Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đình Dù và sửa chữa nhà làm việc thôn Đình Dù

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705011-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đình Dù và sửa chữa nhà làm việc thôn Đình Dù
Số hiệu KHLCNT 20210704845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất và vốn đầu tư XDCB từ nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 20:23:00 đến ngày 2021-07-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà sinh hoạt cộng đồng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 1,9629 m3
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V E-HSMT 0,33 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 3,822 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V E-HSMT 2,3701 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 9,7618 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 7,866 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 9,43 m2
8 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 59,15 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 38,4579 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 57 m2
11 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 2,009 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V E-HSMT 4,3756 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 16,0527 m3
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 21,9375 m2
18 Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, bóng điện huỳnh quang thủ công Chương V E-HSMT 18 cái
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 25,498 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 41,18 m
21 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 150,2596 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4485 tấn
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V E-HSMT 28,607 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 49,954 m3
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 113,05 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 5,2742 m3
27 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V E-HSMT 1,559 m3
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 4,56 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 1,7615 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 1,7615 m3
31 Vận chuyển xà gồ thép, cửa cũ Chương V E-HSMT 5 chuyến
32 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 76,5497 1m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,5103 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,5103 100m3/1km
35 Ván khuôn móng băng, móng bè Chương V E-HSMT 0,1234 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 4,7702 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,6532 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0706 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3871 tấn
40 Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 49,9606 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,463 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2612 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,834 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,5836 m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 25,5166 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 31,0589 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,6978 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0313 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0189 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2939 m3
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0881 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,028 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,176 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,7267 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1101 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0235 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,176 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,2111 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,1494 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1797 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,9489 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2914 m3
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 19,4892 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 187,3283 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 328,8241 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 14,94 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 13,1153 m2
68 Đắp trang trí chân và đầu cột Chương V E-HSMT 3 cột
69 Hoa gốm chân cột Chương V E-HSMT 3 CT
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 5,5 m
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 192,1865 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 357,0229 m2
73 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,1286 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,1286 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 265,132 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,8567 100m2
77 Lắp dựng máng nước Chương V E-HSMT 19,853 md
78 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 123,4786 m3
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 17,0111 m3
80 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 159,5384 m2
81 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch KT gạch 145x600mm Chương V E-HSMT 10,4973 m2
82 Lát nền, sàn gạch bằng gạch granite chống trơn KT gạch 300x300mm XM PCB30 Chương V E-HSMT 15,3664 m2
83 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite KT gạch 300x450mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 68,013 m2
84 SX hệ cửa nhôm , cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 7,38 m2
85 Phụ kiện cửa đi (khóa cửa) Chương V E-HSMT 6 bộ
86 SX hệ cửa nhôm, cửa sổ , kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 10,53 m2
87 Phụ kiện cửa sổ (khóa cửa) Chương V E-HSMT 6 bộ
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1363 tấn
89 Bù giá chênh lệch kính 5 ly và kính an toàn 6,38 ly Chương V E-HSMT 11,6962 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10,53 1m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 9,666 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
93 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt đai giữ ống Chương V E-HSMT 32 cái
96 Lắp đặt tủ điên tổng KT 600x400x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 220x280x75mm Chương V E-HSMT 1 hộp
98 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Chương V E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 5 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 62,5 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 220,2 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V E-HSMT 200,5 m
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 220x170x75mm Chương V E-HSMT 4 hộp
104 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT 6 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 4 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 2 bộ
107 Móc treo quạt trần Chương V E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 21 hộp
113 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 3 m
114 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Chương V E-HSMT 1 1 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 1,3982 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,021 100m
118 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt côn nhựa nhôm - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 8 cái
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 5 cái
123 Lắp đặt côn nhựa nhôm - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 10 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 3 cái
126 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt vòi rửa đồng D16 Chương V E-HSMT 2 bộ
129 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 8 cái
130 Dây dẫn nước mềm L=250 Chương V E-HSMT 26,5 m
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
132 Van phao cơ D25 Chương V E-HSMT 1 cái
133 Băng tan Chương V E-HSMT 10 cuộn
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,29 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,102 100m
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 3 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mm Chương V E-HSMT 3 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 7 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Chương V E-HSMT 6 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 3 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
148 Keo dán PVC Chương V E-HSMT 10 tuýp
149 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
156 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
157 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 2 cái
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 1,8919 100m2
159 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V E-HSMT 1,8123 100m2
160 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,6 1m3
161 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 1,6 m3
162 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 2 cái
163 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V E-HSMT 3 cọc
164 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 21 m
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 5 m
166 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 điểm
167 Thép hình Chương V E-HSMT 8,5552 kg
168 Quả nậm sứ Chương V E-HSMT 2 quả
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1,3276 1m2
170 Xi măng PC30 Chương V E-HSMT 8 kg
171 Cát vàng Chương V E-HSMT 0,1 m3
172 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Chương V E-HSMT 1 bao
173 Tủ phòng cháy Chương V E-HSMT 1 tủ
174 Bình khí chữa cháy CO2 MT5 Chương V E-HSMT 2 bình
175 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 Chương V E-HSMT 1 bình
176 Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 1 bảng
177 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 146,176 m3
178 Nilong chống mất nước Chương V E-HSMT 106,6487 m2
179 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 10,6649 m3
180 Lát nền, sân bằng gạch đất nung KT gạch 500x500mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 106,6487 m2
181 Nilong chống mất nước: Chương V E-HSMT 195,075 m2
182 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 28,8585 m3
183 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,8165 1m3
184 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0254 100m3
185 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0254 100m3/1km
186 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,067 100m2
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,5443 m3
188 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 9,3902 m3
189 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,067 100m2
190 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0824 tấn
191 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,1048 m3
192 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 1,2722 m3
193 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 10,7842 m3
194 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0669 100m2
195 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0664 tấn
196 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,0178 m3
197 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,0625 m3
198 Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,1097 m3
199 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0314 100m2
200 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0359 tấn
201 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,3456 m3
202 Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2136 m3
203 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 42,218 m2
204 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 107,253 m
205 Đắp trang trí chân và đầu cột Chương V E-HSMT 22 cột
206 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,3218 tấn
207 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 23,925 1m2
208 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 23,925 m2
209 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 449,4436 m2
210 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0072 100m2
211 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,162 m3
212 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0598 100m2
213 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0078 tấn
214 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0453 tấn
215 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,3291 m3
216 Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,686 m3
217 Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,8166 m3
218 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 17,52 m2
219 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 12,284 m
220 Đắp trang trí chân và đầu cột Chương V E-HSMT 2 cột
221 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,1788 tấn
222 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 8,385 1m2
223 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 8,385 m2
224 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 29,804 m2
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 12,9293 1m3
226 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
227 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,7104 m3
228 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0383 100m2
229 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0496 tấn
230 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0623 tấn
231 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,9487 m3
232 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,3245 m3
233 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 15,12 m2
234 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 12,048 m2
235 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,783 m2
236 Quét nước xi măng Chương V E-HSMT 16,718 m2
237 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0276 100m2
238 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0788 tấn
239 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0623 tấn
240 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,622 m3
241 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V E-HSMT 3 cái
242 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 3,719 m3
243 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,5808 1m3
244 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,4321 100m3
245 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0126 100m3/1km
246 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Chương V E-HSMT 2 chiếc
247 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
248 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,128 m3
249 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,98 m3
250 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0053 100m3
251 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 30,6865 kg
252 Bu lông+đai ốc M16x50 Chương V E-HSMT 2 bộ
253 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V E-HSMT 0,2 10 cọc
254 Rải dây tiếp địa Chương V E-HSMT 0,3 10m
255 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 10,88 1m3
256 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1088 100m3
257 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2535 1m3
258 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0017 100m3
259 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0017 100m3/1km
260 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0294 100m2
261 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,3541 m3
262 Khung móng tủ M16x650 Chương V E-HSMT 1 cái
263 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,05 m2
264 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0008 100m3
265 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 31,1858 kg
266 Bu lông+đai ốc M16x50 Chương V E-HSMT 1 bộ
267 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V E-HSMT 0,2 10 cọc
268 Rải dây thép tiếp địa Chương V E-HSMT 0,4 10m
269 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,12 1m3
270 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
271 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 2 bảng
272 Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: Chương V E-HSMT 2 cái
273 Áp tô mát 1 pha -6A-250V: Chương V E-HSMT 4 cái
274 Bulol + êcu M6x50 Chương V E-HSMT 8 bộ
275 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Chương V E-HSMT 2 1 cột
276 Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m Chương V E-HSMT 2 cần
277 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V E-HSMT 2 1 cần đèn
278 Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/120W Chương V E-HSMT 2 cái
279 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12m Chương V E-HSMT 2 cột
280 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp
B Sửa chữa nhà làm việc thôn
1 Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng Chương V E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ quạt trần, quạt treo tường, bóng điện huỳnh quang thủ công Chương V E-HSMT 9 cái
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 24,093 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,6572 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 128,0259 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 96,6075 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,029 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,029 100m3/1km
9 Vận chuyển cửa và mái tôn hỏng Chương V E-HSMT 2 chuyến
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 32,772 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 1,7238 m3
12 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V E-HSMT 1,9181 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0365 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0365 100m3/1km
15 Vận chuyển hoa sắt, cánh cổng hư hỏng Chương V E-HSMT 1 chuyến
16 Tháo dỡ chậu rửa Chương V E-HSMT 2 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 2 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V E-HSMT 2 bộ
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 3,075 m2
20 Vận chuyển cửa cũ, thiết bị vệ sinh hỏng Chương V E-HSMT 1 chuyến
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 118,891 m2
22 Sản xuất xà gồ thép hộp C80x40x1,5x2 Chương V E-HSMT 0,3943 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6572 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 46,6864 1m2
25 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm Chương V E-HSMT 0,7682 100m2
26 Tấm ốp nóc, ốp sườn Chương V E-HSMT 27,9561 m
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 320,2668 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 131,61 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 169,7565 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 282,1171 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 89,0675 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch granite KT gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 89,0675 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch KT gạch 145x600mm Chương V E-HSMT 9,0588 m2
34 Láng granitô bậc tam cấp sảnh Chương V E-HSMT 7,54 m2
35 SX hệ cửa nhôm , cửa đi 2 cánh, kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 19,629 m2
36 Phụ kiện cửa đi (khóa cửa) Chương V E-HSMT 5 bộ
37 SX hệ cửa nhôm , cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 6,38 ly phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 7,02 m2
38 Phụ kiện cửa sổ (khóa cửa) Chương V E-HSMT 3 bộ
39 Bù giá chênh lệch kính 5 ly và kính an toàn 6,38 ly Chương V E-HSMT 21,441 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,0916 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3,888 1m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 5,328 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 8 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt đai giữ ống Chương V E-HSMT 32 cái
48 Lắp dựng máng thoát nước bằng Inox 304 KT 300x100 Chương V E-HSMT 18 md
49 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 6 bộ
51 Lắp đặt tủ điên tổng KT 600x400x180mm Chương V E-HSMT 1 hộp
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 110,518 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 6,0663 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 48,1663 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68,418 m2
56 Lát nền, sàn gạch bằng gạch granite chống trơn KT gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V E-HSMT 22,365 m2
57 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 1,0395 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,8943 100m2
66 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,3432 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 12,863 1m2
68 Lắp đặt bánh xe Chương V E-HSMT 4 bộ
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 6,405 m2
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 22,6773 1m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1428 100m3
72 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1428 100m3/1km
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0454 100m2
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,7706 m3
75 Xây móng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 9,0482 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0454 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,064 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,4664 m3
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 11,3387 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,5158 m3
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0424 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,032 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2332 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch không nung CLXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,2519 m3
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 20,11 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 26,26 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 243,36 m
88 Đắp trang trí chân và đầu cột Chương V E-HSMT 10 cột
89 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,3549 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 24,31 1m2
91 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V E-HSMT 0,3549 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 24,31 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 32,265 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1153 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 2,55 1m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 2,55 m2
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,5808 1m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,4321 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0126 100m3/1km
100 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Chương V E-HSMT 2 chiếc
101 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0064 100m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,128 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,98 m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0053 100m3
105 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 30,6865 kg
106 Bu lông+đai ốc M16x50 Chương V E-HSMT 2 bộ
107 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V E-HSMT 0,2 10 cọc
108 Rải dây tiếp địa Chương V E-HSMT 0,3 10m
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 10,88 1m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1088 100m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2535 1m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0017 100m3
113 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0017 100m3/1km
114 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0294 100m2
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,3541 m3
116 Khung móng tủ M16x650 Chương V E-HSMT 1 cái
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,05 m2
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0008 100m3
119 Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 31,1858 kg
120 Bu lông+đai ốc M16x50 Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V E-HSMT 0,2 10 cọc
122 Rải dây tiếp địa Chương V E-HSMT 0,4 10m
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,12 1m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
125 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 2 bảng
126 Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: Chương V E-HSMT 2 cái
127 Áp tô mát 1 pha -6A-250V: Chương V E-HSMT 4 cái
128 Bulol + êcu M6x50 Chương V E-HSMT 8 bộ
129 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Chương V E-HSMT 2 1 cột
130 Cần đèn CD-01 cao 2,0m, vươn 1,5m Chương V E-HSMT 2 cần
131 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V E-HSMT 2 1 cần đèn
132 Bộ đèn Led chiếu sáng đường DCSD04L/120W Chương V E-HSMT 2 cái
133 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 12m Chương V E-HSMT 2 cột
134 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp
135 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 42,9998 m3
136 Sản xuất lắp đặt bàn làm việc bằng gỗ lim KT 2,0x0,52x0,75m: Chương V E-HSMT 4 chiếc
137 Sản xuất lắp đặt ghế nhà làm việc bằng gỗ lim KT 0,7x0,5x1,0m Chương V E-HSMT 20 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->