Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707736-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 20:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TM XD SONG KHÁNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210459478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 20:35:00 đến ngày 2021-07-22 20:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,607,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 257,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1 Ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9 100m
2 Ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m
3 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.114 m
4 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,883 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4944 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
15 Đất trộn phân trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0049 m3
16 Rải nilong làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,094 100m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4046 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,092 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,616 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,603 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,479 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,855 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,209 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,959 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,612 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,89 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,259 m3
30 Xếp gạch ống (682 viên/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,101 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,712 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,604 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,654 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,844 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,544 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,2524 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,6486 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,258 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,794 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,502 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,803 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7468 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,274 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,017 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7018 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8006 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6392 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7362 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6998 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,725 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4931 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,351 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,317 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1725 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6254 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1009 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2362 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7166 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7189 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1907 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7166 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8726 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7195 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,191 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5873 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5332 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5938 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5626 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4364 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4701 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2668 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1316 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6356 tấn
103 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
104 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
105 Gia công kết cấu thép khung bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
106 Lắp đặt khung bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
107 Phụ kiện lắp khung kệ Lavabo (Vít, ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Lưới chống nứt (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.267,705 m2
109 Xà gồ STK hộp 60x120x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9519 tấn
110 Cầu phong STK hộp 30x60x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0209 tấn
111 Li tô STK hộp 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5038 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,973 tấn
113 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
114 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
115 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,834 m2
116 Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,88 m2
118 Khóa cửa đi (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
119 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,66 m2
120 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,84 m2
121 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,04 m2
122 Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, , kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,66 m2
123 SXLD vách ngăn bằng tấm Copact Laminate dày 12,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,24 m2
124 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,811 100m2
125 Ngói úp nóc 3 viên /0,9md Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,6 viên
126 Ngói chạc 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 viên
127 SXLD máng xối rộng 0,400m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m
128 Lá kẽm hình chữ V úp khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,7 m
129 Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,786 m2
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.251,007 m2
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.436,4408 m2
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,19 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,23 m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,722 m2
136 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,51 m2
137 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,615 m2
138 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,423 m2
139 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,648 m2
140 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,344 m2
141 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,48 m
142 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,16 m
143 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,98 m
144 Rãnh thu nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,44 m
145 Kẻ ron chìm 1.942,8 m
146 Tượng đầu lam cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
147 Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,388 m2
148 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,16 m2
149 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x600 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,316 m2
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,7 m2
151 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,863 m2
152 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,014 m2
153 Xẻ rãnh bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,3 m
154 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,58 m2
155 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 635,39 m2
156 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600 màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.263,6348 m2
157 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,785 m2
158 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7509 m2
159 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m2
160 Lát đá chẻ ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
161 Làm trần Prima 4,5mm, khung STĐ (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,845 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.375,125 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,973 m2
164 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.160,3524 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.175,664 m2
166 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.535,4774 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.219,637 m2
168 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,961 m2
169 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,924 100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn đường LED 100W + Cột đèn tròn côn cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
2 Lắp đặt đèn LED Tuýp 1.2m T8 2x18W + máng đèn tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
4 Lắp đặt đèn LED ốp trần Tròn 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 bộ
5 Lắp đặt đèn LED khẩn cấp 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn LED Exit Chỉ dẫn 2 mặt 2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
7 Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 bộ
8 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
9 Lắp đặt quạt hút gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt quạt treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
15 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt 1 dimmer quạt trên mặt 1 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
18 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.000 m
19 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
20 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
21 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
22 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
23 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
24 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-32A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
34 Lắp đặt MCB 1P-40A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt MCB 1P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Lắp đặt MCB 3P-80A , dòng cắt 10kA C120N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt MCCB 3P-200A , dòng cắt 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt RCCB 2P-32A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
44 Lắp đặt RCCB 2P-40A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt RCCB 2P-50A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt RCCB 4P-32A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt RCCB 4P-50A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt RCCB 4P-80A , dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt Timer thời gian TB178 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt Contactor 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt tủ điện lắp tường 24 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt tủ điện lắp tường 14 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
53 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
54 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.700 m
55 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
56 Lắp đặt ống PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
57 Lắp đặt máng cáp Sơn tĩnh điện 100x100m dày 2mm + nắp máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
58 Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
59 Lắp đặt Wi-Fi Access Point Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
60 Lắp đặt Switch 24 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
61 Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
62 Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
63 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
66 Lắp đặt cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
67 Lắp đặt tủ rack chứa switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
68 Lắp đặt co máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt tê máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
4 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
5 Lắp đặt bộ xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Thanh vịn Inox fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Thanh vịn Inox fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
21 Lắp đặt van khóa đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
40 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
44 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Cùm ống fi 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
46 Cùm ống fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
47 Cùm ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
48 Cùm ống fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Cùm ống fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
50 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
51 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 con
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,83 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
57 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
58 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
59 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
60 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
62 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
63 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
65 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
69 Lắp đặt nối giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt nối giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Cùm ống fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
76 Cùm ống fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 cái
77 Cùm ống fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
78 Cùm ống fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
79 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
80 Tắc kê đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 983 con
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 m3
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 tấn
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 100m2
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng đường ống đường cống, máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1163 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,1999 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9155 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,391 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8217 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 100m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,44 m2
21 Lắp dựng khung thép chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,24 m2
22 Song chắn rác loại 2 (Khung thép L63x63x6; thép tấm D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
23 Vỉ thép mạ kẽm mương thoát nước (Thanh chịu lực 5mm; thanh xoắn 4,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
24 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van tưới, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Cuộn dây nhựa dẻo fi 27mm, 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt máy bơm 7HP (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt khớp nối mềm fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt Y lọc fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
52 Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
53 Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (H10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 đoạn ống
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,75 đoạn ống
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
58 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
59 Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt gối cống nhựa đỡ đoạn ống, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
61 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mối nối
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
2 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
3 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
4 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,451 m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 100m
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,922 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,558 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,898 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,142 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,234 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,607 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,361 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,086 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,726 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,106 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
50 Gia công hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 tấn
51 Chông thép hộp đúc sẵn L = 150, gia công nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.976 cây
52 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,804 m2
53 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4968 tấn
54 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m2
55 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Bộ chữ Inox (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,933 kg
58 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
59 Ngói úp nóc (3 viên / 0,9md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 viên
60 Ngói chạc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,179 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
63 Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,623 m2
64 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,185 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,44 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,64 m2
67 Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,554 m2
68 Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,67 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,98 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m
73 Công tác ốp đá bốc xanh vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,88 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,185 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,053 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,238 m2
77 Sơn sắt thép 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,8805 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,164 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
33 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,158 kg
34 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
35 Ngói up nóc (3 viên /0,9md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 viên
36 Làm trần prima khung nhôm nổi (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
37 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m2
38 Vật tư cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
39 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,446 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
44 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
49 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
51 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
52 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 70x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,54 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,354 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,894 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
G HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,726 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 100m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,872 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,12 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,64 m2
21 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,46 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7 m2
23 Cung cấp và lắp đặt thang Inox fi 42x1,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
24 Cung cấp và lắp đặt tấm Waterstop Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 md
25 Thử thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
37 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
39 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
40 Ngói úp nóc (3 viên /0,9md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 viên
41 Ngói chạc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
42 Làm trần prima (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
45 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
46 Vật tư cửa sổ khung nhôm hộp 40x80, 8 lam nhôm 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
47 Khóa cửa (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lưới chắn côn trùng (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,024 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
53 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 400x400mm màu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,46 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,024 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,374 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m2
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
6 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,93 m2
25 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m
27 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,259 m2
28 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,012 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 m2
32 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
34 Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
35 Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
36 Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3226 100m3
2 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,964 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,64 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m2
5 Xoa mặt nền (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899 m2
7 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,069 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,086 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,044 m2
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
3 Vận chuyển đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,824 m3
4 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
5 Vật tư đất đen, phân bò,… Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m3
6 Trồng cây xanh, cây bằng lăng tím, Cao ≥3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
7 Trồng cây xanh, cây phượng, Cao ≥3,0m; đk gốc ≥80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
8 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây/90 ngày
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ DCC 4 Plus + nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ PL 3300 MCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
3 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
4 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ PL 3300 O Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 10 đầu
5 Lắp đặt module điều khiển còi OMS 3301 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện 2CV/FR 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
9 Lắp đặt vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, R= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Kéo rải dây đồng trần chống sét 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
13 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
18 Lắp đặt vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
20 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
21 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
22 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
25 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
26 Lắp đặt máy bơm điện Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
27 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=99m3/h, H=62M (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
28 Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h, H=62M (NC+MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
29 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm ( máy bơm điện , máy bơm diezel, bơm bù áp )(C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt van khóa Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van khóa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van bi Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt van an toàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Y lọc Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt khớp nối mềm Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
43 Lắp đặt van góc đồng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt bình tích áp 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt vật tư phụ ( sơn đỏ , băng keo quắn đầu ống , ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp máy bơm Diezel - 47,6HP/35KW Lưu lượng: 54m3/h – 144m3/h Cột áp: 79,5m - 48,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Cung cấp máy bơm điện 40HP - 30Kw Lưu Lượng: 54 - 144m³/h Cột áp: 79.5 - 48.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Cung cấp máy bơm điện, lưu Lượng: 1,8 - 8,4m³/h Cột áp: 73.6 - 12,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Máy bơm nước 7 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,0321%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.21E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ hoặc đã thực hiện và hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng của hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng công cộng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước, sân đường; giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 18 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán). Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->