Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đình Dù và sửa chữa nhà làm việc thôn Đình Dù
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đình Dù và sửa chữa nhà làm việc thôn Đình Dù |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất và vốn đầu tư XDCB từ nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 20:23:00 đến ngày 2021-07-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,965,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà sinh hoạt cộng đồng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,9629 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,822 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 2,3701 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 9,7618 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 7,866 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 59,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 38,4579 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 57 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,009 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 4,3756 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 16,0527 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 21,9375 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, bóng điện huỳnh quang thủ công | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 25,498 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 41,18 | m |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 150,2596 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4485 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 28,607 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 49,954 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 113,05 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 5,2742 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 1,7615 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 1,7615 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xà gồ thép, cửa cũ | Chương V E-HSMT | 5 | chuyến |
| 32 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 76,5497 | 1m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5103 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5103 | 100m3/1km |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V E-HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7702 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6532 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 49,9606 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,463 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2612 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,834 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5836 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 25,5166 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,0589 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6978 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2939 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0881 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7267 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2111 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1494 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1797 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,9489 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2914 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 19,4892 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 187,3283 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 328,8241 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,94 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,1153 | m2 |
| 68 | Đắp trang trí chân và đầu cột | Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 69 | Hoa gốm chân cột | Chương V E-HSMT | 3 | CT |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 192,1865 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 357,0229 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1286 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,1286 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 265,132 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,8567 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng máng nước | Chương V E-HSMT | 19,853 | md |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 123,4786 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,0111 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 159,5384 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch KT gạch 145x600mm | Chương V E-HSMT | 10,4973 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch granite chống trơn KT gạch 300x300mm XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,3664 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 68,013 | m2 |
| 84 | SX hệ cửa nhôm , cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 7,38 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa đi (khóa cửa) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 86 | SX hệ cửa nhôm, cửa sổ , kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ (khóa cửa) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 89 | Bù giá chênh lệch kính 5 ly và kính an toàn 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 11,6962 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,53 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 9,666 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điên tổng KT 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 220x280x75mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 62,5 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 220,2 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 200,5 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 220x170x75mm | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1,3982 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nhôm - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nhôm - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa đồng D16 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Dây dẫn nước mềm L=250 | Chương V E-HSMT | 26,5 | m |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Van phao cơ D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Keo dán PVC | Chương V E-HSMT | 10 | tuýp |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,8919 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 1,8123 | 100m2 |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 161 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 166 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 167 | Thép hình | Chương V E-HSMT | 8,5552 | kg |
| 168 | Quả nậm sứ | Chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,3276 | 1m2 |
| 170 | Xi măng PC30 | Chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 171 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 172 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V E-HSMT | 1 | bao |
| 173 | Tủ phòng cháy | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 174 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 175 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 176 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 177 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 146,176 | m3 |
| 178 | Nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 106,6487 | m2 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,6649 | m3 |
| 180 | Lát nền, sân bằng gạch đất nung KT gạch 500x500mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 106,6487 | m2 |
| 181 | Nilong chống mất nước: | Chương V E-HSMT | 195,075 | m2 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,8585 | m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,8165 | 1m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3/1km |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5443 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3902 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1048 | m3 |
| 192 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,2722 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,7842 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 196 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0178 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,0625 | m3 |
| 198 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1097 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 201 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3456 | m3 |
| 202 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2136 | m3 |
| 203 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 42,218 | m2 |
| 204 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 107,253 | m |
| 205 | Đắp trang trí chân và đầu cột | Chương V E-HSMT | 22 | cột |
| 206 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3218 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,925 | 1m2 |
| 208 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 23,925 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 449,4436 | m2 |
| 210 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 212 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 214 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 215 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3291 | m3 |
| 216 | Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 217 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8166 | m3 |
| 218 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 219 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,284 | m |
| 220 | Đắp trang trí chân và đầu cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 221 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 222 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 8,385 | 1m2 |
| 223 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,385 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 29,804 | m2 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,9293 | 1m3 |
| 226 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 227 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9487 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3245 | m3 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,048 | m2 |
| 235 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,783 | m2 |
| 236 | Quét nước xi măng | Chương V E-HSMT | 16,718 | m2 |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 240 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 241 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,719 | m3 |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,5808 | 1m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4321 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3/1km |
| 246 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 247 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 248 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 251 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 30,6865 | kg |
| 252 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 253 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 254 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 255 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,88 | 1m3 |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3/1km |
| 260 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3541 | m3 |
| 262 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 265 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 31,1858 | kg |
| 266 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 267 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 268 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 269 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,12 | 1m3 |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 271 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 272 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 273 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 275 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 276 | Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cần |
| 277 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 278 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/120W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 279 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 280 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| B | Sửa chữa nhà làm việc thôn | |||
| 1 | Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, bóng điện huỳnh quang thủ công | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,093 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6572 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 128,0259 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 96,6075 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển cửa và mái tôn hỏng | Chương V E-HSMT | 2 | chuyến |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 32,772 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,7238 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,9181 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0365 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0365 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển hoa sắt, cánh cổng hư hỏng | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cửa cũ, thiết bị vệ sinh hỏng | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 118,891 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp C80x40x1,5x2 | Chương V E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6572 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,6864 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,7682 | 100m2 |
| 26 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Chương V E-HSMT | 27,9561 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 320,2668 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 131,61 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 169,7565 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 282,1171 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 89,0675 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 89,0675 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch KT gạch 145x600mm | Chương V E-HSMT | 9,0588 | m2 |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp sảnh | Chương V E-HSMT | 7,54 | m2 |
| 35 | SX hệ cửa nhôm , cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 19,629 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi (khóa cửa) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | SX hệ cửa nhôm , cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ (khóa cửa) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Bù giá chênh lệch kính 5 ly và kính an toàn 6,38 ly | Chương V E-HSMT | 21,441 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,888 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 48 | Lắp dựng máng thoát nước bằng Inox 304 KT 300x100 | Chương V E-HSMT | 18 | md |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điên tổng KT 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 110,518 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 6,0663 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 48,1663 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,418 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch granite chống trơn KT gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,365 | m2 |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,0395 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,8943 | 100m2 |
| 66 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,863 | 1m2 |
| 68 | Lắp đặt bánh xe | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,405 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 22,6773 | 1m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1428 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1428 | 100m3/1km |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,7706 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,0482 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4664 | m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,3387 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5158 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2332 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2519 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,11 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,26 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 243,36 | m |
| 88 | Đắp trang trí chân và đầu cột | Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,31 | 1m2 |
| 91 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 0,3549 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,265 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,55 | 1m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,5808 | 1m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,4321 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m3/1km |
| 100 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 101 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 105 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 30,6865 | kg |
| 106 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 108 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10m |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,88 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2535 | 1m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0017 | 100m3/1km |
| 114 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3541 | m3 |
| 116 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 119 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 31,1858 | kg |
| 120 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 122 | Rải dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,12 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 125 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 126 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 130 | Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cần |
| 131 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 132 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/120W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12m | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 134 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 42,9998 | m3 |
| 136 | Sản xuất lắp đặt bàn làm việc bằng gỗ lim KT 2,0x0,52x0,75m: | Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 137 | Sản xuất lắp đặt ghế nhà làm việc bằng gỗ lim KT 0,7x0,5x1,0m | Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi