Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708061-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210708055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 21:55:00 đến ngày 2021-07-13 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,089,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.133E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826787E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.871.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.871.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3908100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2334100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1879100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6906m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4622m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5928m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4838100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0841tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1662tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7122tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2253100m2
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,239m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0349tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3078tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3818100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2002m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1044tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6209tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8305100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6277tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,9407m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0224100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0048tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0187tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2464m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,8366m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2804m3
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,3334m2
30Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,784m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,904m2
32Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,5853m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,53m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5m
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,7943m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,3334m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 212,2733m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,3716m2
40Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2614m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0507tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,64m2
43Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,72m2
44Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,12m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,7943m2
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2598tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2598tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,693100m2
49Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
52Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4quả
53Đai thép giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
59Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
60Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
63Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
67Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
68Tủ điện 420x320x120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
71Hệ thống giếng khoan.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T.bộ
B NHÀ THỂ CHẤT, NGHỆ THUẬT
1Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4502100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,649100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9584m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,367m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,9565m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,4463m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8305100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3492tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,922tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0495tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8988100m2
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1436m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1385tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4027tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7458tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4434100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,6894m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4243tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6322tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5434tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2483100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,983tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,604m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3766100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0976tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4188tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1426m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,4574m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,3893m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,6534m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 312,1664m2
32Trát xà dầm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,58m2
33Trát trần, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 289,6492m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,4m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,6534m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 721,3956m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 236,4176m2
39Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,6216m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,886m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,376m2
42Gia công lan can INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3198tấn
43Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,36m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1401tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,76m2
46Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,44m2
47Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9m2
48Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,68m2
49Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08m2
50SX, lắp dựng tấm ngăn compac dày 12mm khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,248m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,1808m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,1808m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,1808m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5747tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5747tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,718100m2
57Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,7m
58Đào móng -đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2116100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0704100m3
60Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,775m3
61Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0005m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0268100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1653tấn
64Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1051m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,395m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,76m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0432m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81cấu kiện
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6642m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0323100m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0634tấn
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
77Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
78Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
81Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
86Tủ điện KT420x320x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 400m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
89Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
91Cọc đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
92Kẹp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
93Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cọc
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22m
95Đào móng -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m3
97Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
98Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
99Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
100Lắp đặt vòi sịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
103Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
104Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
105Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
106Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
107Si phong D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
108Lắp đặt vòi rửa sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
109Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
111Máy bơm nước lên téc Q=70l/phút, H= 25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
112Giếng khoan+phụ kiện đi kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T bộ
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
117Van chặn PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
118Van chặn PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
119Côn thu PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2
120Côn thu PPR D32 /25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
121Tê thu PPR D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
122Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
123Tê đều PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
127Rắc co D50 PPrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
128Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
129Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
130Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
131Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái 
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
137Cút đều 90 độ D42 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
138Cút đều 90 độ D60 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
139Cút đều 90 độ D75 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
140Cút đều 90 độ D90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
141Cút đều 90 độ D110 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
142Lắp đặt Tê đềuD110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
143Lắp đặt Tê đều D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
144Lắp đặt Tê thu D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
145Lắp đặt Tê thu D75/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
146Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
147Măng sông nối D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
148Măng sông nối D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
149Măng sông nối D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
150Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,688100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7223100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.109,3384m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.109,3384m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,8378m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 302,664m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1981m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,3727m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0328m3
10Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,48m2
11Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,293100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2175100m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,734m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1481100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0065tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1544tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1539tấn
18Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8116m3
19Đào móng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,1647m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0497m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1766100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0363tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2483tấn
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9424m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,396100m2
26Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,178m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0546tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4883tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1962100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1582m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0631tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4941tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4801100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,41tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,801m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4773100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5814tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6336m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,762m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0257m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,1935m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1511m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,0035m2
44Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,316m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,004m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,0035m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,004m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,3296m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 489,18m2
50SX, lắp dựng tấm ngăn compack khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,9464m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,9464m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,9464m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 721,8424m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.000,3888m2
56Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 306,9004m2
57Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,8848m2
58Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 147,6376m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 374,976m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 673,1946m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 721,8424m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.000,3888m2
63Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 306,9004m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 192,5224m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 721,8424m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.173,0062m2
67Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,356m2
68Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,9512m2
69Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,356m2
70Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,9512m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 374,976m2
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,0772m2
73Tháo dỡ hoa sẳt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,72m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3163tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,72m2
76Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,76m2
77Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,06m2
78Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,72m2
79Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,32m2
80Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,7972m2
81Tháo dỡ lan can cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,8938m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8m2
84Gia công lan can INOX304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9345tấn
85Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 151,2078m2
86Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 571,6604m2
87Tháo dỡ ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6562m2
88Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3584tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2832m3
90Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0023tấn
91Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0023tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4231100m2
93Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,42m
94Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6562m2
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.900m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120bộ
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64bộ
102Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
105Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
109Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
110Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
111Tủ điện 420x320x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.900m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.100m
114Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11hộp
115Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
117Cọc đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
118Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
119Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
120Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
121Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
122Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
123Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
125Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
126Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
127Lắp đặt xí bệt người lớnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
128Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
129Lắp đặt vòi sịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
132Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
133Lắp đặt vòi rửa sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
134Si phong D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
135Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
136Máy bơm nước lên téc Q=70l/phút, H= 25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
138Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,48100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,66100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
143Van chặn PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
144Van chặn PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
145Côn thu PPR D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái 
146Côn thu PPR D40/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
147Tê đều PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
148Tê thu PPR D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
149Tê thu PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90cái
150Tê đều PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cái
154Rắc co D50 PPrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
155Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
156Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
157Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
158Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,84100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
164Cút đều 135độ D42 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
165Cút đều 135độ D75 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
166Cút đều 135 độ D90 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
167Cút đều 135 độ D110 PN8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
168Lắp đặt Tê đều D110/110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
169Lắp đặt Tê thu D110/76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
170Lắp đặt Tê đều D60/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
171Lắp đặt Tê thu D90/76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
172Lắp đặt Tê thu D75/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cái
173Măng sông D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
174măng sông nối D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
175măng sông nối D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
176măng sông nối D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
177Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
178Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77,0243m3
179Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 147,0243m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.133E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826787E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.871.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.871.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Máy đầm cóc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy bơm nước Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy phát điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->