Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 19:19:00 đến ngày 2021-07-23 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,197,377,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1151 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,07 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,54 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,932 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9652 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3365 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,308 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,347 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,292 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7224 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6826 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,3437 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7831 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1337 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,123 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4736 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2593 | tấn |
| 26 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m3 |
| 27 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,1928 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 29 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,425 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 725,91 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.367,98 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 273,75 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,4 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161,78 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic chống trượt 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 296 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 394,85 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,1 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,2 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,75 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 355 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194 | m |
| 44 | Lợp trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5135 | 100m2 |
| 45 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 519 | m |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9744 | 100m3 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 655,48 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.058,2 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 539,93 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.598,13 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 655,48 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,6 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,85 | m2 |
| 54 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,2 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0984 | 100m2 |
| 56 | CCLD cửa đi sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,7 | m2 |
| 57 | CCLD cửa đi pano nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | m2 |
| 58 | CCLD cửa sổ sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,8 | m2 |
| 59 | CCLD khung sắt lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 60 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 61 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 62 | CCLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,8 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 279 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,647 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7563 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,5575 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,2633 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,37 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,756 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,306 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,0908 | m3 |
| 72 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,0711 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,62 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0628 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,459 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4992 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,085 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4008 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3053 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2997 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,348 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,0482 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0976 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,1542 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5104 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0983 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5135 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3049 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3049 | tấn |
| 91 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,637 | m3 |
| 92 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135,1528 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 94 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,425 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 810,35 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.484,47 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 306,85 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135,5 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,2 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic chống trượt 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 299,6 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 603,45 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,9 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,55 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,6 | m2 |
| 107 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,725 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172 | m |
| 110 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,674 | 100m2 |
| 111 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.006 | m |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9961 | 100m3 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 805,85 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.174,55 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 640,35 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.814,9 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 805,85 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,1 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135,55 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,55 | m2 |
| 121 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,3216 | 100m2 |
| 122 | Lợp mái lấy sáng tấm poly cacbonate rỗng ruột dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 123 | CCLD cửa đi sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,85 | m2 |
| 124 | CCLD cửa đi pano nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | m2 |
| 125 | CCLD cửa sổ sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140,3 | m2 |
| 126 | CCLD Khung sắt lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m2 |
| 127 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 128 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 129 | CCLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569,8 | m2 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1638 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,613 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,376 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,896 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,7232 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,914 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8545 | m3 |
| 139 | Rải nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2748 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,894 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5085 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8234 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5446 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2114 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9306 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2137 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2349 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1598 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2967 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4146 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,367 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2741 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3971 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5933 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2054 | tấn |
| 156 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6293 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6293 | tấn |
| 158 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,2548 | m3 |
| 159 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,3998 | m3 |
| 160 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 161 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,71 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 377,242 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.435,518 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,3 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,46 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,02 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic chống trượt 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,34 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,76 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 362,07 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,34 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,13 | m2 |
| 173 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,16 | m2 |
| 174 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,27 | m2 |
| 175 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 171 | m |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,8 | m |
| 177 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,0044 | 100m2 |
| 178 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 581,2 | m |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4093 | 100m3 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 375,902 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.252,03 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 278,78 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.530,81 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 375,902 | m2 |
| 185 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,66 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,81 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,13 | m2 |
| 188 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,4595 | 100m2 |
| 189 | Lợp mái lấy sáng tấm poly cacbonate rỗng ruột dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 190 | CCLD cửa đi sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,31 | m2 |
| 191 | CCLD cửa đi pano nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 192 | CCLD cửa sổ sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,6 | m2 |
| 193 | CCLD Khung sắt lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 194 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 195 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 196 | CCLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,08 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 316,98 | m2 |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,0178 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1232 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,874 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,08 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 184,068 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,432 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,0848 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,4179 | m3 |
| 206 | Rải Nilong lớp cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,1638 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,22 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2416 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1272 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,4864 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,5228 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,558 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8123 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9062 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5993 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,195 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,0008 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7573 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,3877 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5295 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2418 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4094 | tấn |
| 223 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4341 | tấn |
| 224 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,4341 | tấn |
| 225 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,8444 | m3 |
| 226 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310,5648 | m3 |
| 227 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 228 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4785 | m3 |
| 229 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.343,196 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.759,184 | m2 |
| 231 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 715,92 | m2 |
| 232 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 274,32 | m2 |
| 233 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 354,42 | m2 |
| 234 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 176,64 | m2 |
| 235 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic chống trượt 100x400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 236 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 719,04 | m2 |
| 237 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.448,28 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 266,16 | m2 |
| 239 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trượt 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,52 | m2 |
| 240 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,64 | m2 |
| 241 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,87 | m2 |
| 242 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 606 | m |
| 243 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 338,4 | m |
| 244 | Đóng trần bằng tôn lạnh sóng vuông dày 3.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,0176 | 100m2 |
| 245 | CC lắp đặt nẹp trần tôn rộng 50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.361,6 | m |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,1291 | 100m3 |
| 247 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.326,996 | m2 |
| 248 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.025,36 | m2 |
| 249 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.344,66 | m2 |
| 250 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.370,02 | m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.326,996 | m2 |
| 252 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 518,64 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 292,2 | m2 |
| 254 | Láng nền sàn tạo dốc không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,52 | m2 |
| 255 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5dem | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,9712 | 100m2 |
| 256 | Lợp mái lấy sáng tấm poly cacbonate rỗng ruột dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 257 | CCLD cửa đi sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,24 | m2 |
| 258 | CCLD cửa đi pano nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,2 | m2 |
| 259 | CCLD cửa sổ sắt kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234,6 | m2 |
| 260 | CCLD Khung sắt lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 261 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 262 | CCLĐ ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 263 | CCLD hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257,04 | m2 |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.164,84 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo+dây cấp nước+bộ xả) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc D15 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng trong thau D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo+dây cấp nước+bộ xả) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D15 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt co răng trong thau D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo+dây cấp nước+bộ xả) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt van góc D15 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co răng trong thau D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (lavabo+dây cấp nước+bộ xả) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 66 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu bếp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van đồng D27 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt van góc D15 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối giảm ống uPVC D27/21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt co răng trong thau D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | cái |
| 85 | Lắp đặt cụm đồng hồ do lưu lượng DN15 (phụ kiện + van khóa + van 1 chiều) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt xi phong D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 96 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt xi phong D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | cái |
| 111 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt xi phong D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt xi phong D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 141 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Bịt thông tắc uPVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông ren trong D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt Co 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 148 | Lắp đặt Van phao điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Nối hai đầu ren ngoài D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Lupe D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Van đồng D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van lọc Y D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Rắc co D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D50x3.0mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Tê HPDE D63 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 90 HPDE D63 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt Nối giảm HPDE D63/25 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt Nối giảm HPDE D50/25 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bể 4m3 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bể |
| 167 | Lắp đặt Van phao điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối hai đầu ren ngoài D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Lupe D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van đồng D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van một chiều D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van lọc Y D50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Rắc co D60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63x3.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống thép không rỉ D90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Tê HPDE D63 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co 90 HPDE D63 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt Nối giảm HPDE D63/25 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,94 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm, H10 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | đoạn |
| 187 | Cung cấp Gối cống + Joăng D=300 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | cái |
| 188 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,29 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D300mm, H10 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122 | đoạn ống |
| 192 | Cung cấp Gối cống + Joăng D=300 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122 | cái |
| 193 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305 | cái |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,9489 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7385 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 197 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,032 | m3 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,072 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,0504 | m3 |
| 202 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 203 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2435 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4014 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3862 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0824 | tấn |
| 208 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3167 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3167 | tấn |
| 210 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1616 | m3 |
| 211 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,5408 | m3 |
| 212 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,3174 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 664,896 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,3475 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5474 | 100m3 |
| 217 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0X4 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2537 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,792 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,768 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,224 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,8522 | m3 |
| 223 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7596 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7688 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1442 | tấn |
| 229 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3483 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3483 | tấn |
| 231 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0429 | m3 |
| 232 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,6502 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 801,664 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 235 | Giếng khoan công nghiệp công suất 15m3/ng.đ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 236 | Giếng khoan công nghiệp công suất 20m3/ng.đ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 237 | Bơm hỏa tiễn giếng khoan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 238 | Hệ thống xử lý nước giếng khoan công suất 15m3/ng.đ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 239 | Hệ thống xử lý nước giếng khoan công suất 20m3/ng.đ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 240 | Máy bơm điện 6m3/h, h=10m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Máy |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W chống lóa, lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 1x7W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1.4m 80W + dimmer | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16A lắp âm chống nước | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp MCB | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 375 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện nhẹ rack 6U H320xW550xD400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ chia 2 tivi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đồng trục RG6 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W chống lóa, lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 1x7W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần 1.4m 80W + dimmer | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16A lắp âm chống nước | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp MCB | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 900 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 37 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện nhẹ rack 6U H320xW550xD400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đồng trục RG6 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W chống lóa, lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 1x7W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần 1.4m 80W + dimmer | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16A lắp âm chống nước | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp MCB | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 540 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220 | m |
| 58 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện nhẹ rack 6U H320xW550xD400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ chia 4 tivi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đồng trục RG6 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn 1.2m LED 1x20W chống lóa, lắp nổi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 1x7W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần 1.4m 80W + dimmer | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16A lắp âm chống nước | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1P-16 A lắp âm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp MCB | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.980 | m |
| 79 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.500 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 900 | m |
| 81 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.400 | m |
| 82 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6.0KA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt RCBO-2P-25A/ 30mA-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6.0kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện nhẹ rack 6U H320xW550xD400mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | tủ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ chia 4 tivi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đồng trục RG6 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 90 | Lắp đặt ống điện nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | m |
| 91 | Lắp dựng cột đèn cao áp 6m, côn tròn mạ kẽm, cần đơn bóng LED 120W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cột |
| 92 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 93 | Lắp đặt dây CV 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây CV 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây CXV 6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.450 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CXV 10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 97 | Lắp đặt dây CXV 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CXV 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CXV 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 104 | Lắp dựng trụ bê tông ly tâm cao 8.4m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cột |
| 105 | Lắp đặt dây CXV 95mm2 (hạ thế) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CXV 50mm2 (hạ thế) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 107 | Cọc chống sét mạ đồng L2400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | mối |
| 109 | Cáp đồng trần 6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | m |
| 110 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 111 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | tủ |
| 113 | MCCB-3P-200A-25kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | MCCB-3P-150A-25kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | MCB-3P-50A-15kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | MCB-3P-40A-10kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 117 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 118 | MCB-3P-80A-15kA | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Thanh ray lắp MCB, Domino, ốc vít, ... | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6463 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8934 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4175 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,824 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,0415 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,06 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7632 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0128 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1305 | tấn |
| 132 | Bu long mạ kẽm M24x220 + bản mã lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 133 | Rải dấu gạch thẻ 40x80x180 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.350 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đồng trục RG11 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | CCLD nắp đậy 3 máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt van một chiều D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng D34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí tự động D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rờ le áp lực | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lupe D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lupe D34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối mềm D34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 ngả D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà sơn tĩnh điện 1250x1200x350 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | tủ |
| 19 | Lắp đặt van cổng D76 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chữa cháy 90/76 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống vải gai D76 dài 20m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt Lăng phun D76/19 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối 76 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D114x3.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,84 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D90x3.2mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D60x2.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép trãng kẽm D34x2.6mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê hàn STK D14 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê hàn STK D114/90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê hàn STK D114/34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 STK D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 STK D34 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lơi hàn STK D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Hai đầu răng STK D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông nối ống STK D114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 339,3838 | m2 |
| 37 | Máy bơm điện Q=7.5l/s, h=45m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Máy |
| 38 | Máy bơm diesel Q=7.5l/s, h=45m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Máy |
| 39 | Máy bơm bù áp Q=1.0l/s, h=50m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Máy |
| 40 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC-8kg | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bình |
| 42 | Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 43 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=75m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=100m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống STK D60/42 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | trụ |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa mạ đòng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | mối |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x2.1mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Gia công thép hình chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | tấn |
| 12 | Bát cùm trụ đỡ kim thu sét D60, dày 3ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Bulon nở M16 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC - ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,4815 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5063 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,352 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1456 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4962 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4168 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0814 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7622 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,741 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2126 | tấn |
| 16 | Đóng tôn dập rỗ dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1726 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2126 | tấn |
| 18 | Bu lông D25, L=700 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 19 | CC Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,925 | m2 |
| 20 | CCLD Thang leo sắt rộng 600 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,66 | m |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,245 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,6656 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,76 | m2 |
| 24 | Láng tạo dốc nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,32 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,464 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,6416 | m2 |
| 27 | CCLD thang leo inox rộng 400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m |
| 28 | CCLD nắp đậy inox (1.0 x 1.0)m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,74 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,0015 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3375 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,576 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,052 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2631 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0543 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6525 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6457 | tấn |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7647 | tấn |
| 44 | Đóng Tôn dập rỗ dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7647 | tấn |
| 46 | Bu lông D25, L=700 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 47 | CC Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 48 | CCLD Thang leo sắt rộng 600 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,66 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,436 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,0416 | m2 |
| 51 | Láng tạo dốc nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,84 | m2 |
| 52 | Láng tạo dốc nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,872 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,2736 | m2 |
| 55 | CCLD thang leo inox rộng 400 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m |
| 56 | CCLD nắp đậy inox (1.0 x 1.0)m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,598 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,217 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,512 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3172 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4032 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9512 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6328 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1959 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3387 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3602 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2825 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2825 | tấn |
| 17 | CCLD bulon M14, L=400 (8.8) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 440 | cái |
| 18 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,6609 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,348 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,44 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,348 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,788 | m2 |
| 24 | CCLD Hàng rào song sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 517,198 | m2 |
| 25 | CCLD Hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 430,368 | m2 |
| 26 | CCLD Cổng hàng rào khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 844,6662 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,29 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9127 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,931 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,248 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1284 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7248 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5427 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1954 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9083 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2346 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0117 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0335 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0335 | tấn |
| 44 | CCLD bulon M14, L=400 (8.8) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 392 | cái |
| 45 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8216 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,694 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,76 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,694 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,454 | m2 |
| 51 | CCLD Hàng rào song sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,78 | m2 |
| 52 | CCLD Hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 432,168 | m2 |
| 53 | CCLD Cổng hàng rào khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 648,1946 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : SÂN NỀN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,3231 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,801 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,4205 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7505 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6785 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,5475 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt nhựa cách ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,9529 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 287,7915 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 473,9532 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2154 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.506,3 | m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường sắt (KT 1,6m x 2m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | Cái |
| 2 | Giường sắt (KT 1,2m x 2m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Cái |
| 3 | Tủ quần áo (KT 0,9m x 1,6m x 0,55m) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 21 tỷ đồng. Trong đó công trình phải đáp ứng quy mô và tính chất như sau: + Tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 3.735 m2; + Kết cấu móng bằng bê tông cốt thép; + Hệ thống điện; + Hệ thống cấp thoát nước; + Hệ thống phòng cháy, chữa cháy và chống sét. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi