Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707447-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210675974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 06:18:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,448,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ B=0.4m bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 259 cấu kiện
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ B=0.6m bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 273 cấu kiện
3 Vét bùn rãnh thoát nước cũ bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,812 m3
4 Vét bùn rãnh thoát nước cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,323 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 349,542 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 483,868 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bục bệ nhà dân bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 30 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,581 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,581 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,581 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,155 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,155 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,155 100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐÀO ĐẮP
1 Cắt mặt đường bê tông bằng máy cắt HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 252,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 469,05 m3
3 Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 273,322 m3
4 Đào ga, rãnh thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 24,598 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,331 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,331 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,331 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,691 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,691 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,691 100m3
11 Đắp cát mang ga, rãnh bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 116,871 m3
12 Đắp cát mang ga, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,982 100m3
C HẠNG MỤC 3: THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát đáy rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,566 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,128 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 384,912 m3
4 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,849 100m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,849 100m3
6 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,849 100m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 470,448 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 23,76 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 182,952 m3
10 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3.564 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,69 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,22 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 228,096 m3
14 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.376 cấu kiện
15 Đắp cát đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,398 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,456 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 59,709 m3
18 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,597 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,597 100m3
20 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,597 100m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 108,698 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ, giá đỡ hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,952 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, giá đỡ hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 38,491 m3
24 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 454,796 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,625 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,89 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,253 m3
28 Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 148 cấu kiện
29 Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 250KN) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 136 bộ
30 Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 250KN) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 bộ
31 Lắp đặt nắp ga bằng composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 148 cấu kiện
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,108 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 29,34 m3
34 Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 100 đáy bó vỉa + đan rãnh HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 929,1 m2
35 Bó vỉa hè, đường bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.445 m
36 Lắp đặt đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4.890 cái
D HẠNG MỤC 4: MÓNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 270,35 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,704 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,704 100m3
4 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,704 100m3
5 Rải nilong chống mất nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18,027 100m2
6 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,346 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 46,809 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 46,809 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,001 100m2
10 Rải thảm mặt bù vênh đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,001 100m2
E HẠNG MỤC 5: DỊCH CHUYỂN, THAY THẾ VÀ LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Dịch chuyển + Lắp đặt lại ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,7 100m
2 Dịch chuyển + Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,954 100m
3 Dịch chuyển + Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,189 100m
4 Dịch chuyển + Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,189 100m
5 Tháo + Lắp đặt lại van mặt bích, đường kính van 200mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Tháo + Lắp đặt lại van mặt bích, đường kính van 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Tháo + Lắp đặt lại van mặt bích, đường kính van 80mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Tháo + Lắp đặt lại van ren, đường kính van 50mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Tháo + Lắp đặt lại Trong kép DN50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Tháo + Lắp đặt lại cút nhựa HDPE DN63 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 24 cái
11 Tháo + Lắp đặt lại măng sông một đầu ren ngoài DN63x2" HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Tháo + Lắp đặt lại trụ cứu hoả đường kính 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Tháo + Lắp đặt lại bích thép, đường kính ống 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
14 Lắp đặt BU đường kính 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,5 cặp bích
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 18,4mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,06 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,266 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,081 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,081 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,64 100m
23 Mối nối mềm EE DN250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Măng sông nhựa HDPE 90mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Măng sông nhựa HDPE 63mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20 cái
26 Măng sông nhựa HDPE 50mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Măng sông nhựa HDPE 40mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 cái
28 Măng sông 1 đầu ren ngoài DN25x3/4" HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 129 cái
29 Măng sông PPR DN25 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 129 cái
30 Cút 90 độ HDPE DN110 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Cút 90 độ HDPE DN63 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 28 cái
32 Cút 90 độ HDPE DN50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Cút 90 độ HDPE DN40 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 cái
34 Cút 90 độ HDPE DN25 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 129 cái
35 Băng tan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 129 cuộn
36 Dây kẹp chì đồng hồ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 129 m
37 Chì viên HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2 kg
38 Ống nhựa PVC DN110 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 17 m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông cụm đồng hồ cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,033 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả cụm đồng hồ, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,033 m3
41 Cắt mặt đường bê tông, di chuyển hố thông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,22 10m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông hố thông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,75 m3
43 Đào hố thông bằng thủ công, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,11 m3
44 Đắp cát hố thông bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt hố thông, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,75 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố thông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố thông, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,494 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thông, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,816 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thông , đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,137 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thông, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,217 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,09 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,101 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,101 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,101 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,068 100m3
F HẠNG MỤC 6: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tháo hạ cáp vặn xoắn AE4x120mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,879 1km / 1dây
2 Tháo hạ cột bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 1 cột
3 Xúc cục bê tông móng cột điện cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,15 100 viên
4 Tháo công tơ 1pha HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 36 1 cái
5 Tháo hòm 1 công tơ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8 1 hộp
6 Tháo hòm 2 công tơ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 1 hộp
7 Tháo hòm 4 công tơ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 1 hộp
8 Công tác bốc lên cột điện bê tông đúc sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9 tấn
9 Đào móng cột điện, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,99 m3
10 Đào móng cột điện, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,539 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cột điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,082 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,88 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,098 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 34,56 m3
15 Đắp đất nền móng cột điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 25,329 m3
16 Lắp dựng cột BTLT 10B HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 cột
17 Cột BTLT 10B HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 cột
18 Lắp đặt xà, loại cột néo (nánh) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 bộ
19 Xà nánh dây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 523,71 kg
20 Lắp khóa cáp vặn xoắn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 cái
21 Khóa đỡ cáp vặn xoắn 50-120 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 bộ
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,879 km/dây
23 Mua cáp bù - Loại cáp vặn xoắn 4x120mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 43,95 m
24 Ghíp bọc nối cáp voặn xoắn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 72 cái
25 Ghíp bọc đơn cáp vặn xoắn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 72 bộ
26 Lắp công tơ 1 pha (tận dụng công tơ cũ) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49 1 cái
27 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 1 CT HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12 1 hộp
28 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 CT HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16 1 hộp
29 Lắp hộp công tơ. Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21 1 hộp
30 Mua cáp AE2x25 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 126 m
31 Mua cáp AE2x50 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 90 m
32 Công tác bốc xuống cột điện bê tông đúc sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->