Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyệntheo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, xã, huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 19:07:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,808,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ, THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,6972 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 69,72 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 34,734 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, móng đá 4x6 vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 12,118 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5988 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,9719 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,9744 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,7008 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 43,752 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III, độ chặt 0,9 | Chương 5, E-HSMT | 266,808 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,7233 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,7 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 6,8 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 25,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 28,03 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 17,9338 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 23,9534 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,6027 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,7903 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,4707 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3986 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0266 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,0531 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,0176 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 3,314 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,7864 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 3,8996 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 37 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 38 | SX Lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 34,58 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 65,63 | m2 |
| 40 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Chương 5, E-HSMT | 74,095 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 310,115 | m2 |
| 42 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm của cửa | Chương 5, E-HSMT | 14 | 1bộ |
| 43 | SXLD khung lam trang trí hành lang bằng thép hộp 40x40 đày 1.2mm | Chương 5, E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 44 | SX, Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả tay vịn) | Chương 5, E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép và đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3839 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 2,3839 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 263,568 | m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 3,5824 | 100m2 |
| 50 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 181,66 | m2 |
| 51 | Đóng chỉ nẹp góc bằng nhựa cho trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 158 | md |
| 52 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 17,5225 | m3 |
| 53 | Xây ốp trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,664 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 54,8364 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 48,958 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 12,784 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 568,32 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 680,43 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 275,912 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 177,46 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 323,56 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 185,26 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 149 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 250,4 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 65,4 | m |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 51 | cái |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 222,24 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 222,24 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 338,58 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 | Chương 5, E-HSMT | 48,54 | m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 91,3 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 111,244 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.248,75 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 962,192 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.003,99 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.206,952 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 6,5819 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 5,0522 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co/lơi nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 1,104 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co/lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương 5, E-HSMT | 0,148 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái D100 | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đai treo ống D90 | Chương 5, E-HSMT | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển KT200x300 độ cao lắp đặt của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt bảng điện | Chương 5, E-HSMT | 14 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT200x200 | Chương 5, E-HSMT | 14 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 22 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đế âm tường kích thước hộp | Chương 5, E-HSMT | 50 | hộp |
| 101 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ công tắc, hộp ATM KT50x80 | Chương 5, E-HSMT | 50 | hộp |
| 102 | Lắp đặt điện 2x16 | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 103 | Lắp đặt điện 2x10 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt điện 1x6 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 45 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 330 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện 1x1,5 | Chương 5, E-HSMT | 750 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 320 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 220 | m |
| 110 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ, con son và ống sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 111 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m, D16 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m, D16 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 1*25 | Chương 5, E-HSMT | 110 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 13 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 119 | Lắp đặt Eke đỡ dây D8 | Chương 5, E-HSMT | 13 | đầu cáp |
| 120 | Ốp mũ cọc thép | Chương 5, E-HSMT | 13 | bộ |
| 121 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 122 | Que hàn | Chương 5, E-HSMT | 15 | kg |
| 123 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Đo điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 4 | điểm |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Lavabo sứ | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh bao gồm cả van giảm áp | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt van ren D27 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren D34 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn chuyển D34/27 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt Lơi nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa chuyển D90/60 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương 5, E-HSMT | 20,6965 | m3 |
| 160 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 161 | Xây móng gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) chiều dầy | Chương 5, E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 162 | Lát gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) VXM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 38,97 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê/co/cút nhựa D114 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV, 4 km tiếp theo | Chương 5, E-HSMT | 0,0083 | 100m3/1km |
| 172 | Thi công tầng lọc cát | Chương 5, E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 173 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 174 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, 02 TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương 5, E-HSMT | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương 5, E-HSMT | 11 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,9897 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (Tính 50%) | Chương 5, E-HSMT | 98,97 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 42,89 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 27,5615 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 45,5426 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,8615 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,2522 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,8955 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,8414 | 100m2 |
| 13 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,2812 | tấn |
| 14 | GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9807 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 51,75 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III độ chặt K=0,9 | Chương 5, E-HSMT | 382,084 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,7681 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,7681 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp) | Chương 5, E-HSMT | 7,0724 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6 vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 37,161 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 17,5113 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,8663 | 100m2 |
| 23 | GCLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9357 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, E-HSMT | 2,9315 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 33,566 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 4,0447 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,9613 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,6401 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 28,374 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 2,5594 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,0939 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 24,5641 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 3,7354 | 100m2 |
| 35 | GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,8532 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 1,1359 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,5024 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4108 | tấn |
| 40 | GCLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 41 | Sản xuất và Lắp dựng cửa Đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 42 | Sản xuất và Lắp dựng cửa Sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 43 | Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa | Chương 5, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 44 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 12 | 1bộ |
| 45 | Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 227,52 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang sắt, bao gồm cả tay vịn | Chương 5, E-HSMT | 61,64 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép và đà trần thép hình | Chương 5, E-HSMT | 2,9177 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép và đà trần thép hình | Chương 5, E-HSMT | 2,9177 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 383,876 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,7123 | 100m2 |
| 51 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 253,81 | m2 |
| 52 | Đóng chỉ nẹp góc bằng nhựa cho trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 171,4 | md |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 19,4333 | m3 |
| 54 | Xây ốp trụ tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,786 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 92,9957 | m3 |
| 56 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 14,566 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 469,69 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 608,54 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 325,894 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 218,6325 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 400,725 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 182,9804 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 167,8 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 177,5 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 80,1 | m |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 36 | cái |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 238,205 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 238,205 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 VXM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 528,29 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 150x500, VXM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 50,6925 | m2 |
| 71 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 72,4 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 117,572 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 1.078,23 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 1.128,2319 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.009,265 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 871,3029 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,5468 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 5,0362 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt Bảng chống lóa kích thước tiêu chuẩn | Chương 5, E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,254 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt đai treo ống nhựa D90 | Chương 5, E-HSMT | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt bảng điện | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 12 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 45 | cái |
| 95 | Lắp đặt volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt đế âm các loại | Chương 5, E-HSMT | 54 | hộp |
| 100 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Chương 5, E-HSMT | 54 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương 5, E-HSMT | 550 | m |
| 102 | Lắp đặt dây điện 2x16 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện 2x10 | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện 2x6 | Chương 5, E-HSMT | 75 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 950 | m |
| 108 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 109 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m, D16 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m, D16 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 1*25 | Chương 5, E-HSMT | 95 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 13 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình đất cấp III, độ chặt K=0,9 | Chương 5, E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 117 | Lắp đặt Eke đỡ dây D8 | Chương 5, E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 118 | Lắp đặt Ốp mũ cọc thép | Chương 5, E-HSMT | 13 | bộ |
| 119 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Chương 5, E-HSMT | 30 | lỗ |
| 120 | Que hàn | Chương 5, E-HSMT | 15 | kg |
| 121 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 122 | Đo điện trở tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 4 | điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02128055E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0425611E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi