Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 18:34:00 đến ngày 2021-07-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,960,762,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,1237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,558 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 23,8592 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 37,464 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 56,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 17,184 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 18,1952 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,1984 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 39,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8218 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,2928 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7,4192 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,0336 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,4631 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,4104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7,2606 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,5332 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,1668 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,3493 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,6396 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4036 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,6347 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,6347 | tấn |
| 25 | Bulong nở M10, L=100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 240 | cái |
| 26 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 77,5904 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 28 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 646,48 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.267,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 188,92 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 82,176 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic chống trượt 100x400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 236,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 315,88 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 252 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 155,2 | m |
| 43 | Lợp trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,3956 | 100m2 |
| 44 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 412 | m |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,4259 | 100m3 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 614,32 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 846,56 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 399,896 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.246,456 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 614,32 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 168 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 88 | m2 |
| 53 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0dem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,0688 | 100m2 |
| 55 | CCLD cửa đi sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện (không bao gồm hoa sắt) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 56 | CCLD cửa đi pano nhôm hệ 700 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 57 | CCLD cửa sổ sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 75,84 | m2 |
| 58 | CCLD khung sắt lưới chắn côn trùng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 59 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm tròn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | CCLD hoa sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 88,4032 | m2 |
| 62 | Dán giấy đề can mờ vào kính cửa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 26,2829 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 21,7361 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 199,5968 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 317,7893 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 501,956 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 142,7712 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 174,8552 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13,7696 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 343,252 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,6576 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8,0818 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 27,2438 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 60,5644 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 9,1104 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,6513 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 11,4878 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,5582 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,6108 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 64,642 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,3506 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 26,6581 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13,0541 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,7112 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,3405 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 22,3436 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 22,3436 | tấn |
| 89 | Bulong nở M10, L=100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2.600 | cái |
| 90 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 734,3149 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 92 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4.517,344 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12.645,568 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.767,48 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 791,96 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.029,6 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 323,96 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic chống trượt 100x400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.695,616 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3.130,92 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 498,68 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 252,46 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 339,3 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.898 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 998,4 | m |
| 108 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 33,9716 | 100m2 |
| 109 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4.305,6 | m |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,2648 | 100m3 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4.412,564 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 11.085,464 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3.097,12 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 14.182,584 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4.412,564 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.267,24 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 704,86 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 252,46 | m2 |
| 119 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0dem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 37,9808 | 100m2 |
| 120 | Lợp mái lấy sáng tấm poly cacbonate rỗng ruột dày 5mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,6224 | 100m2 |
| 121 | CCLD cửa đi sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện (không bao gồm hoa sắt) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 748,02 | m2 |
| 122 | CCLD cửa đi pano nhôm hệ 700 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 145,6 | m2 |
| 123 | CCLD cửa sổ sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 717,08 | m2 |
| 124 | CCLD Khung sắt lưới chống côn trùng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 125 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 208 | bộ |
| 126 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm tròn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | bộ |
| 127 | CCLD hoa sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.110,4288 | m2 |
| 128 | Dán giấy đề can mờ vào kính cửa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 28,9432 | m2 |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,0472 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8425 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8,3429 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,12 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 22,654 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7,188 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,4964 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3468 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 17,672 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,1788 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,3894 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8506 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4773 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,1235 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,4271 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,2845 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,6913 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2197 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 151 | Bulong D20, L=400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 152 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,2085 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,2085 | tấn |
| 154 | Bulong nở M10x100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 155 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,0979 | m3 |
| 156 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 27,3658 | m3 |
| 157 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 357,008 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 271,458 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 164,17 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 85,064 | m2 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 43,24 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,62 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 189,84 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 18,16 | m2 |
| 166 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 25,65 | m2 |
| 167 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 126,8 | m |
| 168 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 122 | m |
| 169 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,9404 | 100m2 |
| 170 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 78,6 | m |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7896 | 100m3 |
| 172 | Gia công khung thép đỉnh sân khấu | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 173 | Lắp dựng khung thép đỉnh sân khấu | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 174 | Ốp khung đỉnh sân khấu bằng thạch cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 357,008 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 218,37 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 248,854 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 467,224 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 357,008 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 109,68 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 79,76 | m2 |
| 182 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.0dem | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,3364 | 100m2 |
| 183 | CCLD cửa đi sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện (không bao gồm hoa sắt) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 184 | CCLD cửa sổ sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 185 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 186 | CCLD hoa sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 38,32 | m2 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1935 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1538 | 100m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,3695 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,6005 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7,214 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3531 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4758 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3135 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0522 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3736 | tấn |
| 208 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,9344 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 210 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 23,06 | m2 |
| 211 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 212 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 47,58 | m2 |
| 213 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15,14 | m2 |
| 214 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0219 | 100m3 |
| 215 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 19,62 | m2 |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 217 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24,4 | m |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 23,06 | m2 |
| 220 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 86,08 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 91,58 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 65,8 | m2 |
| 223 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 225 | CCLD vách ngăn + cửa đi compact dày 12mm phụ kiện inox | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 226 | CCLD cửa đi sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện (không bao gồm hoa sắt) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 227 | CCLD cửa sổ sắt kính trắng dày 5mm, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 228 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 229 | CCLD hoa sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,498 | m2 |
| 230 | Dán giấy đề can mờ vào kính cửa | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,7456 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (chậu + dây cấp nước + bộ xả) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van đồng D27 PN10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc D15 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (chậu + dây cấp nước + bộ xả) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | bộ |
| 22 | Vòi lavabo | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu bếp (chậu + dây cấp nước + bộ xả) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van đồng D27 PN10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D15 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 260 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 260 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 312 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 312 | cái |
| 41 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (chậu + dây cấp nước + bộ xả) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Vòi lavabo | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu + bộ xả) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van nhấn xả tiểu | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van đồng D27 PN10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van góc D15 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren trong uPVC D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt xi phong uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 80 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 83 | Lắp đặt xi phong uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 130 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 390 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 260 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 780 | cái |
| 88 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 89 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 208 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt xi phong uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 4m3 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt Van phao điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Nối hai đầu ren ngoài D50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Lupe D50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van đồng D50 PN10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van lọc Y D50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Rắc co D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x3.0mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40x2.4mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt Tê HDPE D40 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co 90 HDPE D63 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D40/25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D50/40 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 4m3 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | bể |
| 129 | Lắp đặt Van phao điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Nối hai đầu ren ngoài D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Lupe D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Van đồng D90 PN10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Van lọc Y D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Rắc co D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90x5.4mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50x3.0mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép không rỉ D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE D90/25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co 90 HDPE D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nối giảm HDPE D90/25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 145 | Lắp đặt Nối ren ngoài HDPE D25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm, H10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 49,2 | đoạn |
| 150 | Cung cấp Gối cống + joăng D=300 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 49 | cái |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 49 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm, H10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 194,4 | đoạn ống |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm, H10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 38,4 | đoạn ống |
| 156 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, H10 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 41,6 | đoạn ống |
| 157 | Cung cấp Gối cống + joăng D=300 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 194 | cái |
| 158 | Cung cấp Gối cống + joăng D=400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 38 | cái |
| 159 | Cung cấp Gối cống + joăng D=600 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 41 | cái |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 194 | cái |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 79 | cấu kiện |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,0611 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,257 | 100m3 |
| 164 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,4652 | m3 |
| 169 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1131 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 174 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 176 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,6077 | m3 |
| 177 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 22,6771 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 299,328 | m2 |
| 179 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 17,7012 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,5785 | 100m3 |
| 182 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0X4 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4354 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 20,9585 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 23,3475 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 10,624 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13,4241 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,6036 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,0343 | tấn |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,4735 | tấn |
| 192 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8761 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8761 | tấn |
| 194 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8,4654 | m3 |
| 195 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 126,4154 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.650,216 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 198 | Giếng khoan công nghiệp công suất 60m3/ng.đ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Bơm hỏa tiễn 5m3/h | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt máy bơm điện 6m3/h, h=10m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 201 | Lắp đặt máy bơm điện 10m3/h, h=10m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 202 | Hệ thống xử lý nước giếng khoan công suất 60m3/ng.đ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | HT |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x18W lắp nổi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x18W có chụp chóa chống lóa, lắp nổi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 1x7W | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16A lắp âm chống nước | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp MCB 9 module | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống mềm ruột gà PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10.0KA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ chia 2 tivi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đồng trục RG6 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x18W lắp nổi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x18W có chóa chống lóa, lắp nổi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 312 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 1x7W | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 364 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần 1.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 156 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 312 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đơn dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 156 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16A lắp âm chống nước | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 520 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp MCB 12 module | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | tủ |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4.680 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3.640 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2.600 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3.200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống mềm ruột gà PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt MCB-2P-32A-10KA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 26 | tủ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm tivi (ổ cắm + mặt nạ + đế) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 156 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ chia 6 tivi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đồng trục RG6 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.040 | m |
| 49 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.040 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 90W, chóa nhôm có chụp kính, IP65 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần 1.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc ba dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp MCB 9 module | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 63 | Lắp đặt ống mềm ruột gà PVC D20 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng cột đèn cao áp 6m, côn tròn mạ kẽm, cần đơn bóng sodium 250W | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7 | cột |
| 68 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CXV 6mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.020 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CXV 10mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CXV 16mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | 100m |
| 75 | CC lắp đặt tủ điện tôn lắp nổi 300x200x150 (bao gồm busbar, đèn báo pha, thanh ray, đômino, ốc vít, ..) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | MCB-3P-63A-10kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB-3P-40A-10kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | MCB-2P-32A-10KA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | MCB-1P-16A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 81 | Cáp đồng trần 6mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 82 | Lắp dựng cột đèn cao áp 6m, côn tròn mạ kẽm, cần đơn bóng sodium 250W | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 31 | cột |
| 83 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4.500 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CV 16mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CV 95mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CXV 6mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13.300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CXV 185mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 91 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 130 | m |
| 92 | Lắp đặt dây CXV 4x35mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 36 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/85 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 11 | cọc |
| 98 | Cáp đồng trần 6mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 99 | CC lắp đặt tủ điện tôn lắp nổi 300x200x150 (bao gồm busbar, đèn báo pha, thanh ray, đômino, ốc vít, ..) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6 | tủ |
| 100 | CC lắp đặt tủ điện tôn lắp nổi 800x600x400 (bao gồm busbar, đèn báo pha, thanh ray, đômino, ốc vít, ..) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 101 | MCB-3P-63A-10kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | MCB-2P-32A-10KA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 58 | cái |
| 103 | MCB-3P-63A-15kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | MCCB-3P-100A-15kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | MCCB-3P-80A-15kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | MCCB-3P-300A-36kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | MCB-3P-40A-10kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | MCB-3P-25A-6.0kA | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Rơ le thời gian tiếp điểm loại 24h | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đồng trục RG11 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 840 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 7 | 100m |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 17,2728 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16,8376 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,5025 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,1868 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,156 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2479 | tấn |
| 123 | Bu long mạ kẽm M24+ bản mã lắp đặt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 124 | Rải dấu gạch thẻ 40x80x180 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5.230 | m |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | CCLD khung thép tôn che cụm máy bơm chữa cháy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chữa cháy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt van một chiều D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí tự động D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rờ le áp lực | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lupe D140 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lupe D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D140 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối mềm D140 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngả D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện 1250x1200x350 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tê chữa cháy 90/60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống vải gai D60 dài 20m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Lăng phun D60/13 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối 60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D140x3.8mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D114x3.2mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D90x2.6mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D60x2.6mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê hàn STK D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê hàn STK D140/60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê hàn STK D114/90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê hàn STK D90/60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 STK D140 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 90 STK D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 90 STK D60 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lơi hàn STK D114 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hai đầu răng STK D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt Măng sông nối ống STK D90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 334,0709 | m2 |
| 39 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 32 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC-8kg | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 32 | bình |
| 41 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 43 | Máy bơm điện Q=7,5l/s, h=50m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Máy bơm diesel Q=7,5l/s, h=50m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Máy bơm bù áp Q=1.0l/s, h=60m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=40m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống STK D60/42 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5 | mối |
| 6 | Cáp chằn neo trụ D8 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Tăng đơ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Ốc xiết cáp | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | giếng |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Gia công thép hình chống sét | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình chống sét | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 15 | Bulon nở M10x100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bulon nở M12x150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=75m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống STK D60/42 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | trụ |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15 | cọc |
| 21 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15 | mối |
| 22 | Giếng tiếp địa sâu 20m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | giếng |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 24 | Bộ đếm sét | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Bát cùm kim thu sét | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Bulon nở M12x150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| F | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1801 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,6124 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3659 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2631 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4519 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4831 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7647 | tấn |
| 16 | Đóng tôn dập rỗ dày 3mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7647 | tấn |
| 18 | Bu lông M25, L=700 (8.8) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | CCLD lan can sắt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 20 | CCLD Thang leo sắt rộng 600 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 43,633 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 51,8764 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 24 | Láng tạo dốc nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 5,274 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13,9984 | m2 |
| 27 | CCLD thang leo inox rộng 400 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,1 | m |
| 28 | CCLD nắp đậy inox (1.0 x 1.0)m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8906 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3555 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 17,2095 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 11,4844 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,5664 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,1099 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,5508 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,6338 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 44 | Đóng Tôn dập rỗ dày 3mm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,383 | tấn |
| 46 | Bu lông M25, L=700 (8.8) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | CCLD lan can sắt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 48 | CCLD Thang leo sắt rộng 600 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 75,312 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 199,6304 | m2 |
| 51 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 24,032 | m2 |
| 52 | Láng tạo dốc nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 29,36 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 36,128 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 50,5904 | m2 |
| 55 | CCLD nắp đậy inox (1.0 x 1.0)m | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,6298 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 6,3448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 11,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7689 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,9496 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3976 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,3845 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,5045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,8101 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 17 | CCLD bulon M14, L=400 (8.8) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 256 | cái |
| 18 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,7428 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 56,754 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 56,754 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 69,954 | m2 |
| 24 | CCLD Hàng rào song sắt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 213,664 | m2 |
| 25 | CCLD Hàng rào khung sắt lưới B40 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 362,568 | m2 |
| 26 | CCLD Cổng hàng rào khung sắt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 462,7829 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,4354 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,5907 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 22,2442 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 38,335 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15,8484 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 15,976 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,4936 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 3,1952 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,5848 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,2364 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4283 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,9982 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,5481 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 2,701 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,6065 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 4,6065 | tấn |
| 44 | CCLD bulon M14, L=400 (8.8) | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 888 | cái |
| 45 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 10,5948 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 228,9 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 228,9 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 259,14 | m2 |
| 51 | CCLD Hàng rào song sắt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 865,678 | m2 |
| 52 | CCLD Hàng rào khung sắt lưới B40 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.033,8 | m2 |
| 53 | CCLD Cổng hàng rào khung sắt | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.567,4009 | m2 |
| 55 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 30,93 | 100m2 |
| 56 | Đào san đất trong phạm vi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 114,5155 | 100m3 |
| 57 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 47,9532 | 100m3 |
| 58 | Đào nền đường trong phạm vi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,7846 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,5959 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 64,0372 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 64,0372 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 64,0372 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 406,092 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 797,7832 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8,6196 | 100m2 |
| 66 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1.963,1 | m |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 8,9175 | 100m2 |
| 68 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 319,4163 | m3 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 0,4224 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8 | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 1,872 | 100m |
| 71 | Giường sắt KT 1,6m x 2m, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 52 | Cái |
| 72 | Giường sắt KT 1,2m x 2m, sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 68 | Cái |
| 73 | Tủ quần áo KT 0,9m x 1,6m x 0,55m (2 cửa, có hộc ngang), sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại chương V-E-HSMT | 120 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 28 tỷ đồng. Trong đó công trình phải đáp ứng quy mô và tính chất như sau: + Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 4.563 m2; + Kết cấu móng bằng bê tông cốt thép; + Hệ thống điện; + Hệ thống cấp thoát nước; + Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi