Gói thầu: Xây lắp hồ Làng Lê, xã Động Đạt, huyện Phú Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707819-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp hồ Làng Lê, xã Động Đạt, huyện Phú Lương
Số hiệu KHLCNT 20210649079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 18:59:00 đến ngày 2021-07-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,580,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập số 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 78,98 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,04 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,68 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,58 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,16 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,93 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8597 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1503 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9057 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5763 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7193 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4286 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,6776 tấn
17 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,65 m3
18 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,906 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9651 100m3
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,5601 100m2
21 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 784,02 m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,83 m2
23 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,036 100m
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,786 100m
25 Bạt chống thấm phủ đê quây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 108 m2
26 Máy bơm nước ĐC Diezel 20cv Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30 ca
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1375 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7194 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,7679 100m3
30 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 tấn/m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,5163 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4203 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4329 100m3
33 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1847 100m3
34 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,2791 m3
35 Mua đất để đắp đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.527,6901 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1375 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1375 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7194 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7194 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2917 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2917 100m3
42 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,1847 100m3
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1115 100m3
B Hạng mục: Đập số 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 113,11 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 61,02 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,82 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,27 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,84 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 36,98 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,71 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,23 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2632 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1153 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3072 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9911 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9835 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8996 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0839 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,433 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,0036 tấn
18 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 41,5 m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3706 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4419 100m3
21 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,1708 100m2
22 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.185,79 m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 51,454 m2
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,042 100m
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,056 100m
26 Bạt chống thấm phủ đê quây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 172 m2
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3183 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8555 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,7584 100m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9868 100m3
31 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 tấn/m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,2977 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3298 100m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4947 100m3
34 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,0592 100m3
35 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 31,64 m3
36 Mua đất để đắp đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2.542,64 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3183 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3183 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8555 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8555 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,2142 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,2142 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9868 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,9868 100m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,0592 100m3
46 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,3748 100m3
C Hạng mục: Tràn xả lũ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,8952 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 26,119 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 82,8048 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,45 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,2524 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,2 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0864 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2367 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5112 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,2468 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,382 100m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 57,412 m2
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,56 100m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5238 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7919 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 12,9209 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,4304 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1052 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3103 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3103 100m3
23 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3103 100m3
D Hạng mục: Cống lấy nước số 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,31 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,97 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,81 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,08 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,47 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,72 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3693 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0338 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1117 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0662 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4385 tấn
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1234 tấn
18 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0306 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,278 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0382 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0509 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,468 100m2
25 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,36 100m
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
27 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cặp bích
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt Bulông các loại Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
30 Vận chuyển ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10 ca xe
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64 m2
32 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 52,94 m2
33 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m2
34 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,88 m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,64 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,4169 100m3
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 74,95 m3
38 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 tấn/m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8742 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,0306 100m3
40 Mua đất để đắp móng cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 568,95 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,1663 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,1663 100m3
43 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,1663 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,17 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,95 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,54 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,33 m3
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,19 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0267 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0698 tấn
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0412 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1574 100m2
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0158 100m2
55 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 m2
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,74 100m
57 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7 bộ
58 Mặt bích nhựa HDPE đk300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 cái
59 Đai bích thép đk300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14 cái
60 Gioăng cao su đk300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7 cái
61 Bu lông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 56 cái
62 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7 cái
63 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,06 100m
64 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
65 Vận chuyển ống HDPE Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 ca xe
66 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m2
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,11 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3847 100m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 22,26 m3
E Hạng mục: Đập áp mái & cống số 2
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,288 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,84 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,051 100m2
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,083 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,052 100m2
7 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1423 100m2
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1601 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 tấn/m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4911 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,13 100m3
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,39 m3
12 Mua đất để đắp móng đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 73,53 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1601 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1601 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1601 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,31 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,31 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,97 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15 cấu kiện
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,09 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,06 m3
25 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,16 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,08 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,47 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,72 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3694 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0338 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1117 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0662 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1472 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1234 tấn
35 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0306 tấn
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,182 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,756 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0382 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0509 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,156 100m2
42 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,12 100m
43 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
44 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cặp bích
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt Bulông các loại Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64 m2
48 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28,94 m2
49 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m2
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,13 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5651 100m3
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,31 m3
53 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng >1,8 tấn/m3 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2221 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4552 100m3
55 Mua đất để đắp móng cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 78,57 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8583 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8583 100m3
58 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,8583 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,17 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,95 m3
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,11 m3
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,011 tấn
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0256 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1326 100m2
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,005 100m2
67 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 m2
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,977 100m
69 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 bộ
70 Mặt bích nhựa HDPE đk300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
71 Đai bích thép đk300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8 cái
72 Gioăng cao su đk300 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
73 Bu lông Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 32 cái
74 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4 cái
75 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,06 100m
76 Vận chuyển ống HDPE Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 ca xe
77 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m2
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 43,42 m3
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5186 100m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 20,95 m3
F Hạng mục: Đường quản lý
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,7984 100m2
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 Cấu kiện
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,5708 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,2826 100m3
G CHI PHÍ XỬ LÝ MỐI
1 Khoan tạo lỗ trên đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 325,5 1m khoan sâu
2 Phụt thuốc diệt mối trên đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 325,5 1m phụt thuốc
3 Thuốc diệt mối Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 393 Lít
4 Phụt dung dịch lấp bịt lỗ rỗng do mối gây ra trên đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 90,9 1m phụt dung dịch
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,1 100m3
7 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.108E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->