Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 21:55:00 đến ngày 2021-07-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.133E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826787E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.871.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.871.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2334 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1879 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6906 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4622 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4838 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7122 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2253 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,239 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3078 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3818 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2002 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6209 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8305 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6277 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,9407 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0187 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2464 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,8366 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2804 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,3334 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111,784 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,904 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,5853 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,53 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5 | m |
| 35 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7943 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,3334 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 212,2733 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,3716 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2614 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,72 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7943 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2598 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2598 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,693 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,9 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | quả |
| 53 | Đai thép giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện 420x320x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 71 | Hệ thống giếng khoan. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| B | NHÀ THỂ CHẤT, NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,9584 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,367 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,9565 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,4463 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8305 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3492 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,922 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0495 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8988 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1436 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1385 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7458 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4434 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6894 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4243 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6322 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5434 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2483 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,983 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,604 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3766 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0976 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4188 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1426 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,4574 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,3893 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 215,6534 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 312,1664 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,58 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 289,6492 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,4 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 215,6534 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 721,3956 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 236,4176 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,6216 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,886 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,376 | m2 |
| 42 | Gia công lan can INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3198 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,36 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1401 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,76 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,44 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,68 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 50 | SX, lắp dựng tấm ngăn compac dày 12mm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,248 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1808 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1808 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,1808 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5747 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5747 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,718 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,7 | m |
| 58 | Đào móng -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2116 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,775 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1653 | tấn |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1051 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,395 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,76 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6642 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0634 | tấn |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Tủ điện KT420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 91 | Cọc đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m |
| 95 | Đào móng -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 107 | Si phong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 111 | Máy bơm nước lên téc Q=70l/phút, H= 25m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Giếng khoan+phụ kiện đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 117 | Van chặn PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | |
| 120 | Côn thu PPR D32 /25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 121 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 123 | Tê đều PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 127 | Rắc co D50 PPr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 137 | Cút đều 90 độ D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 138 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 139 | Cút đều 90 độ D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 140 | Cút đều 90 độ D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 141 | Cút đều 90 độ D110 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê đềuD110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê thu D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê thu D75/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 146 | Măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 147 | Măng sông nối D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Măng sông nối D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Măng sông nối D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,688 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7223 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.109,3384 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.109,3384 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,8378 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 302,664 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,1981 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,3727 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0328 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,48 | m2 |
| 11 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2175 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1481 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1544 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1539 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8116 | m3 |
| 19 | Đào móng -đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1647 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0497 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1766 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2483 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9424 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,178 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0546 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4883 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1962 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1582 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4941 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4801 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,41 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,801 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4773 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5814 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6336 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,762 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0257 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,1935 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1511 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,0035 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,316 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,004 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,0035 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,004 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT30x30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,3296 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 489,18 | m2 |
| 50 | SX, lắp dựng tấm ngăn compack khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,9464 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,9464 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,9464 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 721,8424 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000,3888 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 306,9004 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,8848 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,6376 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 374,976 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 673,1946 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 721,8424 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.000,3888 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 306,9004 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 192,5224 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 721,8424 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.173,0062 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,356 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,9512 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,356 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,9512 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết KT30x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 374,976 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,0772 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hoa sẳt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3163 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,76 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,06 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,72 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 80 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7972 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ lan can cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,8938 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8 | m2 |
| 84 | Gia công lan can INOX304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9345 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151,2078 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 571,6604 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6562 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3584 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2832 | m3 |
| 90 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0023 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0023 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,4231 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,42 | m |
| 94 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6562 | m2 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.900 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Tủ điện 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.900 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.100 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | hộp |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 117 | Cọc đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 118 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 119 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 134 | Si phong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 135 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Máy bơm nước lên téc Q=70l/phút, H= 25m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 138 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,66 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 143 | Van chặn PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Van chặn PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 145 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 147 | Tê đều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 148 | Tê thu PPR D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | cái |
| 150 | Tê đều PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 154 | Rắc co D50 PPr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 156 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,84 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 164 | Cút đều 135độ D42 PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 165 | Cút đều 135độ D75 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 166 | Cút đều 135 độ D90 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 167 | Cút đều 135 độ D110 PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê đều D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê thu D110/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê đều D60/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê thu D90/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê thu D75/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cái |
| 173 | Măng sông D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 174 | măng sông nối D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 175 | măng sông nối D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 176 | măng sông nối D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 178 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,0243 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 147,0243 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.133E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826787E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.871.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.871.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi