Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí bảo đảm an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí bảo đảm an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 20:05:00 đến ngày 2021-07-12 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,994,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Hợp đồng tương tự gói thầu này là: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông bê tông và các hạng mục công trình trên tuyến (Rãnh dọc, Cổng bản qua đường, Cống tròn, an toàn giao thông...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 02 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ trắc đạc (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ 7-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phát điện ≥ 5kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.785,15 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.858,04 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 298,4 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 696,26 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.999,39 | m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ và vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 183,83 | m3 |
| 7 | Vét bùn và vận chuyển đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 173,58 | m3 |
| 8 | Đánh cấp, đào nền, đào cấp đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,36 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.060,99 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 9.472,54 | m3 |
| 11 | Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ về công trình để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.120 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải (Khối lượng đất thừa 30% đất cấp 3) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.059,66 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6.162,81 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng chiều dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 585,69 | m3 |
| 2 | Rải bạt PVC chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 19.523,1 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.733,23 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.137,25 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.295,08 | m3 |
| 6 | Thi công khe co, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.335,5 | m |
| C | RÃNH GIA CỐ ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 622,9 | m3 |
| 2 | Gia trát móng đá hộc dày 1,5 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.911,04 | m3 |
| D | RÃNH BÊ TÔNG MÁC 150 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,61 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 321,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 293,68 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 210,42 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,85 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường (thành rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.501,7 | m2 |
| 10 | Bê tông thành rãnh đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 280,11 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 525,71 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,4 | m2 |
| 13 | Bê tông M200, bê tông giằng xà mũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,49 | m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,46 | m3 |
| 5 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường (thành rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,41 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,95 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 12 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| F | MƯƠNG CHỊU LỰC NÚT GIAO D20 B=0.8M | |||
| 1 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường(thành rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,08 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 (thành rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,64 | m3 |
| 4 | Cốt thép thãnh rãnh đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 206,72 | kg |
| 5 | Cốt thép thành rãnh đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,46 | kg |
| 6 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,04 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 139,69 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,86 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,26 | m3 |
| 10 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| G | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG L=0,75M; L=1M; L=2M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,71 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,41 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 520,87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 548,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 191,9 | m3 |
| 7 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,87 | m2 |
| 9 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 393,49 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,8 | m2 |
| 13 | Bê tông M200, bê tông giằng xà mũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,95 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 276,77 | kg |
| 15 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,29 | kg |
| 16 | Bê tông M250 phủ bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,14 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.003,2 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,64 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,68 | m3 |
| 21 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 57 | cái |
| 22 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | m3 |
| H | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG B=4M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,48 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 712,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 322,08 | m3 |
| 4 | Đắp cát mang cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 352,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 427,5 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,14 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 122,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 443,28 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 820,81 | kg |
| 10 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 137,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 353,27 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,97 | m2 |
| 13 | Bê tông M200, bê tông giằng xà mũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,13 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 378,19 | kg |
| 15 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 787,89 | kg |
| 16 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D >18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,4 | kg |
| 17 | Bê tông M250 phủ bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,31 | m3 |
| 18 | Bê tông M300 phủ bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 186,07 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.361,8 | kg |
| 21 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.349,75 | kg |
| 22 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,91 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,65 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,86 | m3 |
| 25 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 26 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 27 | Gia công kết cấu lan can thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 748,96 | kg |
| 28 | Lắp đặt lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,76 | m2 |
| 29 | Vữa xi măng chét lỗ khoan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 30 | Thi công móng đá dăm đệm (phần tràn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,83 | m3 |
| 31 | Đắp cát tạo phẳng chiều dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,37 | m3 |
| 32 | Rải bạt PVC chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,5 | m2 |
| 33 | Làm rọ đá 1x1x1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | rọ |
| 34 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| I | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG B=6M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 225,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 154,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,19 | m3 |
| 5 | Đắp cát mang cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 195 | m3 |
| 6 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,98 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,8 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,14 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,8 | m2 |
| 12 | Bê tông M200, bê tông giằng xà mũ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,64 | kg |
| 14 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,1 | kg |
| 15 | Bê tông M300 phủ bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,6 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.499,13 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.709,3 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,92 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,34 | m3 |
| 21 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 22 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,88 | m3 |
| 23 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,17 | m3 |
| 25 | Sản xuất hệ khung dàn phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,94 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,94 | tấn |
| J | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,88 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 776,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 531,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 286,19 | m3 |
| 5 | Thi công móng đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 199 | m2 |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 207,57 | m2 |
| 9 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 435,42 | m2 |
| 11 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.331 | kg |
| 12 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,05 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,01 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 237,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D ≤ 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 63 | m |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,77 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,94 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC | 135 | cọc |
| 3 | Lắp đặt và cột biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt và cột biển báo hình chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cọc Km BTCT | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 552 | lỗ |
| 8 | Gắn màng phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 276 | vị trí |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 240 | công |
| 2 | Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Cờ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Hợp đồng tương tự gói thầu này là: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông bê tông và các hạng mục công trình trên tuyến (Rãnh dọc, Cổng bản qua đường, Cống tròn, an toàn giao thông...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 02 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ trắc đạc (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 3 |
| 2 | Máy xúc lật ≥ 1,25m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7-10 Tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 6 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110 CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 3 |
| 8 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 6 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…) | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 3 |
| 17 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 3 |
| 18 | Máy phát điện ≥ 5kva | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 3 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi