Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 19:19:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,017,233,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 48,125 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 dày trung bình 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,469 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,125 | 100m2 |
| B | Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Đào nền đường và vét hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,672 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ đạt độ chặt K>=0.93 (chỉ dùng máy lu rung 25T) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,256 | 100m2 |
| 3 | Đá mi, K=1-1.02 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,877 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,926 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 dày 17cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,764 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,256 | 100m2 |
| C | Lề gia cố | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đá mi dày 30cm, K=1-1.02 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,664 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0.98 dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,131 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng taluy K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,962 | 100m3 |
| 8 | Cừ tràm gia cố chân taluy (gia cố 2 hàng, D8-10cm, L=4m mật độ 8 cây/m/hàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,16 | 100m |
| 9 | Nẹp cừ tràm gia cố taluy, D8-10cm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m |
| 10 | Dây buộc thép D6, L=0.8m, khoảng cách 1m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| D | Vuốt nối | |||
| 1 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lỏng MC70 thấm bám 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,555 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa CSS-1h dính bám 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt BTNC 12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,841 | 100m2 |
| E | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,79 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 309,66 | m2 |
| F | Biển báo làm mới | |||
| 1 | Biển tam giác D=70cm (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Biển tròn D=70cm (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Biển tên đường kích thước 30x50cm (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Trụ biển báo tên đường D90 L=3.0m (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Bulong D10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| G | Biển báo tận dụng | |||
| 1 | Biển báo tam giác, D=70cm (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biển báo tròn, D=70cm (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Biển tên đường kích thước 30x50cm (NC, M nhân hệ số 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D90, L=3.0m (NC, M nhân hệ số 0,5) (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | Móng cột làm mới | |||
| 1 | Bê tông chân cột M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,254 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 3 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,375 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 5 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 6 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 7 | Sơn đỏ 1 lớp (nhân công x 0,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,39 | m2 |
| 8 | Sơn trắng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3 | m2 |
| J | Tôn sóng | |||
| 1 | Thanh giữa tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | thanh |
| 2 | Thanh đầu tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | thanh |
| K | Cột tường hộ lan | |||
| 1 | Thép hình 160x160x5mm, L=1,75m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | trụ |
| 2 | Bulong D16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan (cả thanh hộ lan + cột hộ lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,64 | m |
| L | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Lắp tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| M | Móng cột tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Đào hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| N | Nâng tường đỉnh cửa xả | |||
| 1 | Đục tạo nhám dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D>=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,349 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,349 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.025E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông [có hạng mục: mặt đường bê tông nhựa] cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,9 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi