Gói thầu: Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 20:28:00 đến ngày 2021-07-09 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh dạy Vật Lý lớp 6 (3tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dụng cụ thí nghiệm giãn nở dài Lý 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dụng cụ giãn nở khối Lý 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ Thực hành Vật Lý Lớp 6 (HS) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ Thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ Thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh Vật lí lớp 8 | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/ 2hộp:nhựa + giấy) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh dạy Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ dụng cu Lý 9 (điện) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cu Lý 9 (quang A + B) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ dụng cu Lý 9 (điện từ) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cu Lý 9 (đóng lẻ) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ dụng cu Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ mẫu vật thực hành | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nhòm | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kính hiển vi sinh học XSP | 2 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kính lúp | 5 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ đựng để dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tranh dạy hóa 8 (5 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 10 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ hóa chất Hóa 8 (GV+HS) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh dạy Hóa 9 + bảng PLTH (4 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) - không cân | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV+HS) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mô hình phân tử dạng đặc | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ mẫu vật thực hành | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện nước | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy đo pH cầm tay | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ đựng để dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng viết bút dạ | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ tranh dạy Sinh học 6 (21tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 6 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bộ tranh dạy Sinh học lớp 7 (22 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 8 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ DC ngâm mẫu vật ( 16 Bocan lớn + 16 Bocan nhỏ ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Kính hiển vi XSP-640 | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ tranh dạy Sinh 8 (15tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mô hình nửa cơ thể người | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Mô hình bộ xương người | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp tiêu bản nhân thể | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Kính hiển vi XSP-13A +đèn | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ tranh dạy Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | MH cấu trúc không gian ADN | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ mẫu vật thực hành | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện nước | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn ghế làm việc của GV | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cổng kết nối máy tính | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Tủ đựng để thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ghế gấp học sinh | 45 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, mạng | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tủ đựng để thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bảng chủ điểm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 6 (6 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Dụng cụ cắm hoa | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đĩa hình vải & trang phục | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dụng cụ TN Công Nghệ Lớp 7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bộ tranh dạy Công Nghệ 8 (10 tờ/ bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ dụng cụ Cơ khí (GV+HS) Công nghệ 8 | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ Công Nghệ 8 (GV+HS) (Lớn) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/ 4tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Máy may Jannom + chân bàn chữ Z | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bàn là và cầu là | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bảng điện + bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Đồng hồ vạn năng | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Amper kế xoay chiều | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Vôn kế xoay chiều | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Công tơ điện | 4 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Tủ mẫu vật thực hành | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Đàn organ | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Giá vẽ, bảng vẽ | 45 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Máy trợ giảng | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Amply | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, âm thanh phòng học | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Tủ đựng tài liệu gỗ | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Giường y tế | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tủ đựng thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Tủ thuốc y tế bằng inox | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Xe đẩy tiêm inox | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tủ đựng tài liệu khung sắt | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Cáng cứu thương | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bảng đo thị lực mắt | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Tranh phác đồ sơ cứu ban đầu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ nẹp gỗ | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Chậu rửa, hệ thống cấp nước | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Đèn sấy | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Giá để trống 2 khoang | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Tủ đựng tài liệu | 4 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bàn họp phòng hội đồng sư phạm | 25 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Ghế hội trường | 75 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Tivi 55 inch | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bục tượng bác, Tượng bác | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Loa phòng họp | 4 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Amply phòng họp | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Đầu DVD 6 số | 1 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Micro có dây | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Tủ Rack đựng âm thanh | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Chân đỡ loa chuyên dụng | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Chân đỡ mic chuyên dụng | 2 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, âm thanh | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Khung biểu tượng cho phòng truyền thống | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Huy hiệu đoàn đội | 2 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Tủ kính trưng bày | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bàn ghi cảm tưởng | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Ghế gấp | 18 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Ghế gấp | 18 | Cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Tủ đựng tài liệu | 2 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Giá sách 2 mặt | 6 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Tủ file tài liệu | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Giá để tạp chí | 2 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bảng lịch thông báo | 1 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Bàn ghế phòng đọc giáo viên + học sinh | 20 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Ghế gấp | 5 | Chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Giường bảo vệ | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Máy bơm nước | 1 | chiếc | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Biển tên các phòng | 51 | cái | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bàn ghế giáo viên | 30 | Bộ | Đáp ứng tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.948E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.89E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giáo dục tương tự gói thầu)
Tài liệu chứng minh kèm theo:
+ Hợp đồng kinh tế;
+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;
+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư;
+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;
+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư; + Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi