
7 Đóng cọc dẫn thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (Phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 1,269 100m
8 Thép hình làm cọc dẫn (Kvl=1,17%*1+3,5%*47 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,426 Tấn
9 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 8,43 100m
10 Larsen IV vật liệu không thu hồi (Kvl=1) Chương V của E-HSMT 50,58 Tấn
11 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Chương V của E-HSMT 0,696 100m cọc
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 5,615 tấn
F KHUNG VÂY THI CÔNG CỐNG (PHẦN CỐNG)
1 SX hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) Chương V của E-HSMT 86,776 tấn
2 Thép hình (Kvl=1.5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 12,149 Tấn
3 Thép hình (Kvl=1.5%*6+5%*2) Chương V của E-HSMT 1,796 Tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 105,676 tấn
5 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 2,335 100m
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,785 100m
7 Thép hình làm cọc thu hồi (Kvl=1.17%*6+3,5%) Chương V của E-HSMT 3,519 Tấn
8 Thép hình làm cọc không thu hồi (Kvl=1) Chương V của E-HSMT 8,667 Tấn
9 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 21,85 100m
10 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 5,67 100m
11 Larsen IV (Kvl=1.17%*6+3,5%) Chương V của E-HSMT 22,032 Tấn
12 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 19,17 100m
13 Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 6,39 100m
14 Larsen IV (Kvl=1.17%*6+3,5%) Chương V của E-HSMT 20,463 Tấn
15 Cừ nối C9 (Kvl=1.17%*6+3.5%) Chương V của E-HSMT 0,152 Tấn
16 Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước Chương V của E-HSMT 41,02 100m cọc
17 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Chương V của E-HSMT 2,335 100m cọc
18 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 105,676 tấn
19 Cắt thép các loại Chương V của E-HSMT 6,3 m
20 Xảm me cừ Lasen khung vây dưới nước Chương V của E-HSMT 560,5 m
21 Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h Chương V của E-HSMT 8 ca
22 Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, dưới nước, mác 200 (dùng BT thương phẩm) Chương V của E-HSMT 288,02 m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V của E-HSMT 2,923 100m3
24 Vận chuyển vữa bê tông 26km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương V của E-HSMT 2,923 100m3
25 Bê tông đổ bù M200 (phạm vi rọ đá) Chương V của E-HSMT 37,79 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp dưới nước Chương V của E-HSMT 0,325 100m2
27 Thép tròn D25 làm tai kéo Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
28 Sản xuất sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) Chương V của E-HSMT 0,965 tấn
29 Larsen IV (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 9,923 Tấn
30 Thép ống (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
31 Thép tròn D12mm (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 0,232 tấn
32 Lưới mắt cáo (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 65,2 m2
33 Larsen IV (Kvl=1,5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 9,223 Tấn
34 Thép ống (Kvl=1,5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
35 Thép tròn D12mm (Kvl=1,5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 0,215 tấn
36 Lưới mắt cáo (Kvl=1,5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 60,6 m2
37 Lắp dựng kết cấu thép khung giằng dưới nước Chương V của E-HSMT 20,111 tấn
38 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước Chương V của E-HSMT 20,111 tấn
39 Sản xuất thang sắt (chỉ tính VL phụ) Chương V của E-HSMT 0,652 tấn
40 Thép hình (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 0,118 tấn
41 Thép tròn D≤18mm (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 0,035 tấn
42 Thép tấm (Kvl=1,5%*6+5%) Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
43 Lắp dựng thang sắt dưới nước Chương V của E-HSMT 0,163 tấn
44 Tháo dỡ thang sắt dưới nước Chương V của E-HSMT 0,163 tấn
G THÂN CỐNG
1 Bê tông bản đáy, trụ pin dưới nước, đá 1x2, mác 300 (dùng BT thương phẩm) Chương V của E-HSMT 358,31 m3
2 Bê tông thủ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 42,81 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V của E-HSMT 4,071 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 26km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Chương V của E-HSMT 4,071 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm dưới nước Chương V của E-HSMT 15,463 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm dưới nước Chương V của E-HSMT 7,358 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước Chương V của E-HSMT 3,937 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,24 m2
9 Lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25)mm Chương V của E-HSMT 4 cái
H LAN CAN TRỤ PIN (PHẦN CỐNG)
1 Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,759 tấn
2 Thép ống mạ kẽm các loại Chương V của E-HSMT 0,167 Tấn
3 Thép tấm Chương V của E-HSMT 0,592 Tấn
4 Mạ kẽm thép tấm thép hình Chương V của E-HSMT 0,592 Tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 13,4 m2
6 Bulong M14x55cm Chương V của E-HSMT 24 bộ
I THÁP VAN & TRẠM NGUỒN (PHẦN CỐNG)
1 Đổ bê tông bằng cầu cẩu, bê tông tháp van, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 70,85 m3
2 SX, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm dưới nước Chương V của E-HSMT 0,808 tấn
3 SX, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm dưới nước Chương V của E-HSMT 2,163 tấn
4 SX, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm dưới nước Chương V của E-HSMT 5,566 tấn
5 SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước Chương V của E-HSMT 2,877 100m2
6 Gia công lan can Chương V của E-HSMT 0,837 tấn
7 Thép ống, hộp Chương V của E-HSMT 0,761 tấn
8 Thép tấm Chương V của E-HSMT 0,075 tấn
9 Mạ kẽm kết cấu thép Chương V của E-HSMT 0,837 tấn
10 Bulong M14x80 Chương V của E-HSMT 200 bộ
11 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,95 m2
12 Sản xuất kết cấu thép thang lồng Chương V của E-HSMT 0,185 tấn
13 Thép hình Chương V của E-HSMT 0,081 Tấn
14 Thép tấm Chương V của E-HSMT 0,104 tấn
15 Mạ kẽm kết cấu thép Chương V của E-HSMT 0,185 tấn
16 Bulong M14x80 Chương V của E-HSMT 60 bộ
17 Lắp đặt thang lồng Chương V của E-HSMT 0,185 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,39 m3
19 Bê tông dầm, giằngđá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 2,36 m3
20 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 2,58 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,086 tấn
23 SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
24 SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Chương V của E-HSMT 0,512 tấn
25 SX, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Chương V của E-HSMT 0,363 tấn
26 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột Chương V của E-HSMT 0,524 100m2
27 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤30cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m, vữa XM mác75 Chương V của E-HSMT 2,262 m3
29 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,68 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 53,08 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,61 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,98 m2
33 Vữa lót dày 3cm M75 Chương V của E-HSMT 26,42 m2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 16,81 m2
35 Vữa lót dày 1cm M100 tạo dốc Chương V của E-HSMT 16,81 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 10,85 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 45,24 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 20,43 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 65,67 m2
40 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ C70, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 5,6 m2
41 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ C70, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 2,16 m2
42 Gia công hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 18,608 tấn
43 Thép hình (Kvl=1.5%*2+5%*2) Chương V của E-HSMT 2,445 tấn
44 SX hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) Chương V của E-HSMT 2,41 tấn
45 Thép hình (Kvl=1.5%*2+5%*4)x2 Chương V của E-HSMT 0,766 tấn
46 Thép tấm (Kvl=1.5%*2+5%*4)x2 Chương V của E-HSMT 0,303 tấn
47 Thép tròn (Kvl=1.5%*2+5%*4)x2 Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 56,902 tấn
49 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 56,902 tấn
J MỐC QUAN TRẮC (PHẦN CỐNG)
1 Cốt thép D Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
2 Thép tấm Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
3 Bulông M10 Chương V của E-HSMT 20 bộ
4 Mốc đồng Chương V của E-HSMT 11,75 kg
5 Đóng cọc tràm đường kính ngon 4.0-4.4cm, L=4.5m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,423 100m
6 BT đúc sẵn đá 1x2 mốc M300 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
7 Bê tông đổ sau đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 0,09 m3
8 Sơn các loại 2 nước Chương V của E-HSMT 48,387 m2
K DẦM NEO CỪ DỰ ỨNG LỰC (PHẦN TƯỜNG KÈ)
1 Bê tông đúc sẵn cọc đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 8,66 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc Chương V của E-HSMT 0,713 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Chương V của E-HSMT 0,221 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Chương V của E-HSMT 0,974 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
6 Thép tấm đặt trong BT cọc Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
8 Trải đá cấp phối Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
9 Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc ra vị trí đóng Chương V của E-HSMT 12 cấu kiện
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 1,404 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 0,15 m3
L THÉP DẦM & TƯỜNG KÈ THƯỢNG HẠ LƯU
1 Bê tông dầm mũ đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 41,22 m3
2 Bê tông tường đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 31,51 m3
3 BT lót M150 dày 5cm Chương V của E-HSMT 2,66 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm mũ Chương V của E-HSMT 2,147 100m2
5 SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 1,305 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,099 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,042 tấn
9 SX, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,121 tấn
10 Đá dăm 2x4 thoát nước Chương V của E-HSMT 29,51 m3
11 Đắp đất Chương V của E-HSMT 59,34 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 Chương V của E-HSMT 3,989 100m2
13 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS65 Chương V của E-HSMT 6,528 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,4 m2
16 Đóng cọc bạch đàn L=7m, Dgốc 15cm bằng máy đào 0,5m3 Chương V của E-HSMT 59,5 100m
M LAN CAN KÈ
1 Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,076 tấn
2 Thép ống mạ kẽm các loại Chương V của E-HSMT 0,496 Tấn
3 Thép tấm Chương V của E-HSMT 1,58 Tấn
4 Mạ kẽm thép tấm thép hình Chương V của E-HSMT 1,58 Tấn
5 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 39,4 m2
6 Bulong M14x55cm Chương V của E-HSMT 64 bộ
N ĐÓNG CỪ & BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ SW (PHẦN TƯỜNG KÈ)
1 Vận chuyển cọc vào vị trí bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 36 cấu kiện
2 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW 600B dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 5,76 100m
3 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW 600B dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,72 100m
4 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chương V của E-HSMT 4,593 tấn
5 Thép tấm bản mã (Kvl=1.5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
6 Thép hình (Kvl=1.5%*1+5%) Chương V của E-HSMT 0,281 Tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Chương V của E-HSMT 4,593 tấn
8 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Chương V của E-HSMT 2,4 100m
9 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Chương V của E-HSMT 0,48 100m
10 Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*1+3.5%*24/6) Chương V của E-HSMT 1,475 Tấn
11 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Chương V của E-HSMT 2,4 100m cọc
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 18,37 tấn
O RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ, TẤM LÁT (PHẦN TƯỜNG KÈ)
1 Lắp đặt rọ đá lưới thép bọc PVC (2x1x0,5)m dây đan 2.7/3.7mm-Dây viền 3.4/4.4mm, P8(80x100)mm dưới nước (loại rọ mua sẵn) Chương V của E-HSMT 226 rọ
2 Lắp đặt thảm đá lưới thép bọc PVC (6x2x0,3)m dây đan 2.7/3.7mm-Dây viền 3.4/4.4mm, P8(80x100)mm dưới nước (loại rọ mua sẵn) Chương V của E-HSMT 51 thảm
3 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước Chương V của E-HSMT 10,64 100m2
4 Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 17,2 m3
5 Ván khuôn thép. Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Chương V của E-HSMT 1,283 tấn
7 Trải vải bạt Chương V của E-HSMT 1,72 100m2
8 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0.5m3 L=4.5m đk >=4cm Chương V của E-HSMT 22,68 100m
P XỬ LÝ NỀN MỐ CẦU (PHẦN CẦU GIAO THÔNG)
1 Bê tông đúc sẵn cọc đá dăm 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 43,76 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc Chương V của E-HSMT 2,567 100m2
3 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Chương V của E-HSMT 0,955 tấn
4 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Chương V của E-HSMT 0,117 tấn
5 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm Chương V của E-HSMT 7,604 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
7 Thép tấm đặt trong BT cọc Chương V của E-HSMT 0,255 Tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
9 Sản xuất kết cấu thép hộp nối Chương V của E-HSMT 1,072 tấn
10 Thép tấm Chương V của E-HSMT 1,072 Tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm Chương V của E-HSMT 12 mối nối
12 Trải đá cấp phối Chương V của E-HSMT 0,048 100m3
13 SX cọc dẫn bằng thép hình (mới chỉ bao gồm VL phụ) Chương V của E-HSMT 0,084 tấn
14 Thép hình (Kvl=1.17%*1+3.5%*12/2) Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
15 Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,499 tấn
16 Thép tấm (Kvl=1.17%*1+3.5%*12/2) Chương V của E-HSMT 0,111 Tấn
17 Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc ra vị trí đóng Chương V của E-HSMT 24 cấu kiện
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 0,6 100m
19 Ca máy chờ thi công cọc thí nghiệm Chương V của E-HSMT 7 100m
20 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 3 100m
21 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 0,072 100m
22 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Chương V của E-HSMT 0,072 100m cọc
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V của E-HSMT 0,74 m3
Q MỐ, TRỤ CẦU
1 Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 26,83 m3
2 Bê tông tường cánh dày ≤0,45m đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 5,72 m3
3 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 6,9 m3
4 Bê tông dầm đỡ bản dẫn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 2,58 m3
5 BT lót đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,97 m3
6 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Chương V của E-HSMT 0,81 tấn
7 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 1,608 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,785 tấn
9 Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,117 tấn
10 Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
11 Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,564 100m2
12 Ván khuôn thép tường Chương V của E-HSMT 0,378 100m2
13 Ván khuôn thép bản dẫn ,dầm đỡ Chương V của E-HSMT 0,127 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
15 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 4 lớp bao tải 5 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,38 m2
16 Bê tông móng, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 3,75 m3
17 Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 3,74 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,312 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,308 tấn
20 SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu, Dưới nước Chương V của E-HSMT 0,287 100m2
R BẢN MẶT CẦU VÀ LAN CAN, KHE CO GIÃN
1 Cung cấp dầm cầu bê tôngDUL I500, 0.65 HL 93, L15m(bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm) Chương V của E-HSMT 12 dầm
2 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt gối cầu (300x150x25)cm Chương V của E-HSMT 24 cái
4 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 26,51 m3
5 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1 m3
6 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 1,98 m3
7 Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước Chương V của E-HSMT 0,108 100m
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Chương V của E-HSMT 0,469 100m2
9 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,29 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang Chương V của E-HSMT 0,132 100m2
11 SXLD cốt thép mặt cầu đk >10mm Chương V của E-HSMT 3,942 tấn
12 SXLD cốt thép dầm đk Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
13 SXLD cốt thép dầm đk Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
14 Separol (42m2/ 1 lít) Chương V của E-HSMT 2,12 m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép D Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
16 Gia công cấu kiện thép khe co giãn Chương V của E-HSMT 0,383 tấn
17 Thép bản (300x25x1) Chương V của E-HSMT 0,24 Tấn
18 Thép hình L(7.5x7.5x0.7)cm Chương V của E-HSMT 0,143 Tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép Chương V của E-HSMT 0,383 tấn
20 Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,984 tấn
21 Thép ống mạ kẽm các loại Chương V của E-HSMT 0,965 Tấn
22 Thép tấm Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
23 Mạ kẽm thép tấm thép hình Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 99,2 m2
S THỚT KÊ GỐI CẦU
1 Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V của E-HSMT 0,39 m3
2 SX, lắp dựng cốt thép đá kê đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,097 tấn
3 SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đá kê gối Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
T ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào bóc hữu cơ bằng máy ủi ≤110cv, phạm vi ≤50m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,739 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,739 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,739 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,739 100m3/1km
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dùng đất đào để đắp) Chương V của E-HSMT 2,354 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 5,621 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,661 100m3
8 Trải cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT 0,265 100m3
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 40,32 m3
10 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,308 100m2
11 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 Chương V của E-HSMT 2,507 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 10,22 m2
13 Trải vải bạt Chương V của E-HSMT 2,321 100m2
14 Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 9,88 m3
15 Vữa lót dày 2cm M75 Chương V của E-HSMT 21,2 m2
16 Vữa lót dày 3cm M75 Chương V của E-HSMT 21,2 m2
17 Lát gạch lỗ rỗng 40x40x10cm Chương V của E-HSMT 140,94 m2
18 Bê tông gạch lỗ rỗng đúc sẵn, đá 1x2, M150 Chương V của E-HSMT 8,99 m3
19 Vữa lót M100 bịt lỗ Chương V của E-HSMT 0,44 m2
20 SX, lắp dựng và tháo dỡ VK thép gạch bê tông Chương V của E-HSMT 2,026 100m2
21 Ván khuôn thép dầm đỡ Chương V của E-HSMT 0,318 100m2
22 SXLD cốt thép dầm chặn đường kính≤10mm Chương V của E-HSMT 0,108 tấn
23 SXLD cốt thép dầm chặn đường kính≤18mm Chương V của E-HSMT 0,581 tấn
24 SX, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK ≤ 10 mm Chương V của E-HSMT 0,317 tấn
25 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 102 m
26 Tôn lượn sóng (3320x310x3)mm Chương V của E-HSMT 34 cái
27 Tấm đuôi Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Cột U160x160x5x1750 Chương V của E-HSMT 37 cái
29 Đệm U160x160x5x310 Chương V của E-HSMT 37 cái
30 Bu lông M16x36 Chương V của E-HSMT 296 bộ
31 Bu lông M20x360 Chương V của E-HSMT 37 bộ
32 Tiêu phản quang Chương V của E-HSMT 37 cái
33 Bê tông đúc sẵn móng, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,07 m3
34 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT 0,93 m3
35 Vữa M75 dày 3cm Chương V của E-HSMT 7,333 m2
36 Ván khuôn kim loại cấu kiện BT đúc sẵn móng Chương V của E-HSMT 0,414 100m2
U BIỂN BÁO GIAO THÔNG BỘ
1 SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm- Biển 439 Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp Biển (40x60) phản quang Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường sắt ống d80mm, H=3.5m Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Bê tông đúc sẵn chôn biển báo, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,17 m3
5 Bê tông móng chèn BB rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
6 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
7 Đào đất Chương V của E-HSMT 0,2 m3
V BIỂN BÁO GIAO THÔNG THỦY
1 Cung cấp & lắp đặt cột đỡ biển báo D120, H=6m Chương V của E-HSMT 6 cột
2 Biển báo chiều rộng, chiều sâu và tĩnh không (120x120)cm Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Biển báo chú ý nguy hiểm, Biển báo cống đập (120x120)cm Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Biển báo khoang cho phép phương tiện cơ giới & thô sơ qua lại (120x120)cm Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,43 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,004 tấn
9 Ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
10 Đóng cọc tràm D4.0-4.4 cm bằng máy đào 0,5m3, L=4.5, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,81 100m
W PHẦN XÂY KHUNG BTCT & HOÀN THIỆN (NHÀ QUẢN LÝ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8 m3 Chương V của E-HSMT 0,469 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,313 100m3
3 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, L=4.5m Chương V của E-HSMT 27,54 100m
4 BTCT nền đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 4,62 m3
5 Đắp cát Chương V của E-HSMT 23,1 m3
6 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, chiều rộng Chương V của E-HSMT 3,36 m3
7 Vữa lót, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 222 m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 22,2 m3
9 Bê tông móng cột, rộng Chương V của E-HSMT 5,58 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 2,81 m3
11 Bê tông cột tiết diện Chương V của E-HSMT 2,98 m3
12 Bê tông dầm,sàn mái đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,82 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 1,45 m3
14 Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, giằng đầu tường, tấm đan bếp, đá 2x4 Mác 200 Chương V của E-HSMT 2,58 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 1,574 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Chương V của E-HSMT 1,191 tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,227 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Chương V của E-HSMT 0,418 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 0,439 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái Chương V của E-HSMT 0,394 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,195 100m2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô, đan bếp Chương V của E-HSMT 0,44 100m2
23 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Chương V của E-HSMT 4,23 m3
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Chương V của E-HSMT 9,9 m3
25 Xây con lươn bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 0,31 m3
26 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 0,8 m3
27 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 1,21 m3
28 Xây gain ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 1,67 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 156,625 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 156,625 m2
31 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 19,5 m2
32 Trát dầm mái, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 33,78 m2
33 Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 30,24 m2
34 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 19,1 m
35 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 12,48 m
36 Trát ô văng, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 2,27 m2
37 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
39 Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp 2 nước Chương V của E-HSMT 19,95 m2
40 Lợp mái che tường bằng Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 1,056 100m2
41 Làm lớp cách nhiệt mái Chương V của E-HSMT 105,6 m2
42 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm treo Chương V của E-HSMT 30 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT 25,71 m2
44 Cung cấp cửa đi nhôm trắng, khung C70, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 8,96 m2
45 Cung cấp cửa sổ nhôm trắng, khung C70, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 13,82 m2
46 Cung cấp cửa thông gió nhà vệ sinh nhôm trắng, khung C70, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 2,93 m2
47 Lắp dựng cửa nhựa nhà kho, nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 2,8 m2 cấu kiện
48 Cung cấp cửa nhựa nhà kho, nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 2,8 m2
49 Láng nền, sàn nhà dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 46,55 m2
50 Láng sê nô, sê nô, sàn mái, đan bếp dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 10,82 m2
51 Quét flinkote chống thấm mái Chương V của E-HSMT 10,82 m2
52 Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh, kích thước gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 22,73 m2
53 Lát nền nhà, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT 13,3 m2
54 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm màu ve nhạt Chương V của E-HSMT 39,38 m2
55 Ốp hộp gein cột bằng gạch ceramic 10x10 gợn sóng màu chocola Chương V của E-HSMT 61,4 m2
56 Ốp tường (tam giác mái) bằng gạch chỉ 5x23 màu đỏ sậm Chương V của E-HSMT 5,89 m2
57 Bả bằng ma tít vào tường Chương V của E-HSMT 313,25 m2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 115,79 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 214,52 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 214,52 m2
61 Sơn phào, gờ chỉ, chỉ thạch cao trong nhà bằng sơn levis 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 68,78 m2
X HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Lắp đèn huỳnh quang hộp vuông 60w Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí nổi 27w - bóng compact Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt đèn spot-light 50w Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi âm tường Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Chương V của E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt tủ điện chính Chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V của E-HSMT 200 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Chương V của E-HSMT 3 hộp
15 Lắp đặt đế công tắc + ổ cắm âm tường, kích thước hộp Chương V của E-HSMT 12 hộp
Y HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, CẢNH QUAN
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt máy bơm loại 1HP Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt quả cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 150mm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt lavabo Chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt bàn cầu xí bệt Chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Lắp bộ apex 7 món Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt chậu rửa Inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114m Chương V của E-HSMT 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90m Chương V của E-HSMT 0,56 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60m Chương V của E-HSMT 0,03 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,17 100m
22 Lắp đặt ống nhựa D21mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
23 LĐ co nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
24 LĐ co nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
25 LĐ co nhựa D42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
26 LĐ co nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt co PVC D27mm Chương V của E-HSMT 13 cái
28 Lắp đặt co PVC D21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
29 LĐ co lơi nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
30 LĐ co lơi nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
31 LĐ côn nhựa D60/42mm Chương V của E-HSMT 3 cái
32 LĐ côn nhựa D34/27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Lắp đặt côn PVC D27/21mm Chương V của E-HSMT 3 cái
34 LĐ tê nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 9 cái
35 LĐ tê nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
36 LĐ tê nhựa D42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
37 LĐ tê nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 18 cái
38 Lắp đặt tê PVC D27mm Chương V của E-HSMT 22 cái
39 Lắp đặt tê PVC D21mm Chương V của E-HSMT 10 cái
40 LĐ tê STK nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
41 LĐ tê STK nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt tê STK D27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
43 LĐ Y nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
44 LĐ Y nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
45 LĐ hai đầu răng nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt hai đầu răng D21mm Chương V của E-HSMT 4 cái
47 LĐ răng ngoài nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt răng ngoài D21mm Chương V của E-HSMT 2 cái
49 LĐ răng trong nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt răng trong D21mm Chương V của E-HSMT 5 cái
51 LĐ Manchon nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
52 LĐ manchon nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
53 LĐ manchon nhựa D42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
54 LĐ machon nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt manchon PVC D27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt manchon PVC D21mm Chương V của E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt manchon PVC D21mm Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Đào móng bể tự hoại, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,78 m3
59 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,43 m3
60 Bê tông đáy bể tự hoại, rộng Chương V của E-HSMT 0,43 m3
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
62 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
63 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 1,84 m3
64 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 0,26 m3
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 11,74 m2
66 Láng đáy bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 2,16 m2
67 Đào móng hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,9 m3
68 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,24 m3
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 0,06 m3
70 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
71 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày Chương V của E-HSMT 1,15 m3
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 11,52 m2
73 Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 0,75 m2
74 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, bó vỉa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,12 m3
75 Lát gạch (5x20x1.5)cm bó vỉa vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 88,81 m2
76 Vữa lót dày 3cm, dưới bó vỉa vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 71,7 m2
77 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Chương V của E-HSMT 279,5 m2
78 Đắp đất trồng cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 80,1 m3
79 Trồng cỏ Chương V của E-HSMT 2,67 100m2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,263 100m3
Z CHẾ TẠO THIẾT BỊ CƠ KHÍ (PHẦN CHẾ TẠO)
1 Cửa van Chương V của E-HSMT 37,59 Tấn
2 Khe cửa Chương V của E-HSMT 4,2 Tấn
3 Dầm đỡ xy lanh Chương V của E-HSMT 2,57 Tấn
4 Cụm giữ cửa Chương V của E-HSMT 0,98 Tấn
5 Gối tựa phụ & dẫn hướng Chương V của E-HSMT 7,33 Tấn
6 Làm sạch kim loại bằng phun cát Chương V của E-HSMT 503 m2
7 Sơn kết cấu thép 2 lớp Chương V của E-HSMT 120 m2
8 Phun kẽm nóng Chương V của E-HSMT 383 m2
AA CHẾ TẠO THIẾT BỊ CƠ KHÍ (PHẦN PHỤC VỤ VẬN CHUYỂN)
1 Bốc lên phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT 52,67 Tấn
2 Bốc xuống phương tiện Chương V của E-HSMT 52,67 Tấn
AB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ
1 Cửa van Chương V của E-HSMT 37,59 Tấn
2 Khe cửa Chương V của E-HSMT 4,2 Tấn
3 Dầm đỡ xy lanh Chương V của E-HSMT 2,57 Tấn
4 Cụm giữ cửa Chương V của E-HSMT 0,98 Tấn
5 Gối tựa phụ & dẫn hướng Chương V của E-HSMT 7,33 Tấn
AC THIẾT BỊ ĐÓNG MỞ CỬA
1 Thiết bị mua tiêu chuẩn Xy lanh thủy lực (bao gồm chi phí vận chuyển) Chương V của E-HSMT 1 bộ
AD ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG TĐ - 01 bộ)
1 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Chương V của E-HSMT 20 m
2 Tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 1 Tủ
3 Cầu dao đảo chiều 200A-3P-600V Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Áp-tô-mát 2 cực 40A-2P-600V - Icu=35kA Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) Chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 Chương V của E-HSMT 3 Cái
10 Khoá chỉnh mạch vôn kế Chương V của E-HSMT 1 Cái
11 Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 Chương V của E-HSMT 3 Cái
12 Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 Chương V của E-HSMT 3 Cái
13 Van chống sét hạ thế GZ-500 V Chương V của E-HSMT 3 Bộ
14 Thanh giữ thiết bi co ôc vít Chương V của E-HSMT 3 m
15 Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) Chương V của E-HSMT 10 m
16 Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16) Chương V của E-HSMT 10 m
17 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Chương V của E-HSMT 30 m
18 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 Chương V của E-HSMT 40 m
19 Đầu cosse 25 mm² Chương V của E-HSMT 20 Cái
20 Đầu cosse 16 mm² Chương V của E-HSMT 20 Cái
21 Đầu cosse 1,5 mm² Chương V của E-HSMT 50 Cái
AE ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (CHIẾU SÁNG)
1 Bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng LED 1*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...) Chương V của E-HSMT 7 Bộ
2 Đèn pha (bóng LED 100W) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x10) Chương V của E-HSMT 192 m
4 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Chương V của E-HSMT 192 m
5 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 Chương V của E-HSMT 192 m
6 Đất đào rãnh cáp Chương V của E-HSMT 101
7 Đất đắp rãnh cáp Chương V của E-HSMT 111
AF ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (VẬT LIỆU CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN - 01 bộ)
1 Cột thu sét cao 4.0 m Chương V của E-HSMT 2 Bộ
2 Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² Chương V của E-HSMT 150 m
3 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Chương V của E-HSMT 6 Cái
4 Kẹp cọc nối đất Chương V của E-HSMT 6 Cái
5 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 Chương V của E-HSMT 108 m
6 Kẹp giữ ống Omega Ø21 Chương V của E-HSMT 108 Cái
7 Đất đào bãi nối đất chống sét Chương V của E-HSMT 57,879
8 Đất đắp bãi nối đất chống sét Chương V của E-HSMT 64
9 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Chương V của E-HSMT 112 m
10 Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Chương V của E-HSMT 9 Cái
11 Kẹp cọc nối đất Chương V của E-HSMT 9 Cái
12 Đất đào bãi nối đất an toàn Chương V của E-HSMT 107
13 Đất đắp bãi nối đất an toàn Chương V của E-HSMT 118
AG ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (MÁNG CÁP-01 bộ)
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm Chương V của E-HSMT 33 m
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm Chương V của E-HSMT 33 m
3 Cút nối L sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
4 Nắp cút nối L sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
5 Bộ giá treo máng cáp 1 tầng Chương V của E-HSMT 18 Bộ
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN THIẾT BỊ)
1 Bộ FCO – 1 pha (thiết bị lắp mới) Chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Lắp đặt Trụ BTLT dài 14m đôi Chương V của E-HSMT 4 Trụ
3 Lắp đặt Trụ BTLT dài 12m đơn Chương V của E-HSMT 18 Trụ
4 Lắp đặt Bộ néo lệch trung thế (TT-NL) Chương V của E-HSMT 4 Bộ
5 Lắp đặt Tiếp địa đường dây trung thế trụ 12m (ngoài thân trụ) Chương V của E-HSMT 2 Bộ
6 Lắp đặt Xà kép đỡ góc 2m cân Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Lắp đặt Xà đơn đỡ thẳng 2m cân Chương V của E-HSMT 17 Bộ
8 Lắp đặt Xà đôi 2,4m - Đà cân Chương V của E-HSMT 4 Bộ
9 Lắp đặt Xà đơn 2,4m - Đà cân Chương V của E-HSMT 2 Bộ
10 Lắp đặt Xà kép composite 2,4m tăng cường - cột néo Chương V của E-HSMT 1 Bộ
11 Lắp đặt dây, sứ và phụ kiện lắp mới Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
AI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng trụ M12-ba Chương V của E-HSMT 6 Bộ
2 Móng trụ Mba-BT Chương V của E-HSMT 16 Bộ
3 Móng néo lệch trung thế (M-TT-NL) Chương V của E-HSMT 4 Bộ
AJ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm biến áp Chương V của E-HSMT 1 Trạm
AK THIẾT BỊ NHÀ QUẢN LÝ
1 Bàn làm việc gỗ (căm xe + bên), kích thước (0,6x1,2)m Chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Ghê đai gỗ (căm xe + bên) Chương V của E-HSMT 8 Cái
3 Giường đơn gỗ thao lao, kích thước (1,2x2,0)m Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Tủ gỗ đựng tài liệu (gỗ thao lao), kích thước (1,2x1,8)m Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Bàn ăn gỗ (căm xe + bên), kích thước (0,6x1,2)m Chương V của E-HSMT 1 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8454082E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.439544475E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Công trình cống có tổng khẩu độ thông nước B ≥ 15m, cửa van cống dạng phẳng bằng thép, nâng hạ cửa van bằng hệ thống xylanh thủy lực theo hướng thẳng đứng. (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND (Từ ngày 01/01/ 2016 đến nay); Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... 5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Lưu ý: Đối với các bản chụp hồ sơ mà nhà thầu cung cấp chưa được chứng thực, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 15 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Hoặc phát hiện có dấu hiệu sai lệch về độ xác thực Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->