Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách trên địa bàn huyện Quảng Hòa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ huyện Quảng Hoà |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng kiến thức cho cán bộ, công chức, viên chức và người hoạt động không chuyên trách trên địa bàn huyện Quảng Hòa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707879 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1064/QĐ-UBND ngày 4/5/2021 của UBND huyện Quảng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 18:51:00 đến ngày 2021-07-09 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Khảo sát trong 07 ngày |
| 2 | Tiền ăn uống | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Khảo sát trong 07 ngày |
| 3 | Tiền phòng nghỉ | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Khảo sát trong 07 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | Khảo sát trong 07 ngày |
| 5 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 12 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 6 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 7 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 8 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội - Quảng Hoà và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 4 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 9 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 10 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 11 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiều phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 12 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 4 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 13 | Sách in "Chính sách đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; Quy định đối với cán bộ, công chức, viên chức; Đổi mới, sắp xếp bộ máy" | Chương V E-HSMT | Quyển | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 14 | Tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 15 | Chi hỗ trợ học viên không hưởng lương | Chương V E-HSMT | Người | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 16 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag) | Chương V E-HSMT | Bộ | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 17 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 350 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 18 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế: Chi mua khẩu trang, nước rửa tay | Chương V E-HSMT | Ngày | 6 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 19 | Chi phí cho người quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 20 | Tiền thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 21 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Ngày | 4 | Lớp 1: Bồi dưỡng kỹ năng quản lý cộng đồng cho người hoạt động không chuyên trách cấp xóm |
| 22 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 23 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 24 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 25 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội - Quảng Hòa và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 26 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 27 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 28 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiều phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 29 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 30 | Sách in "Quy trình tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo" | Chương V E-HSMT | Quyển | 40 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 31 | Tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 40 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 32 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, vở, clearbag) | Chương V E-HSMT | Bộ | 40 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 33 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 40 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 34 | Chi mua khẩu trang, nước rửa tay | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 35 | Chi phí cho người quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 36 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 37 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 2: Bồi dưỡng công tác giải quyết đơn thư, khiếu nại, tố cáo |
| 38 | Chi thù lao giảng viên, trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 39 | Tiền ăn của giảng viên, trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 40 | Tiền nghỉ của giảng viên, trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 41 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng (Hà Nội - Quảng Hoà và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 42 | Tiền nước uống giảng viên, trợ giảng | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 43 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 44 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiều phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 45 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 46 | Sách in "Luật bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn (có hiệu lực dụng từ ngày 1/1/2021)" | Chương V E-HSMT | Quyển | 40 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 47 | Tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 40 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 48 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag) | Chương V E-HSMT | Bộ | 40 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 49 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 40 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 50 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế: Chi mua khẩu trang, nước rửa tay | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 51 | Chi phí cho người quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 52 | Tiền thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 53 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 3: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước về môi trường |
| 54 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 60 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 55 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 56 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 57 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội - Quảng Hoà và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 58 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 59 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 60 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiều phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 61 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 62 | Tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 63 | Chi cấp chứng chỉ cho học viên | Chương V E-HSMT | Chiếc | 60 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 64 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (Bút, vở, clearbag) | Chương V E-HSMT | Bộ | 60 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 65 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 60 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 66 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế: Chi mua khẩu trang, nước rửa tay | Chương V E-HSMT | Ngày | 30 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 67 | Chi phí cho người quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 68 | Chi phí thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 69 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính |
| 70 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 71 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 72 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 73 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội - Quảng Hoà và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 74 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 75 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 76 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiều phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 77 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 78 | Sách in "Chính sách mới về tiền lương, bảo hiểm xã hội và tiêu chuẩn định mức các khoản chi ngân sách nhà nước" | Chương V E-HSMT | Quyển | 50 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 79 | Tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 80 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag) | Chương V E-HSMT | Bộ | 50 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 81 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 50 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 82 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế: Chi mua khẩu trang, nước rửa tay | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 83 | Chi phí cho người quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 84 | Tiền thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 85 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 5: Bồi dưỡng về chế độ tiền lương, chế độ bảo hiểm xã hội |
| 86 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 87 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 88 | Tiền nghỉ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 89 | Tiền thuê xe đưa đón giảng viên (Hà Nội - Quảng Hoà và ngược lại) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 90 | Tiền nước uống giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 91 | Tiền thuê hội trường (bao gồm loa đài, âm thanh, ánh sáng, …) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 92 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiều phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 93 | Chi ma két, banner, hoa tươi trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Chiếc | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 94 | Sách in "Hướng dẫn Luật Đấu thầu - Luật Đầu tư công; Quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng" | Chương V E-HSMT | Quyển | 65 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 95 | Tài liệu photo | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 96 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clearbag) | Chương V E-HSMT | Bộ | 65 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 97 | Chi mua văn phòng phẩm làm việc nhóm (Băng dính, giấy A0, giấy A4, thẻ màu, bút dạ...) | Chương V E-HSMT | Nhóm | 21 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 98 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 65 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 99 | Chi dự phòng mua thuốc, thiết bị y tế: Chi mua khẩu trang, nước rửa tay | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 100 | Chi phí cho người quản lý lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 101 | Tiền thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Chương V E-HSMT | Lượt | 1 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 102 | Chi phí nhân viên phục vụ lớp học | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp 6: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực quản lý thanh quyết toán hợp đồng xây dựng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 103 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.45E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 427.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.450.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 427.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn các lớp tương tự gói thầu. (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 997.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.992.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi