Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707931-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210648888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Nghị quyết số 797/NQ-UBTVQH14 ngày 24/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 19:45:00 đến ngày 2021-07-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,846,743,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp 1: Phục vụ thi công
1 San đất tạo mặt bãi đúc 6 100m3
2 Bê tông mặt bãi đúc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 100 m3
3 Phá mặt bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 1 100m3
4 Xúc hỗn hợp bê tông đổ lên phương tiện vận chuyển 1 100m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m 1 100m3
6 San phế thải 0,5 100m3
7 Phá bê tông ống buy bằng máy đào 1,25m3 0,26 100m3
8 Xúc hỗn hợp bê tông gom thành đống (tận dụng đổ ống buy) 0,26 100m3
9 Cấp phối đá dăm mặt đường thi công Dmax37,5mm loại 2 6 100m3
B Hạng mục xây lắp 2: Kè
1 Đào cát móng kè chiều rộng 84,05 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 73,77 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 37,15 100m3
4 Mua cát về đắp 32,96 100m3
5 Đắp bao tải cát 120 m3
6 Mua cát về đổ bao tải 1,46 100m3
7 Đào đất móng kè chiều rộng 8,16 100m3
8 Vận chuyển đất đào móng C3 cự ly 300m chở về đổ cuối tuyến 8,16 100m3
9 Đắp đất cấp phối nền đường bộ hành bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 10,8 100m3
10 Mua đất cấp phối về đắp (đất mua tại mỏ Núi Tào) 12,2 100m3
11 Vận chuyển đất cấp phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 12,2 100m3
12 Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 48,82 100m3
13 Vận chuyển đất cấp phối bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 36,61 100m3
14 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 954 cấu kiện
15 Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 175,24 10 tấn
16 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 954 cấu kiện
17 Lắp đặt ống buy lục lăng 954 đoạn ống
18 Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 477 cấu kiện
19 Vận chuyển CKĐS thanh chèn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 9,63 10 tấn
20 Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 477 cấu kiện
21 Lắp đặt CKĐS thanh chèn 477 cấu kiện
22 Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 39.790 cấu kiện
23 Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 39.790 cấu kiện
24 Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P 10,03 10 tấn
25 Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 38.812 cấu kiện
26 Lắp đặt CK TSC 178 loại 2 978 cấu kiện
27 Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 440 cấu kiện
28 Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 70,23 10 tấn
29 Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 440 cấu kiện
30 Lắp dựng CKĐS dầm 440 cái
31 Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 45 cấu kiện
32 Bốc xếp CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 45 cấu kiện
33 Vận chuyển CKĐS nêm lỗ bắn súng trọng lượng P 0,4 10 tấn
34 Lắp đặt CKĐS nêm lỗ bắn súng 45 cấu kiện
35 Cát đệm lỗ bắn súng 0,06 m3
36 SXLD cốt thép móng, neo gờ chắn đường kính cốt thép 6,04 tấn
37 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 16,09 tấn
38 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,32 tấn
39 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,4 tấn
40 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 5,97 tấn
41 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 4,68 tấn
42 SXLD cốt thép CKĐS dầm, nêm chèn đường kính 3,02 tấn
43 SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 11,73 tấn
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát 14,33 100m2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 9,07 100m2
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm 19,09 100m2
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS TSC_178, nêm lỗ bắn súng 427,74 100m2
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn 5,8 100m2
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường 4,42 100m2
50 Bê tông móng, chèn ống Inox rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 708,75 m3
51 Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 195,04 m3
52 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 146,23 m3
53 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 825 m3
54 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 22,69 m3
55 Bê tông thanh chèn ống buy đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 43,79 m3
56 Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8 796,53 m3
57 Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 280,93 m3
58 Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 2.347,2 m3
59 Bê tông thanh chèn, đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 45,61 m3
60 BTĐS nêm chèn lỗ bắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 1,82 m3
61 Bê tông lót tường chắn sóng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 86,91 m3
62 Trải vải địa kỹ thuật TS80 mái kè 115,2 100m2
63 Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm 755,71 m3
64 Dăm lót mái kè đá 1x2 1.248,38 m3
65 Giấy dầu 2 lớp 221,84 m2
66 Sơn gờ chắn màu trắng, đỏ 283,8 1m2
67 Trải ny lông lót đường bộ hành 33 100m2
68 Ma tít Bi tum chèn khe dọc mặt đường 550 m
69 Ma tít Bi tum chèn khe co, giãn mặt đường 660 m
70 Ốp đá granit màu trắng có chốt bằng inox đá dày 3cm kích thước 0,36x0,38 6,16 m2
71 Ống thép inox đường kính O.D 60,3; dày 2,77mm 24,3 m
72 Thép inox đặc D8 0,0048 tấn
73 Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P 24 cấu kiện
74 Bốc xếp CKĐS bậc lên xuống trọng lượng P 24 cấu kiện
75 Vận chuyển CKĐS bậc lên xuống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 2,16 10 tấn
76 Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 123 cấu kiện
77 Vận chuyển CKĐS loại 1, 2 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 21,74 10 tấn
78 Bốc xếp CKĐS loại 1, 2 có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 123 cấu kiện
79 Lắp đặt bậc lên xuống loại 1, 2, 1A 147 cấu kiện
80 SXLD cốt thép móc CKĐS D 0,24 tấn
81 SXLD cốt thép CKĐS BLX đường kính 6,2 tấn
82 SXLD tháo dỡ ván khuôn bậc lên xuống 7,23 100m2
83 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,33 100m2
84 Bê tông ĐS bậc lên xuống đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 95,57 m3
85 Bê tông bậc lên xuống M300B8, đá 1x2 độ sụt 2-4 26,25 m3
86 Dăm đệm đá 1x2 72,3 m3
87 Trải vải dịa kỹ thuật TS80 4 100m2
88 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 1,47 m3
C Hạng mục xây lắp 3: Khóa kè
1 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 30,2 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,74 100m3
3 Đá hộc đổ ống buy D=20-40mm 65,83 m3
4 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 86 cấu kiện
5 Vận chuyển CKĐS ống buy lục lăng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 15,8 10 tấn
6 Bốc xếp CKĐS ống buy lục lăng có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 86 cấu kiện
7 Lắp đặt ống buy lục lăng 86 đoạn ống
8 Bốc CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 25 cấu kiện
9 Vận chuyển CKĐS trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,5 10 tấn
10 Bốc xếp CKĐS thanh chèn có trọng lượng P≤200kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 25 cấu kiện
11 Lắp đặt CKĐS thanh chèn 25 cấu kiện
12 Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 1.155 cấu kiện
13 Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 1.155 cấu kiện
14 Vận chuyển CKĐS TSC_178 trọng lượng P 15 10 tấn
15 Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 1.155 cấu kiện
16 Lắp đặt CK TSC 178 loại 1 bằng thủ công 459 ck
17 Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên 19 cấu kiện
18 Vận chuyển CKĐS dầm bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 2,67 10 tấn
19 Bốc xếp CKĐS dầm có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 19 cấu kiện
20 Lắp dựng CKĐS dầm 19 cái
21 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 0,19 tấn
22 SXLD cốt thép móc CKĐS đường kính 0,39 tấn
23 SXLD cốt thép dầm đường kính 0,11 tấn
24 SXLD cốt thép CKĐS dầm đường kính 0,46 tấn
25 SXLD cốt thép neo tường khóa đỉnh kè đường kính cốt thép 0,02 tấn
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bù 0,08 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,24 100m2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm 0,72 100m2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống buy lục lăng, CKĐS 18,1 100m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn thanh chèn 0,3 100m2
31 Bê tông đổ bù rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 11,68 m3
32 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 5,61 m3
33 Bê tông thanh chèn chân kè đá 1x2, M300 B8độ sụt 2-4 2,3 m3
34 Bê tông ống buy lục lăng chân kè đá 1x2, M300B8 độ sụt 6-8 71,8 m3
35 Bê tông CKĐS dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 10,69 m3
36 Bê tông CKĐS TSC_178 đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 68,18 m3
37 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 0,48 m3
38 Trải vải địa kỹ thuật TS80 4,55 100m2
39 Dăm lót mái kè đá 1x2 39,81 m3
40 Trải ny lông lót đường bộ hành 0,25 100m2
41 Đá hộc xếp khan D70-90cm 457 m3
42 Đá hộc đổ sau khóa kè 3,4 100m3
43 Đổ đá hộc khóa mái D70-90cm 3,25 100m3
44 Trải vải địa kỹ thuật TS80 10,61 100m2
45 Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x1 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa 33 rọ
46 Rọ đá bọc nhựa PVC loại rọ 2x1x0,5 m (mắt lưới 100x120mm, kích thước dây đan 2.7-3.7mm kích thước dây viền 3.4-4.4mm) 1 vách ngăn ở giữa 75 rọ
D Hạng mục xây lắp 4: Mốc chỉ giới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,57 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,36 100m3
3 Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 58 tấn
4 Bốc xếp CKĐS TSC_178 trọng lượng P 58 tấn
5 Vận chuyển CKĐS trọng lượng P 1,2 10 tấn
6 Lắp đặt mốc chỉ giới 58 cấu kiện
7 SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính 0,29 tấn
8 SXLD cốt thép mốc chỉ giới đường kính 0,13 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 1,28 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn mốc chỉ giới 0,87 100m2
11 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 19,14 m3
12 Bê tông mốc chỉ giới đá 1x2, M300B8 độ sụt 2-4 5,44 m3
13 Trải ny lông lót 0,42 100m2
14 Sơn mốc chỉ giới 3,63 1m2
E Hạng mục xây lắp 5: Hệ thống thoát nước
1 Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P 547 cấu kiện
2 Bốc xếp CKĐS tấm đan mương trọng lượng P 547 cấu kiện
3 Vận chuyển CKĐS tấm đan mương trọng lượng P 8,07 10 tấn
4 Lắp đặt tấm đan mương 547 cấu kiện
5 SXLD cốt thép mương đường kính 7,78 tấn
6 SXLD cốt thép tấm đan 1,47 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tường chắn sóng, móng gờ chắn cát, đổ bù, hố ga 5,44 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 27,83 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan 1,77 100m2
10 Bê tông mương thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 240,28 m3
11 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 113,86 m3
12 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 236,61 m3
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-4 72,21 m3
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 32,27 m3
15 Trải vải địa kỹ thuật TS80 3,81 100m2
16 Dăm lọc đá 1x2 30,42 m3
17 Giấy dầu 2 lớp 117,83 m2
18 Lắp ống thoát nước D49mm 2,03 100m
F Hạng mục xây lắp 6: Cống tiêu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,44 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,77 100m3
3 Mua cát về đắp 0,51 100m3
4 Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 2 cấu kiện
5 Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,05 10 tấn
6 Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 2 cấu kiện
7 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
8 SXLD cốt thép mương đường kính 0,09 tấn
9 SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,14 tấn
10 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
11 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,34 tấn
12 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19 tấn
13 SXLD cốt thép tấm đan 0,01 tấn
14 SXLD thép bao tấm đan 0,12 tấn
15 SXLD cốt thép ống cống đường kính 0,41 tấn
16 SXLD cốt thép ống cống đường kính 1,25 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,63 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,12 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,36 100m2
20 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 5,46 m3
21 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 2,16 m3
22 Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 14,58 m3
23 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 0,21 m3
24 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 2,98 m3
25 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 3,43 m3
26 Giấy dầu 2 lớp 3,47 m2
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,56 100m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,81 100m3
29 Mua cát về đắp 0,44 100m3
30 Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 2 cấu kiện
31 Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,05 10 tấn
32 Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 2 cấu kiện
33 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
34 SXLD cốt thép mương đường kính 0,09 tấn
35 SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,14 tấn
36 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
37 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,34 tấn
38 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19 tấn
39 SXLD cốt thép tấm đan 0,01 tấn
40 SXLD thép bao tấm đan 0,12 tấn
41 SXLD cốt thép ống cống đường kính 0,41 tấn
42 SXLD cốt thép ống cống đường kính 1,25 tấn
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,63 100m2
44 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,12 100m2
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,36 100m2
46 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 5,46 m3
47 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 2,16 m3
48 Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 14,58 m3
49 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 0,21 m3
50 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 2,98 m3
51 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150B8 độ sụt 2-4 3,43 m3
52 Giấy dầu 2 lớp 3,47 m2
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,56 100m3
54 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,81 100m3
55 Mua cát về đắp 0,44 100m3
56 Bốc CKĐS tấm đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên 2 cấu kiện
57 Vận chuyển CKĐS tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,05 10 tấn
58 Bốc xếp CKĐS tám đan có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 2 cấu kiện
59 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
60 SXLD cốt thép mương đường kính 0,09 tấn
61 SXLD cốt thép hố ga đường kính 0,14 tấn
62 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,02 tấn
63 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,34 tấn
64 SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,19 tấn
65 SXLD cốt thép tấm đan 0,01 tấn
66 SXLD thép bao tấm đan 0,12 tấn
67 SXLD cốt thép ống cống đường kính 0,41 tấn
68 SXLD cốt thép ống cống đường kính 1,25 tấn
69 SXLD tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,63 100m2
70 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng 0,12 100m2
71 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao 0,36 100m2
72 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 5,46 m3
73 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 2,16 m3
74 Bê tông cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 14,58 m3
75 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 2-4 0,21 m3
76 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 300B8 độ sụt 6-8 2,96 m3
77 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 2-4 3,43 m3
78 Giấy dầu 2 lớp 3,47 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,03%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.395E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT, Cấp IV trở lên. (Các hợp đồng được xét tương tự về bản chất (đê biển hoặc kè biển)); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21,0 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->