Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo nhà H1 thành xưởng thực hành ô tô và phòng mô hình, mô phỏng Khoa Cơ khi Trường Đại học Giao thông vận tải (xây lắp+ thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707688-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo nhà H1 thành xưởng thực hành ô tô và phòng mô hình, mô phỏng Khoa Cơ khi Trường Đại học Giao thông vận tải (xây lắp+ thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210698186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 19:05:00 đến ngày 2021-07-09 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,996,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1 Phá dỡ công trình hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 TB
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 75,842 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,33 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 7,505 m3
5 Đệm cát vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,242 m3
6 Bạt nilon chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,84 m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,154 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,084 100m2
9 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 24,888 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,882 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,382 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,263 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,803 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,242 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,386 m3
16 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15,213 m2
17 Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15,213 m2
18 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6,337 m2
20 Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất, ngâm bể bằng nước xi măng 5kg/m3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 21,55 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,402 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,045 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,016 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,28 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,592 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,592 100m3
28 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20,354 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 135,696 m2
30 Chèn bitum Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,668 10m
B Phần kết cấu thân:
1 Bu lông neo chân móng M18x900 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 104 cái
2 Gia công hệ khung dàn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,6 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,736 tấn
4 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,76 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,6 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,736 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,76 tấn
8 Ty giằng D10 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 495,145 m2
10 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12,463 m3
11 Tấm sàn C-Deck dày 0,95mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,318 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,877 tấn
C Phần hoàn thiện kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 44,319 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,529 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,099 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 321,165 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 442,597 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 34,435 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 321,165 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 609,818 m2
9 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 128,885 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 108,119 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 15,81 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 123,928 m2
13 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 22,698 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 55,945 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 11,883 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 120,903 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,418 100m2
18 Úp nóc 600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,2 md
19 Máng thu nước bằng inox rộng 880mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 26,4 md
20 Cửa sổ khung nhôm kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,5 m2
21 Vách kính cố đinh khung nhôm kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 13,98 m2
22 Cửa đi mở đẩy 2 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,28 m2
23 Cửa đi mở đẩy 1 cánh khung nhôm kính dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10,78 m2
24 Cửa cuốn khe thoáng 2 lớp, độ dày 1,3mm, màu ghi sáng Ausdoor hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,4 m2
25 Bộ tời kiểu ngoài lỗ cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
26 Bộ lưu điện cửa cuốn khe thoáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
27 Còi báo động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 bộ
28 Mạch báo sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
29 Khóa vi tính nắp khóa bằng kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 bộ
30 Điều khiển từ xa có nắp trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 chiếc
31 Cửa sắt khung thép hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5,4 m2
32 Vách ngăn wc bằng compact Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3,6 m2
33 Khóa treo cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 48,94 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50,4 m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2,596 100m2
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4,344 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt máng đèn âm trần 600x600, 3x18w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt đèn dowlight led 12w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài đôi 1,2m, ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 19 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 21 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 300 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 800 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1.200 m
15 Lắp đặt máng hộp 60x30mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 m
16 Lắp đặt máng hộp 39x18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60 m
17 Lắp đặt máng hộp 24x18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 60 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 300 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 300 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 150 m
22 Lắp đặt MCCB - 3P-100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
23 Lắp đặt MCCB - 3P-63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
24 Lắp đặt MCB - 3P-40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
25 Lắp đặt MCB - 1P-32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 cái
26 Lắp đặt MCB - 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 cái
27 Lắp đặt cầu đấu tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
28 Lắp đặt cầu đấu mát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 bộ
29 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 m
31 Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
32 Lắp đặt dây cu/pvc/pvc 3x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
33 Lắp đặt dây E 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 30 m
34 Đóng cọc đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 5 cọc
35 Lắp đặt tủ điện 600x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
36 Lắp đặt tủ điện 400x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
38 Lắp đặt dây mạng CAT5E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 300 m
39 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 máy
40 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 máy
41 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,2 100m
44 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,6 100m
46 Lắp đặt dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 200 m
47 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 500 m
48 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 50 m
49 Lắp đặt ống ghen luồn dây, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 200 m
E Phần nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 40 cái
7 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
10 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
11 Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
13 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van đảo chiều, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiềuí, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
18 Lắp đặt Zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
20 Lắp đặt Zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
21 Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
22 Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 8 cái
24 Lắp đặt Tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
25 Lắp đặt Tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 cái
28 Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 20 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
31 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
34 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
35 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 3 bộ
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 bể
38 Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h, H=15m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 1 máy
39 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 0,4 100m
40 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 90mm, class 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,05 100m
41 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1,05 100m
42 Lắp đặt cút 135 độ upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
43 Lắp đặt cút 135 độ upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
44 Lắp đặt cút 135 độ upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
45 Lắp đặt tê upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
46 Lắp đặt tê upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
47 Lắp đặt tê upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
48 Lắp đặt thông tắc upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
49 Lắp đặt thông tắc upvc bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 6 cái
50 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
51 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 10 cái
F Phần thiết bị
1 Điều hòa Casset âm trần 24000BTU 1 chiều, Panasonic hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 2 máy
2 Điều hòa treo tường 9000BTU, Panasonic hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.796.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->