Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TM XD SONG KHÁNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 20:35:00 đến ngày 2021-07-22 20:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,607,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 257,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| 3 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.114 | m |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4944 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Đất trộn phân trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0049 | m3 |
| 16 | Rải nilong làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4046 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,608 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,092 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,603 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,479 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,855 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,209 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,959 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,612 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,89 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,259 | m3 |
| 30 | Xếp gạch ống (682 viên/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,101 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,604 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,654 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,844 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,544 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2524 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6486 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,258 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,794 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,502 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,803 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7468 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,274 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,017 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7018 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8006 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6392 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7362 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6998 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4931 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,351 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1725 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6254 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2362 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7166 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1907 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7166 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8726 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7195 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5332 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5626 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4364 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4701 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1316 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6356 | tấn |
| 103 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 104 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 105 | Gia công kết cấu thép khung bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 106 | Lắp đặt khung bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 107 | Phụ kiện lắp khung kệ Lavabo (Vít, ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lưới chống nứt (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,705 | m2 |
| 109 | Xà gồ STK hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9519 | tấn |
| 110 | Cầu phong STK hộp 30x60x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0209 | tấn |
| 111 | Li tô STK hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5038 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,973 | tấn |
| 113 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 114 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,834 | m2 |
| 116 | Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,88 | m2 |
| 118 | Khóa cửa đi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 119 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m2 |
| 120 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,84 | m2 |
| 121 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,04 | m2 |
| 122 | Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, , kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m2 |
| 123 | SXLD vách ngăn bằng tấm Copact Laminate dày 12,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,24 | m2 |
| 124 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,811 | 100m2 |
| 125 | Ngói úp nóc 3 viên /0,9md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,6 | viên |
| 126 | Ngói chạc 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 127 | SXLD máng xối rộng 0,400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m |
| 128 | Lá kẽm hình chữ V úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m |
| 129 | Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,786 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.251,007 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436,4408 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,19 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,23 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,722 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,51 | m2 |
| 137 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,615 | m2 |
| 138 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,423 | m2 |
| 139 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,648 | m2 |
| 140 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,344 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,48 | m |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,16 | m |
| 143 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,98 | m |
| 144 | Rãnh thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,44 | m |
| 145 | Kẻ ron chìm | 1.942,8 | m | |
| 146 | Tượng đầu lam cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 147 | Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,388 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,16 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,316 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,7 | m2 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,863 | m2 |
| 152 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,014 | m2 |
| 153 | Xẻ rãnh bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,3 | m |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,58 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,39 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,6348 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,785 | m2 |
| 158 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7509 | m2 |
| 159 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 160 | Lát đá chẻ ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 161 | Làm trần Prima 4,5mm, khung STĐ (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,845 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.375,125 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,973 | m2 |
| 164 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,3524 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.175,664 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.535,4774 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.219,637 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,961 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,924 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đường LED 100W + Cột đèn tròn côn cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Tuýp 1.2m T8 2x18W + máng đèn tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Tròn 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED khẩn cấp 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Exit Chỉ dẫn 2 mặt 2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-32A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P-80A , dòng cắt 10kA C120N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P-200A , dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCCB 2P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt RCCB 2P-40A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCCB 2P-50A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCCB 4P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCCB 4P-50A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCCB 4P-80A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Timer thời gian TB178 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Contactor 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 14 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | m |
| 55 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt máng cáp Sơn tĩnh điện 100x100m dày 2mm + nắp máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt Wi-Fi Access Point | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt tủ rack chứa switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt co máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Thanh vịn Inox fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thanh vịn Inox fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van khóa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cùm ống fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Cùm ống fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Cùm ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 48 | Cùm ống fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Cùm ống fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 50 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 51 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | con |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Cùm ống fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 76 | Cùm ống fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | cái |
| 77 | Cùm ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 78 | Cùm ống fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 79 | Ty treo ống 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 80 | Tắc kê đạn 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983 | con |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | m3 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng đường ống đường cống, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1163 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1999 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9155 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,391 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8217 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9551 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | m2 |
| 22 | Song chắn rác loại 2 (Khung thép L63x63x6; thép tấm D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 23 | Vỉ thép mạ kẽm mương thoát nước (Thanh chịu lực 5mm; thanh xoắn 4,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van tưới, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Cuộn dây nhựa dẻo fi 27mm, 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm 7HP (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 52 | Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 58 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 3 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,451 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,922 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,558 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,898 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,142 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,234 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,607 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,361 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,086 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,726 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6793 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | tấn |
| 51 | Chông thép hộp đúc sẵn L = 150, gia công nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.976 | cây |
| 52 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,804 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,933 | kg |
| 58 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 59 | Ngói úp nóc (3 viên / 0,9md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | viên |
| 60 | Ngói chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,179 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,623 | m2 |
| 64 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,185 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,64 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,554 | m2 |
| 68 | Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,67 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,98 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 73 | Công tác ốp đá bốc xanh vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,185 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,053 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,238 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8805 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 33 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,158 | kg |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 35 | Ngói up nóc (3 viên /0,9md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | viên |
| 36 | Làm trần prima khung nhôm nổi (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m2 |
| 38 | Vật tư cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 39 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,354 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,894 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,651 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,036 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,46 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | md |
| 25 | Thử thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,625 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 37 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 40 | Ngói úp nóc (3 viên /0,9md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 41 | Ngói chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 42 | Làm trần prima (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 46 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 47 | Khóa cửa (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lưới chắn côn trùng (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,024 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,024 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,374 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m |
| 27 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,259 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,012 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,794 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3226 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 5 | Xoa mặt nền (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899 | m2 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,044 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 5 | Vật tư đất đen, phân bò,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, cây bằng lăng tím, Cao ≥3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, cây phượng, Cao ≥3,0m; đk gốc ≥80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây/90 ngày |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ DCC 4 Plus + nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ PL 3300 O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt module điều khiển còi OMS 3301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV/FR 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 9 | Lắp đặt vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, R= 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 13 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 18 | Lắp đặt vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt máy bơm điện Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h, H=62M (NC+MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( máy bơm điện , máy bơm diezel, bơm bù áp )(C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bi Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình tích áp 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt vật tư phụ ( sơn đỏ , băng keo quắn đầu ống , ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm Diezel - 47,6HP/35KW Lưu lượng: 54m3/h – 144m3/h Cột áp: 79,5m - 48,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm điện 40HP - 30Kw Lưu Lượng: 54 - 144m³/h Cột áp: 79.5 - 48.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp máy bơm điện, lưu Lượng: 1,8 - 8,4m³/h Cột áp: 73.6 - 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm nước 7 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,0321% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ hoặc đã thực hiện và hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng của hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng công cộng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, sân đường; giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 18 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán). Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi