Gói thầu: Xây lắp Đập Mỏ Vùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707901-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp Đập Mỏ Vùng
Số hiệu KHLCNT 20210648939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 18:56:00 đến ngày 2021-07-09 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,650,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập chính
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 189,73 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 229,45 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 465,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 68,32 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,56 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,6776 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,613 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,1195 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,7285 100m3
10 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 40,5 m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,495 100m2
12 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 948,64 m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 45,83 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 42,83 m2
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 65,7 m
16 San gạt bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110cv Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 Ca
17 Máy bơm nước ĐC diezel 20cv Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 60 Ca
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,3652 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,2297 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 174,83 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,0576 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0818 100m3
23 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64,6 m3
24 Mua đất để đắp đập Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 185,98 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0818 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,674 100m3
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,674 100m3
B Hạng mục: Đập tràn
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,35 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 26,69 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,22 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,62 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1865 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2942 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2651 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0821 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,5931 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3023 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2186 Tấn
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,16 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,144 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,1806 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,68 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3541 100m3
C Hạng mục: Cống lấy nước
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,51 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11,38 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,96 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,03 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cấu kiện
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,07 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,06 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,58 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,08 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 53,47 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 18,72 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3685 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0345 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1171 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0662 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0967 tấn
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1234 tấn
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0306 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1677 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7872 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0382 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1344 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0536 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0904 100m2
27 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cặp bích
30 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 cái
31 Vận chuyển ống thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1 ca xe
32 Lắp đặt Bulông các loại Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 64 m2
34 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,94 m2
35 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m2
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0829 100m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,93 m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4113 100m3
39 Mua đất để đắp móng cống Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 33,26 m3
D Hạng mục: Đường quản lý
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 90,98 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 26,88 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4434 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 11 cấu kiện
6 Nilon tái sinh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 440,28 m2
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8481 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,2902 100m3
9 Mua đất để đắp nền đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 258,79 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8481 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,8481 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->