Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo nhà H1 thành xưởng thực hành ô tô và phòng mô hình, mô phỏng Khoa Cơ khi Trường Đại học Giao thông vận tải (xây lắp+ thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo nhà H1 thành xưởng thực hành ô tô và phòng mô hình, mô phỏng Khoa Cơ khi Trường Đại học Giao thông vận tải (xây lắp+ thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 19:05:00 đến ngày 2021-07-09 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ công trình hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | TB |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,842 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,505 | m3 |
| 5 | Đệm cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,242 | m3 |
| 6 | Bạt nilon chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,84 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,263 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,803 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,242 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,386 | m3 |
| 16 | Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,213 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,213 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,337 | m2 |
| 20 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất, ngâm bể bằng nước xi măng 5kg/m3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21,55 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,402 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,592 | 100m3 |
| 28 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,354 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 135,696 | m2 |
| 30 | Chèn bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,668 | 10m |
| B | Phần kết cấu thân: | |||
| 1 | Bu lông neo chân móng M18x900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 104 | cái |
| 2 | Gia công hệ khung dàn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,6 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,736 | tấn |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,76 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,6 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,736 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,76 | tấn |
| 8 | Ty giằng D10 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 495,145 | m2 |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,463 | m3 |
| 11 | Tấm sàn C-Deck dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,318 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,877 | tấn |
| C | Phần hoàn thiện kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 44,319 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,529 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,099 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 321,165 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 442,597 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 34,435 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 321,165 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 609,818 | m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 128,885 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 108,119 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,81 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 123,928 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,698 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55,945 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,883 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 120,903 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 18 | Úp nóc 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,2 | md |
| 19 | Máng thu nước bằng inox rộng 880mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 26,4 | md |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,5 | m2 |
| 21 | Vách kính cố đinh khung nhôm kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,98 | m2 |
| 22 | Cửa đi mở đẩy 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,28 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở đẩy 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,78 | m2 |
| 24 | Cửa cuốn khe thoáng 2 lớp, độ dày 1,3mm, màu ghi sáng Ausdoor hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,4 | m2 |
| 25 | Bộ tời kiểu ngoài lỗ cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ lưu điện cửa cuốn khe thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Mạch báo sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Khóa vi tính nắp khóa bằng kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | chiếc |
| 31 | Cửa sắt khung thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4 | m2 |
| 32 | Vách ngăn wc bằng compact | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,6 | m2 |
| 33 | Khóa treo cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,94 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,596 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,344 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn âm trần 600x600, 3x18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight led 12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài đôi 1,2m, ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt máng hộp 60x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt máng hộp 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt máng hộp 24x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt MCCB - 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB - 3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB - 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB - 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu đấu tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu đấu mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây cu/pvc/pvc 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây E 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30 | m |
| 34 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cọc |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 600x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây mạng CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen luồn dây, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| E | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đảo chiều, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiềuí, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h, H=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 90mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 135 độ upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 135 độ upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 135 độ upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt thông tắc upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt thông tắc upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Casset âm trần 24000BTU 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 9000BTU, Panasonic hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.796.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi