Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu đảm bảo giao thông trên địa bàn quận năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707540-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công: Duy tu đảm bảo giao thông trên địa bàn quận năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210707300
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 19:27:00 đến ngày 2021-07-12 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,683,040,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nạo vét hầm ga 1,2x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 22
2 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 33,808
3 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 30,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 23,446
4 Đào đất nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 4,222
5 Cày sọc mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 100m2 18,136
6 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 18,136
7 Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 dày tb 3cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 8,55
8 Trải cán bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 18,136
9 Sơn phản quang mặt đường Theo hồ sơ thiết kế m2 21,95
10 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,042
11 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,042
12 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,042
13 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 1,584
14 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 5
15 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 4,891
16 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 3,992
17 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 4,884
18 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,528
19 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 5,28
20 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,119
21 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,766
22 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,201
23 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 1.201,068
24 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,481
25 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 4,884
26 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 22
27 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 22
28 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,049
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,049
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,049
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,049
32 Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 8
33 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 13,38
34 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 34,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 4,493
35 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 7,66
36 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,486
37 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,507
38 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 7,535
39 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 7,535
40 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 24,468
41 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,475
42 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 7,556
43 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,077
44 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,077
45 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,077
46 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,428
47 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 5
48 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 0,9
49 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,279
50 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 1,557
51 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,18
52 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 1,8
53 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,042
54 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,249
55 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,382
56 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 382,439
57 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,149
58 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 1,557
59 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
60 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 8
61 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,009
62 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,009
63 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,009
64 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,009
65 Nạo vét hầm ga 1x1; 1,1x1,1 và 1,2x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 20
66 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 19,779
67 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 34,7km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 7,452
68 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 24,257
69 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,222
70 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,07
71 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 10,351
72 Trải cán bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 10,351
73 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 9,858
74 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 100m2 1,925
75 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 31,921
76 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,243
77 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,243
78 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,243
79 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 1,068
80 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 5
81 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 2,735
82 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 1,459
83 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 4,055
84 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,449
85 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 4,632
86 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,108
87 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,652
88 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 1,013
89 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 1.013,429
90 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,386
91 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 4,053
92 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 20
93 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 20
94 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,024
95 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,027
96 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,027
97 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,027
98 Nạo vét hầm ga 1,1x1,1 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 8
99 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 11,83
100 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 33,8km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 3,984
101 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 12,617
102 Bù vênh bê tông xi măng đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế m3 22,921
103 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 90,276
104 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 225,69
105 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 23,13
106 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 231,3
107 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,126
108 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,126
109 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,126
110 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,416
111 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 5
112 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 1,258
113 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,736
114 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 1,528
115 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,173
116 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 1,728
117 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,043
118 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,251
119 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,388
120 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 388,456
121 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,146
122 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 1,528
123 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 8
124 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 8
125 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,013
126 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,013
127 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,013
128 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,013
129 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu vị trí tiếp giáp Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,315
130 Lu cán nền đường sau khi đào, K >=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 3,984
131 Trải cán CPĐD loại 1 dày 25cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,996
132 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 100m2 3,984
133 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 59,756
134 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 149,389
135 Cắt khe dọc mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 12,8
136 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 128
137 Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1 m3 159,348
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 31,87
139 Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 31,87
140 Vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,647
141 Đào đất tạo khuôn nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,545
142 Đắp lề+ taluy CPĐD loại I, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,427
143 Bù vênh CPĐD loại I, K>=0.98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,538
144 Trải cán CPĐD loại I nền đường dày 25cm, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,123
145 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách nền đường Theo hồ sơ thiết kế 100m2 8,493
146 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 127,394
147 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 318,484
148 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 17
149 Cắt khe dọc, ngang mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 43,008
150 Thi công khe dọc, ngang mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 430,08
151 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,647
152 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,647
153 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,647
154 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,545
155 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,545
156 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,545
157 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu vị trí tiếp giáp Theo hồ sơ thiết kế 100m 1,676
158 Lu cán nền đường sau khi đào, K >=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 10,22
159 Trải cán CPĐD loại 1 dày 25cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,555
160 Lót giấy dầu ngăn cách 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 100m2 10,22
161 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế m3 153,302
162 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 8
163 Phụ gia SIKAMENT R7-N Theo hồ sơ thiết kế lít 383,254
164 Cắt khe dọc mặt đường rộng 5mm x sâu 50mm Theo hồ sơ thiết kế 10m 33,628
165 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế m 336,28
166 Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1 m3 408,804
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 81,761
168 Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 81,761
169 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,717
170 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 2,908
171 Lu cán nền đường sau khi đào, K >=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 9,694
172 Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1 m3 358,695
173 Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m² 96,945
174 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 10 m² 96,945
175 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 17
176 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 71,739
177 Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 71,739
178 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 100m 0,114
179 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 1,647
180 Lu cán nền đường sau khi đào, K >=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 5,489
181 Đào nền đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1 m3 203,097
182 Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m2 54,891
183 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 10 m² 54,891
184 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 16
185 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 40,619
186 Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo Ô tô 5 tấn, Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5 m3 40,619
187 Nạo vét hầm ga 1x1 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái 8
188 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 Theo hồ sơ thiết kế 10 md 8,989
189 Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới đến khu xử lý chất thải rắn Đa Phước 35,1km (vận chuyển 65% khối lượng bùn) Theo hồ sơ thiết kế m3 2,988
190 Đào đất tạo khuôn nền đường,đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 0,919
191 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,257
192 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,414
193 Tưới nhũ tương thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 3,447
194 Trải cán bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m2 3,447
195 Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót đáy bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 3,74
196 Ván khuôn kim loại bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,73
197 Bê tông xi măng đá 1x2 M250 bỏ vỉa Theo hồ sơ thiết kế m3 12,111
198 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,009
199 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,009
200 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,009
201 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 100m 3,36
202 Xử lý, di dời đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế cái 19
203 Đào đất để thi công hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế m3 0,72
204 Đục phá tường hầm ga hiện hữu để nâng tường Theo hồ sơ thiết kế m3 0,193
205 Đục phá khuôn, nắp hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế m3 1,141
206 Ván khuôn bê tông tường hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,134
207 Bê tông tường, đáy hầm ga đá 1x2 B15 (M200) đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế m3 1,344
208 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,038
209 Cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga, d ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,196
210 Cốt thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế tấn 0,298
211 Nhúng kẽm thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế kg 297,675
212 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 100m2 0,122
213 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế m3 1,138
214 Lắp đặt cấu kiện, M ≤ 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
215 Lắp đặt cấu kiện, M > 250kg Theo hồ sơ thiết kế cấu kiện 7
216 Tái lập hông hố ga bằng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,007
217 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3 0,007
218 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,007
219 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2km tiếp theo (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 100m3/km 0,007
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.704.912.266 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.704.912.266 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), thoát nước) có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các “hợp đồng giao thông đường bộ hoặc thoát nước” (tối thiểu phải có hạng mục: mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, bó vỉa (hoặc bó nền), thoát nước) ≥ 7.960.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 2/ Bản chụp tài liệu chứng minh hợp đồng có các hạng mục trên). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.960.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->