Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương Trạm bơm Minh Sơn xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705200-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh mương Trạm bơm Minh Sơn xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20210657510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:11:00 đến ngày 2021-07-09 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,474,688,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh tưới tuyến 1 và 6 cống qua đường
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 19,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 154,73 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 215,69 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,65 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 13,2 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,103 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,524 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4085 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,6558 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 300 cái
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,99 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3442 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28,915 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3843 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,28 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 51,58 m3
18 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.031,53 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 100,64 m3
20 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,8197 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,8261 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,15 100m
23 Tấm phai gỗ KT (65x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,3591 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 97,45 m3
26 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 796,11 m3
27 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 439,4148 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,74 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5,4 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,48 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,338 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3685 tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 56 cái
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2016 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,168 100m2
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,744 100m2
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,08 m3
38 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 21,6 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8 m3
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,18 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,76 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1512 tấn
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 cái
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,092 100m2
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3224 100m2
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 m3
49 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,6 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,73 m3
B Hạng mục 2: Kênh tưới tuyến 1-1
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,11 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,12 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,17 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,09 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0161 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0419 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2772 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0062 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5815 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,896 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0392 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,79 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,29 m3
17 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 65,8 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 34,86 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3486 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,03 100m
21 Tấm phai gỗ KT (50x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 17,34 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 30,32 m3
24 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,46 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2042 100m3
C Hạng mục 3: Kênh tưới tuyến 2 và 4 cống qua đường
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,13 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 154,05 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 223,01 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,41 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,09 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0102 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5815 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,1111 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2 cái
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0066 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,3434 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,716 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,016 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,5621 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,84 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 51,06 m3
18 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1.021,11 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 167,98 m3
20 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,211 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,8908 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,14 100m
23 Tấm phai gỗ KT (65x3x20) cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16 cái
24 Tấm phai gỗ KT (55x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,4023 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 140,27 m3
27 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 888,14 m3
28 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 588,005 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,37 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,24 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,169 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1843 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 cái
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1008 100m2
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,084 100m2
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,372 100m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m3
39 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,8 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,18 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,76 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1512 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 cái
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,092 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m2
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3224 100m2
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 m3
50 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,6 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,73 m3
D Hạng mục 4: Kênh tưới tuyến 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 44,56 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 50,86 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,67 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1674 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,3047 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 6,826 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1568 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 7,14 m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 14,75 m3
10 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 294,98 m2
11 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6794 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,6794 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,04 100m
14 Tấm phai gỗ KT (55x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9 cái
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,115 100m3
16 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 113,19 m3
E Hạng mục 5: Kênh tưới tuyến 4
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,41 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 25,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 29,41 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,38 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,26 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0598 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0264 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,095 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 5 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0233 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,7584 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,966 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,05 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,0896 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,08 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 8,59 m3
17 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 171,85 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 15,96 m3
19 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,2697 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,4294 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,02 100m
22 Tấm phai gỗ KT (55x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1195 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 39,27 m3
25 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 58,85 m3
F Kênh tưới tuyến 5 và 4 cống qua đường
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 24,59 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 145,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 200,48 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,54 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 16,68 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,662 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,9249 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3798 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,6753 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 379 cái
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,2497 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 4,0838 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 26,714 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,032 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3584 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 23,75 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 48,34 m3
18 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 966,82 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 69,61 m3
20 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,02 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7162 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,15 100m
23 Tấm phai gỗ KT (65x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
24 Tấm phai gỗ KT (55x3x20)cm Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,856 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 203,14 m3
27 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 644,23 m3
28 Mua đất để đắp Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 121,2889 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,37 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,7 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 3,24 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,169 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1843 tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 cái
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1008 100m2
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,084 100m2
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,372 100m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,54 m3
39 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 10,8 0.0
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,18 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,4 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 2,76 m3
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,1512 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 28 cái
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,092 100m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,08 100m2
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,3224 100m2
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 0,48 m3
50 Ni lon lót đáy kênh Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 9,6 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật 1,73 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.342E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->