Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí bảo đảm an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695713-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí bảo đảm an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210648751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 20:05:00 đến ngày 2021-07-12 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,994,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Hợp đồng tương tự gói thầu này là: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông bê tông và các hạng mục công trình trên tuyến (Rãnh dọc, Cổng bản qua đường, Cống tròn, an toàn giao thông...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 02 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ trắc đạc (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc lật ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ 7-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phát điện ≥ 5kva
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 3
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC7.785,15m3
2Đắp nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC5.858,04m3
3Đào rãnh đất cấp 2 và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC298,4m3
4Đào rãnh đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC696,26m3
5Đào nền đường đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC2.999,39m3
6Đào đất hữu cơ và vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC183,83m3
7Vét bùn và vận chuyển đổ ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC173,58m3
8Đánh cấp, đào nền, đào cấp đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC67,36m3
9Đào khuôn đất cấp 3Theo hồ sơ TKBVTC8.060,99m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC9.472,54m3
11Mua đất và vận chuyển đất từ mỏ về công trình để đắpTheo hồ sơ TKBVTC6.120m3
12Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải (Khối lượng đất thừa 30% đất cấp 3)Theo hồ sơ TKBVTC4.059,66m3
13Trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC6.162,81m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát tạo phẳng chiều dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC585,69m3
2Rải bạt PVC chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC19.523,1m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 14cmTheo hồ sơ TKBVTC2.733,23m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC2.137,25m2
5Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ TKBVTC4.295,08m3
6Thi công khe co, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC3.335,5m
C RÃNH GIA CỐ ĐÁ HỘC XÂY
1Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ TKBVTC622,9m3
2Gia trát móng đá hộc dày 1,5 vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.911,04m3
D RÃNH BÊ TÔNG MÁC 150
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC61,61m3
2Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân côngTheo hồ sơ TKBVTC16,9m3
3Đào đất rãnh đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC321,19m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC44,42m3
5Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kgTheo hồ sơ TKBVTC293,68m3
6Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC89,22m3
7Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC210,42m2
8Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC108,85m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tường (thành rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC2.501,7m2
10Bê tông thành rãnh đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC280,11m3
11Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC525,71kg
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằngTheo hồ sơ TKBVTC53,4m2
13Bê tông M200, bê tông giằng xà mũTheo hồ sơ TKBVTC1,49m3
E RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân côngTheo hồ sơ TKBVTC0,27m3
2Đào đất rãnh đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC5,19m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC2m3
4Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kgTheo hồ sơ TKBVTC3,46m3
5Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC0,5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tường (thành rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC16m2
7Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200Theo hồ sơ TKBVTC3,13m3
8Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC2,7m2
9Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC35,41kg
10Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC35,95kg
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo hồ sơ TKBVTC0,6m3
12Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC5cái
F MƯƠNG CHỊU LỰC NÚT GIAO D20 B=0.8M
1Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC1,63m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tường(thành rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC52,08m2
3Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 (thành rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC6,64m3
4Cốt thép thãnh rãnh đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC206,72kg
5Cốt thép thành rãnh đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC118,46kg
6Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC22,04m2
7Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC139,69kg
8Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC82,86kg
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo hồ sơ TKBVTC2,26m3
10Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC12cái
G CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG L=0,75M; L=1M; L=2M
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC29,71m3
2Vận chuyển phế 2km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC29,71m3
3Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo hồ sơ TKBVTC27,41m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC520,87m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC548,28m3
6Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kgTheo hồ sơ TKBVTC191,9m3
7Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC49,46m3
8Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC148,87m2
9Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC85,14m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC393,49m2
11Bê tông tường đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC96,82m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằngTheo hồ sơ TKBVTC42,8m2
13Bê tông M200, bê tông giằng xà mũTheo hồ sơ TKBVTC8,95m3
14Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC276,77kg
15Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC126,29kg
16Bê tông M250 phủ bảnTheo hồ sơ TKBVTC6,37m3
17Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC149,14m2
18Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC2.003,2kg
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo hồ sơ TKBVTC17,64m3
20Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ TKBVTC42,68m3
21Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC57cái
22Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo hồ sơ TKBVTC0,21m3
H CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG B=4M
1Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo hồ sơ TKBVTC37,48m3
2Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC712,1m3
3Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kgTheo hồ sơ TKBVTC322,08m3
4Đắp cát mang cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC352,03m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC427,5m3
6Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC73,14m3
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC122,24m3
8Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC443,28m2
9Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC820,81kg
10Bê tông thân đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC137,72m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC353,27m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằngTheo hồ sơ TKBVTC76,97m2
13Bê tông M200, bê tông giằng xà mũTheo hồ sơ TKBVTC40,13m3
14Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC378,19kg
15Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC787,89kg
16Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D >18 mmTheo hồ sơ TKBVTC63,4kg
17Bê tông M250 phủ bảnTheo hồ sơ TKBVTC3,31m3
18Bê tông M300 phủ bảnTheo hồ sơ TKBVTC7,62m3
19Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC186,07m2
20Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC2.361,8kg
21Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC3.349,75kg
22Bê tông tấm đan đúc sẵn M300Theo hồ sơ TKBVTC15,91m3
23Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo hồ sơ TKBVTC26,65m3
24Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ TKBVTC95,86m3
25Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC40cái
26Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo hồ sơ TKBVTC0,05m3
27Gia công kết cấu lan can thépTheo hồ sơ TKBVTC748,96kg
28Lắp đặt lan canTheo hồ sơ TKBVTC9,76m2
29Vữa xi măng chét lỗ khoan M250Theo hồ sơ TKBVTC0,1m3
30Thi công móng đá dăm đệm (phần tràn)Theo hồ sơ TKBVTC6,83m3
31Đắp cát tạo phẳng chiều dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC1,37m3
32Rải bạt PVC chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC45,5m2
33Làm rọ đá 1x1x1Theo hồ sơ TKBVTC4rọ
34Sơn phản quangTheo hồ sơ TKBVTC2,4m2
I CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG B=6M
1Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo hồ sơ TKBVTC11,88m3
2Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC225,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC154,5m3
4Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kgTheo hồ sơ TKBVTC83,19m3
5Đắp cát mang cống bằng đầm cóc độ chặt K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC195m3
6Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC38,98m3
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC63,77m3
8Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC113,8m2
9Bê tông tường đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC38,7m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC108,14m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn dầm xà giằngTheo hồ sơ TKBVTC28,8m2
12Bê tông M200, bê tông giằng xà mũTheo hồ sơ TKBVTC7,28m3
13Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC104,64kg
14Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D Theo hồ sơ TKBVTC20,1kg
15Bê tông M300 phủ bảnTheo hồ sơ TKBVTC6,45m3
16Ván khuôn cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC57,6m2
17Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC1.499,13kg
18Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC1.709,3kg
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Theo hồ sơ TKBVTC7,92m3
20Bê tông tấm đan đúc sẵn M300Theo hồ sơ TKBVTC16,34m3
21Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC16cái
22Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ TKBVTC17,88m3
23Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo hồ sơ TKBVTC0,05m3
24Vữa xi măng M100Theo hồ sơ TKBVTC0,17m3
25Sản xuất hệ khung dàn phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC0,16tấn
26Lắp dựng hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC1,94tấn
27Tháo dỡ hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC1,94tấn
J CỐNG TRÒN
1Đào móng đất cấp 3 bằng nhân côngTheo hồ sơ TKBVTC40,88m3
2Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC776,81m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC531,5m3
4Đắp đất K95 công trình bằng đầm cóc 70 kgTheo hồ sơ TKBVTC286,19m3
5Thi công móng đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC38,34m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo hồ sơ TKBVTC199m2
7Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC105,24m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC207,57m2
9Bê tông thân đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC53,63m3
10Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC435,42m2
11Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo hồ sơ TKBVTC2.331kg
12Bê tông ống cống đúc sẵn M200Theo hồ sơ TKBVTC22,05m3
13Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC38,01m2
14Quét nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ TKBVTC237,5m2
15Lắp đặt ống cống D ≤ 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC63m
16Vữa xi măng M100Theo hồ sơ TKBVTC0,77m3
17Xây đá hộc VXM M100Theo hồ sơ TKBVTC79,94m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng đổ tại chỗ M150Theo hồ sơ TKBVTC9,87m3
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC135cọc
3Lắp đặt và cột biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
4Lắp đặt và cột biển báo hình chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC13cái
5Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóngTheo hồ sơ TKBVTC38m
6Sản xuất lắp đặt cọc Km BTCTTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
7Khoan bê tông mũi khoan D4, chiều sâu Theo hồ sơ TKBVTC552lỗ
8Gắn màng phản quangTheo hồ sơ TKBVTC276vị trí
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công trực gác đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC240công
2Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi côngTheo hồ sơ TKBVTC4cái
3Đèn cảnh báo ban đêmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
4Cờ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Hợp đồng tương tự gói thầu này là: Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông bê tông và các hạng mục công trình trên tuyến (Rãnh dọc, Cổng bản qua đường, Cống tròn, an toàn giao thông...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).75
2 Phó chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là phó chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 02 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ trắc đạc (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;.- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
7 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 12,8 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)3
2 Máy xúc lật ≥ 1,25m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)3
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)2
5 Xe cẩu tự hành ≥ 6 tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)2
6 Ô tô tự đổ 7-10 Tấn Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)6
7 Máy ủi ≥ 110 CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)3
8 Máy san tự hành Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…)1
9 Máy đầm cóc 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)3
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)4
11 Máy đầm dùi 1,5Kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)4
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)6
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
14 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…)1
15 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực…)2
16 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)3
17 Máy hàn điện ≥ 23Kw Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)3
18 Máy phát điện ≥ 5kva Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
19 Máy trộn vữa ≥ 150L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)3
20 Ô tô tưới nước 5m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->