Gói thầu: Mua sắm phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2021 cho lực lượng cảnh sát PCCCCNCH Công an tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2021 cho lực lượng cảnh sát PCCCCNCH Công an tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695053 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021, đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 19:18:00 đến ngày 2021-07-12 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,861,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất tạo bọt | 600 | lít | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Quần áo chống hóa chất | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quần áo chữa cháy | 20 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mũ chữa cháy | 20 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ủng chữa cháy | 20 | đôi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Găng tay chữa cháy | 20 | đôi | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thắt lưng chữa cháy | 20 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Thang chữa cháy, cứu nạn | 4 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đai cứu hộ toàn thân | 10 | chiếc | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ phương tiện, thiết bị cứu hộ trên cao | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Trang thiết bị cá nhân phục vụ cứu hộ dưới nước | 2 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ phương tiện, thiết bị phục vụ cứu hộ trong không gian hạn chế, trên cao | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Súng bắn phao cứu sinh | 3 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đèn pin phục vụ chữa cháy gắn mũ | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đèn pin phục vụ chữa cháy cầm tay | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dây cứu người | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thiết bị hãm dây | 10 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Móc carabiner, móc khóa | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Khóa móc số 8 | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ròng rọc đơn loại 50kN, có móc treo bên dưới | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ròng rọc đôi loại 50kN, có móc treo bên dưới | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ròng rọc đôi loại 70kN, | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dụng cụ bảo vệ dây cứu nạn cứu hộ | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Mũ cứu nạn, cứu hộ trên cao | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Van nhu cầu phối một chiều dùng cho mặt nạ thở cho bộ lặn | 2 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đèn pin thợ lặn | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Dây cứu nạn, cứu hộ nổi trên măt nước | 10 | cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xe chữa cháy | 1 | xe | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97223E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp xe chữa cháy và trang bị PCCC&CNCH đáp ứng các điều kiện sau:
- Từ năm 2016 đến nay, mỗi năm Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng cung cấp tối thiểu 01 xe chữa cháy và trong đó có cung cấp ít nhất 05 xe chữa cháy có quy mô, tính chất và đặc tính kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. Và:
- Hợp đồng cung cấp các trang thiết bị, phương tiện CNCH có tính chất tương tự với hàng hóa của gói thầu. Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn GTGT.
Bên mời thầu sẽ đến trực tiếp các đơn vị sử dụng mà nhà thầu cung cấp hàng hóa, thiết bị để tìm hiểu, đánh giá về chất lượng hàng hóa và chất lượng dịch vụ của nhà thầu
Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để xác minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định. Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24h của người phụ trách. - Đối với các thiết bị đặc thù có thời gian bảo hành > 12 tháng thì nhà thầu phải có cam kết bảo hành thiết bị theo công bố của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có ít nhất 02 Nhà xưởng, trạm bảo hành thuộc Miền Bắc được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp Chứng nhận cơ sở bảo hành bảo dưỡng ô tô, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Thời gian có mặt sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót Trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Có Giấy chứng nhận ISO 9001: 2015 về Hệ thống quản lý chất lượng Với phạm vi: + Sản xuất và lắp ráp chuyên dùng +Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa các loại xe chuyên dùng. (bản sao chứng thực). - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì (liệt kê danh sách, số điện thoại liên lạc). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi