Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682814-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210665330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyệntheo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện, xã, huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 19:07:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,808,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, THƯ VIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,6972 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 69,72 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 34,734 m3
4 Bê tông lót, móng đá 4x6 vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 12,118 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 32,56 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,5988 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,9719 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,9744 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 7,79 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,7008 100m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 43,752 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III, độ chặt 0,9 Chương 5, E-HSMT 266,808 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,7233 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 1,7 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 6,8 100m3/1km
16 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 25,544 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 11,36 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 28,03 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 17,9338 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 23,9534 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,78 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,6027 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,11 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,7903 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 5,4707 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,3986 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,0477 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,0266 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 1,0531 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,3346 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,2531 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 2,0176 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 3,314 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 1,7864 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 3,8996 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương 5, E-HSMT 0,4684 100m2
37 SX, Lắp dựng cửa khung sắt kính Chương 5, E-HSMT 17,8 m2
38 SX Lắp dựng cửa đi sắt kính Chương 5, E-HSMT 34,58 m2
39 SXLD cửa sổ khung sắt kính Chương 5, E-HSMT 65,63 m2
40 SXLD khung hoa sắt bảo vệ Chương 5, E-HSMT 74,095 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 310,115 m2
42 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm của cửa Chương 5, E-HSMT 14 1bộ
43 SXLD khung lam trang trí hành lang bằng thép hộp 40x40 đày 1.2mm Chương 5, E-HSMT 4,68 m2
44 SX, Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả tay vịn) Chương 5, E-HSMT 11,34 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 32,04 m2
46 Gia công xà gồ thép và đà trần thép Chương 5, E-HSMT 2,3839 tấn
47 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương 5, E-HSMT 2,3839 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 263,568 m2
49 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chương 5, E-HSMT 3,5824 100m2
50 Làm trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 181,66 m2
51 Đóng chỉ nẹp góc bằng nhựa cho trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 158 md
52 Xây móng bằng gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 17,5225 m3
53 Xây ốp trụ bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19cm, tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 7,664 m3
54 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT 54,8364 m3
55 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT 48,958 m3
56 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT 12,784 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 568,32 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 680,43 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 275,912 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 177,46 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 323,56 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 185,26 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 149 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 250,4 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 65,4 m
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 51 cái
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 222,24 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 222,24 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch Ceramic 300x450, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 82,44 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 338,58 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM mác 75 Chương 5, E-HSMT 17,34 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500 Chương 5, E-HSMT 48,54 m2
73 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 91,3 m2
74 Láng granitô cầu thang Chương 5, E-HSMT 111,244 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 1.248,75 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 962,192 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.003,99 m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.206,952 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 6,5819 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 5,0522 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 0,072 100m
82 Lắp đặt co/lơi nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 12 cái
83 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 1,104 100m
84 Lắp đặt co/lơi nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 56 cái
85 Lắp đặt ống nhựa D42 Chương 5, E-HSMT 0,148 100m
86 Lắp đặt cầu chắn rác trên mái D100 Chương 5, E-HSMT 14 cái
87 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương 5, E-HSMT 14 cái
88 Lắp đặt đai treo ống D90 Chương 5, E-HSMT 56 cái
89 Lắp đặt tủ điện điều khiển KT200x300 độ cao lắp đặt của tủ điện Chương 5, E-HSMT 2 tủ
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương 5, E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Chương 5, E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt bảng điện Chương 5, E-HSMT 14 hộp
93 Lắp đặt hộp nối âm tường KT200x200 Chương 5, E-HSMT 14 hộp
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 36 cái
95 Lắp đặt Volume điều khiển quạt trần Chương 5, E-HSMT 11 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5, E-HSMT 24 cái
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương 5, E-HSMT 22 bộ
98 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương 5, E-HSMT 16 bộ
99 Lắp đặt quạt trần Chương 5, E-HSMT 11 cái
100 Lắp đặt hộp đế âm tường kích thước hộp Chương 5, E-HSMT 50 hộp
101 Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ công tắc, hộp ATM KT50x80 Chương 5, E-HSMT 50 hộp
102 Lắp đặt điện 2x16 Chương 5, E-HSMT 75 m
103 Lắp đặt điện 2x10 Chương 5, E-HSMT 60 m
104 Lắp đặt điện 1x6 Chương 5, E-HSMT 80 m
105 Lắp đặt dây điện 2x4 Chương 5, E-HSMT 45 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 Chương 5, E-HSMT 330 m
107 Lắp đặt dây điện 1x1,5 Chương 5, E-HSMT 750 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương 5, E-HSMT 320 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương 5, E-HSMT 220 m
110 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ, con son và ống sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
111 Gia công kim thu sét, dài 0,8m, D16 Chương 5, E-HSMT 5 cái
112 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m, D16 Chương 5, E-HSMT 5 cái
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 1*25 Chương 5, E-HSMT 110 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 13 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương 5, E-HSMT 60 m
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 18,2 m3
117 Đắp đất nền móng công trình đất cấp III Chương 5, E-HSMT 18,2 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 0,65 m3
119 Lắp đặt Eke đỡ dây D8 Chương 5, E-HSMT 13 đầu cáp
120 Ốp mũ cọc thép Chương 5, E-HSMT 13 bộ
121 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Chương 5, E-HSMT 30 bộ
122 Que hàn Chương 5, E-HSMT 15 kg
123 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương 5, E-HSMT 2 hộp
124 Đo điện trở tiếp địa Chương 5, E-HSMT 4 điểm
125 Lắp đặt xí bệt Chương 5, E-HSMT 3 bộ
126 Lắp đặt Lavabo sứ Chương 5, E-HSMT 4 bộ
127 Lắp đặt gương soi Chương 5, E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT 4 bộ
129 Lắp đặt kệ kính Chương 5, E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt giá treo Chương 5, E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5, E-HSMT 1 bộ
132 Lắp đặt vòi đồng D27 Chương 5, E-HSMT 3 bộ
133 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương 5, E-HSMT 6 cái
134 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh bao gồm cả van giảm áp Chương 5, E-HSMT 3 bộ
135 Lắp đặt van ren D27 Chương 5, E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt van ren D34 Chương 5, E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt côn chuyển D34/27 Chương 5, E-HSMT 3 cái
138 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương 5, E-HSMT 5 cái
139 Lắp đặt Tê nhựa D27 Chương 5, E-HSMT 12 cái
140 Lắp đặt co nhựa D34 Chương 5, E-HSMT 12 cái
141 Lắp đặt lơi nhựa D34 Chương 5, E-HSMT 10 cái
142 Lắp đặt co nhựa D27 Chương 5, E-HSMT 40 cái
143 Lắp đặt Lơi nhựa D27 Chương 5, E-HSMT 20 cái
144 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương 5, E-HSMT 0,95 100m
145 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương 5, E-HSMT 0,62 100m
146 Lắp đặt tê nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 3 cái
147 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 8 cái
148 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương 5, E-HSMT 3 cái
149 Lắp đặt côn nhựa chuyển D90/60 Chương 5, E-HSMT 5 cái
150 Lắp đặt co nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 6 cái
151 Lắp đặt lơi nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 6 cái
152 Lắp đặt co nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 12 cái
153 Lắp đặt lơi nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 10 cái
154 Lắp đặt co nhựa D114 Chương 5, E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt lơi nhựa D114 Chương 5, E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 0,14 100m
157 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 0,24 100m
158 Lắp đặt ống nhựa D114 Chương 5, E-HSMT 0,24 100m
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương 5, E-HSMT 20,6965 m3
160 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 0,807 m3
161 Xây móng gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) chiều dầy Chương 5, E-HSMT 4,46 m3
162 Lát gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) VXM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,72 m2
163 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 38,97 m2
164 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 3,72 m2
165 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,809 m3
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, E-HSMT 0,0829 100m2
167 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương 5, E-HSMT 0,08 tấn
168 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 7 cái
169 Lắp đặt tê/co/cút nhựa D114 Chương 5, E-HSMT 10 cái
170 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT 0,207 100m3
171 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV, 4 km tiếp theo Chương 5, E-HSMT 0,0083 100m3/1km
172 Thi công tầng lọc cát Chương 5, E-HSMT 0,0032 100m3
173 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương 5, E-HSMT 0,96 m3
174 Làm tầng lọc đá 4x6 Chương 5, E-HSMT 0,0096 100m3
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, 02 TẦNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương 5, E-HSMT 11 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương 5, E-HSMT 11 gốc cây
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT 0,9897 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (Tính 50%) Chương 5, E-HSMT 98,97 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 42,89 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 27,5615 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT 45,5426 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,3595 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 2,8615 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,2522 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 8,8955 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,8414 100m2
13 GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,2812 tấn
14 GCLD Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,9807 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT 51,75 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp III độ chặt K=0,9 Chương 5, E-HSMT 382,084 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,7681 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, E-HSMT 1,7681 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp) Chương 5, E-HSMT 7,0724 100m3/1km
20 Bê tông nền đá 4x6 vữa XM M75 Chương 5, E-HSMT 37,161 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 17,5113 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 2,8663 100m2
23 GCLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,9357 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương 5, E-HSMT 2,9315 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 33,566 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 4,0447 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,9613 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 5,6401 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 28,374 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 2,5594 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 3,0939 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,0701 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 24,5641 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 3,7354 100m2
35 GCLD Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 1,8532 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 1,1359 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 4,134 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương 5, E-HSMT 0,5024 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT 0,4108 tấn
40 GCLD Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT 0,2729 tấn
41 Sản xuất và Lắp dựng cửa Đi khung sắt, kính trắng dày 5mm Chương 5, E-HSMT 66,96 m2
42 Sản xuất và Lắp dựng cửa Sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm Chương 5, E-HSMT 59,76 m2
43 Sản xuất và Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa Chương 5, E-HSMT 100,8 m2
44 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương 5, E-HSMT 12 1bộ
45 Sơn cửa sắt kính bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 227,52 m2
46 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang sắt, bao gồm cả tay vịn Chương 5, E-HSMT 61,64 m2
47 Gia công xà gồ thép và đà trần thép hình Chương 5, E-HSMT 2,9177 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép và đà trần thép hình Chương 5, E-HSMT 2,9177 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 383,876 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương 5, E-HSMT 4,7123 100m2
51 Làm trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 253,81 m2
52 Đóng chỉ nẹp góc bằng nhựa cho trần tôn lạnh Chương 5, E-HSMT 171,4 md
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT 19,4333 m3
54 Xây ốp trụ tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT 7,786 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT 92,9957 m3
56 Xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Chương 5, E-HSMT 14,566 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 469,69 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 608,54 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 325,894 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 218,6325 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 400,725 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 182,9804 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 167,8 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 177,5 m
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 80,1 m
66 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT 36 cái
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 238,205 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 238,205 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 VXM mác 75 Chương 5, E-HSMT 528,29 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 150x500, VXM mác 75 Chương 5, E-HSMT 50,6925 m2
71 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 72,4 m2
72 Láng granitô cầu thang Chương 5, E-HSMT 117,572 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5, E-HSMT 1.078,23 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5, E-HSMT 1.128,2319 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 1.009,265 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 871,3029 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT 7,5468 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 5,0362 100m2
79 Lắp đặt Bảng chống lóa kích thước tiêu chuẩn Chương 5, E-HSMT 6 0.0
80 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 0,254 100m
81 Lắp đặt co nhựa D60 Chương 5, E-HSMT 12 cái
82 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 0,87 100m
83 Lắp đặt co nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 20 cái
84 Lắp đặt lơi nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 20 cái
85 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương 5, E-HSMT 0,08 100m
86 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm Chương 5, E-HSMT 13 cái
87 Lắp đặt cầu chắn rác Chương 5, E-HSMT 13 cái
88 Lắp đặt đai treo ống nhựa D90 Chương 5, E-HSMT 60 cái
89 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương 5, E-HSMT 2 tủ
90 Lắp đặt bảng điện Chương 5, E-HSMT 12 hộp
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương 5, E-HSMT 12 hộp
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương 5, E-HSMT 15 cái
93 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E-HSMT 18 cái
94 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 45 cái
95 Lắp đặt volume điều khiển quạt Chương 5, E-HSMT 24 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led Chương 5, E-HSMT 36 bộ
97 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương 5, E-HSMT 9 bộ
98 Lắp đặt quạt trần Chương 5, E-HSMT 24 cái
99 Lắp đặt đế âm các loại Chương 5, E-HSMT 54 hộp
100 Lắp đặt mặt nạ các loại Chương 5, E-HSMT 54 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương 5, E-HSMT 550 m
102 Lắp đặt dây điện 2x16 Chương 5, E-HSMT 80 m
103 Lắp đặt dây điện 2x10 Chương 5, E-HSMT 90 m
104 Lắp đặt dây điện 2x6 Chương 5, E-HSMT 75 m
105 Lắp đặt dây điện 2x4 Chương 5, E-HSMT 50 m
106 Lắp đặt dây điện 2x2,5 Chương 5, E-HSMT 200 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT 950 m
108 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
109 Gia công kim thu sét, dài 0,8m, D16 Chương 5, E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m, D16 Chương 5, E-HSMT 5 cái
111 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 1*25 Chương 5, E-HSMT 95 m
112 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 13 cọc
113 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương 5, E-HSMT 60 m
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT 20,3 m3
115 Đắp đất nền móng công trình đất cấp III, độ chặt K=0,9 Chương 5, E-HSMT 20,3 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT 0,65 m3
117 Lắp đặt Eke đỡ dây D8 Chương 5, E-HSMT 30 đầu cáp
118 Lắp đặt Ốp mũ cọc thép Chương 5, E-HSMT 13 bộ
119 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Chương 5, E-HSMT 30 lỗ
120 Que hàn Chương 5, E-HSMT 15 kg
121 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương 5, E-HSMT 2 hộp
122 Đo điện trở tiếp địa Chương 5, E-HSMT 4 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02128055E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0425611E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->