Gói thầu: Chi phí xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế mang tính chất đầu tư năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 18:38:00 đến ngày 2021-07-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,272,243,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đông tương tự: Là hợp đồng thi công đường dây điện và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng và các tờ khai thuế để xác nhận doanh thu theo quy định pháp luật về kê khai thuế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện/ Điện dân dụng và công nghiệp/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. Trường hợp nhân sự không phải của nhà thầu phải có giải trình. Nhà thầu phải huy động sẵn sàng nhân sự từ vị trí 1 đến 7 được đề xuất tham gia thực hiện gói thầu để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát,chứng chỉ hoặc chứng nhận;chứng minh nhân dân/thẻ căn cước ; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ /chứng nhận thí nghiệm còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chứng chỉ /chứng nhận thí nghiệm; hợp đồng lao động đã từng đi làm; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: an toàn, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận; hợp đồng lao động đã từng đi làm; chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng minh nhân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, có quyết định được giao nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học,chứng minh nhân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định được giao nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ, chứng minh nhân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, có quyết định được giao nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân nghề: 20 người: gồm các chuyên ngành: Điện dân dụng hoặc Điện dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước kèm theo- Có chứng nhận/thẻ an toàn lao động- Tài liệu cung cấp là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận/thẻ an toàn lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ bậc nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 7 tấn (cẩu được trụ BTLT 12m, máy biến thế, bành cáp trung hạ thế,…). Đặc điểm: Xe cẩu ≥ 7 tấn (cẩu được trụ BTLT 12m, máy biến thế, bành cáp trung hạ thế,…).Tài liệu kèm theo: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép thủy lực.Đặc điểm: Kìm ép thủy lực.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sào thao tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào thao tác đóng cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.Đặc điểm: Cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế.Đặc điểm: Bộ tiếp địa trung thế.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Đặc điểm: Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Puli phục phục vụ kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puli phục phục vụ kéo cáp.Đặc điểm: Phục phục vụ kéo cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bàn ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn ra cáp. Đặc điểm: Bàn ra cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện.Đặc điểm: Phục phục vụ hàn điện.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Đặc điểm: Trộn bê tông. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn.Đặc điểm: Vận chuyển vật tư, vật liệu, máy thiết bị.Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và đăng kiểm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I. PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43 | Cột |
| 5 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cột |
| 6 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng lệch trung áp (CL) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (G-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tiêu chuẩn Gg-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Phần dây và phụ kiện : | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 16 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 17 | D. Vận chuyển vật tư xây lắp phần Trung thế (V/C vật tư từ thành phố HCM đến công trường): | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | II. PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 4 | Móng bê tông trụ 8,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không ép lèo (2DT-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Hộp phân phối khách hàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | Bộ |
| 14 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 16 | D. Vận chuyển vật tư xây lắp phần Hạ thế (V/C vật tư từ thành phố HCM đến công trường): | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | B. PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (3 trạm) | |||
| E | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện kế 3pha -4D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Cẩu trạm lên xuống bằng cần trục 5 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | V/C dây, MTB từ thành phố HCM đến công trường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | II. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) (3 trạm) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | MCCB- 3P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| G | III. PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm: PHẦN VẬT LIỆU VÀ NHÂN CÔNG) (3 trạm) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | M |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | M |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | M |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | M |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 40 | Đầu coss cu 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 41 | Cáp CV 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | M |
| 42 | Code bắt tủ tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| H | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 432 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 4 | Nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 362,46 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| I | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,36 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | M |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,36 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | cọc |
| J | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,01 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5 | M |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cọc |
| 19 | D. Vận chuyển vật tư xây lắp phần trạm biến áp (V/C vật tư từ thành phố HCM đến công trường): ko nhan 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đông tương tự: Là hợp đồng thi công đường dây điện và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng và các tờ khai thuế để xác nhận doanh thu theo quy định pháp luật về kê khai thuế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện/ Điện dân dụng và công nghiệp/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực .- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu nêu trên.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. Trường hợp nhân sự không phải của nhà thầu phải có giải trình. Nhà thầu phải huy động sẵn sàng nhân sự từ vị trí 1 đến 7 được đề xuất tham gia thực hiện gói thầu để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát,chứng chỉ hoặc chứng nhận;chứng minh nhân dân/thẻ căn cước ; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình.- Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu nêu trên | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện;- Có chứng chỉ /chứng nhận thí nghiệm còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chứng chỉ /chứng nhận thí nghiệm; hợp đồng lao động đã từng đi làm; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách: an toàn, phòng chống cháy nổ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành: Điện/Điện công nghiệp/Điện kỹ thuật/Công nghệ kỹ thuật điện – Điện tử/Điện khí hóa và cung cấp điện- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (Theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP).- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).- Tài liệu cung cấp là bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận; hợp đồng lao động đã từng đi làm; chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động tham gia thực hiện công trình. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng minh nhân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, có quyết định được giao nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học,chứng minh nhân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định được giao nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng làm vị trí phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (công trình phải có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp).Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ, chứng minh nhân/thẻ căn cước, có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản đóng điện, có quyết định được giao nhiệm vụ ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân nghề | 20 | Công nhân nghề: 20 người: gồm các chuyên ngành: Điện dân dụng hoặc Điện dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước kèm theo- Có chứng nhận/thẻ an toàn lao động- Tài liệu cung cấp là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và đăng tải kèm theo E-HSDT: Chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận/thẻ an toàn lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ bậc nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu ≥ 7 tấn (cẩu được trụ BTLT 12m, máy biến thế, bành cáp trung hạ thế,…). Đặc điểm: Xe cẩu ≥ 7 tấn (cẩu được trụ BTLT 12m, máy biến thế, bành cáp trung hạ thế,…).Tài liệu kèm theo: Giấy đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký xe | 1 |
| 2 | Kìm ép thủy lực | Kìm ép thủy lực.Đặc điểm: Kìm ép thủy lực.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 3 | Sào thao tác | Sào thao tác đóng cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV.Đặc điểm: Cắt đường dây điện có cấp điện áp đến 35kV. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ tiếp địa trung thế.Đặc điểm: Bộ tiếp địa trung thế.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn. | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở | Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Đặc điểm: Đồng hồ đo vôn, ampe, điện trở.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn, | 1 |
| 6 | Puli phục phục vụ kéo cáp | Puli phục phục vụ kéo cáp.Đặc điểm: Phục phục vụ kéo cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 7 | Bàn ra cáp | Bàn ra cáp. Đặc điểm: Bàn ra cáp.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện.Đặc điểm: Phục phục vụ hàn điện.Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Đặc điểm: Trộn bê tông. Tài liệu kèm theo: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn.Đặc điểm: Vận chuyển vật tư, vật liệu, máy thiết bị.Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký xe và đăng kiểm kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi