Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 06:04:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,540,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Bơm nước ao (tạm tính bơm 4 lần) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 302,238 | 100m3 |
| 2 | Vơ cỏ dọn rác mặt bằng thi công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 151,119 | 100m2 |
| 3 | Đào bùn, đất nạo vét ao bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.336,935 | m3 |
| 4 | Đào nạo vét ao đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 210,324 | 100m3 |
| 5 | Đào ao, đất cấp II bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 259,659 | m3 |
| 6 | Đào ao, máy đào 0,8 m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,369 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè ao, đất cấp II bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 54,617 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44,95 | m3 |
| 9 | Đào móng kè ao, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,916 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất kè ao (tận dụng đất đào) bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,918 | m3 |
| 11 | Đắp đất kè ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,079 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,707 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 144,404 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 233,693 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 233,693 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất vét lòng ao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 233,693 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chân kè ao chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 282,77 | 100m |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 110,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bê tông lót móng chân kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chân kè, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,554 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,676 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 367,601 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 376,084 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,437 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,437 | 100m3 |
| 29 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,437 | 100m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè, đường kính 12 mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,758 | tấn |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún kè bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng cát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 65,75 | m2 |
| 34 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,039 | 100m2 |
| 36 | Làm lớp đá đệm móng mái kè, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 94,385 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,443 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,19 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông giằng kè, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 43 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát mái | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,988 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát mái, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,422 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 87,799 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm lát mái trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.250 | cấu kiện |
| 48 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 49 | Mua cỏ để trồng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 225 | m2 |
| 50 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 51 | Mua đất màu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 tầng lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 53 | Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 54 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 55 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 56 | Làm tầng lọc bằng cát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can bảo vệ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,749 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can bảo vệ, đường kính | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,207 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can bảo vệ, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,415 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 76mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,372 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,398 | m3 |
| 63 | Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 525,69 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 127,839 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 475,2 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 891 | m |
| 67 | Khóa đầu trụ + lỗ tròn âm 20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 198 | lỗ |
| 68 | Con tiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 891 | cái |
| 69 | Sơn cột, tường, con tiện lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 813,909 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ lan can sử dụng keo dán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 41,828 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường lan can sử dụng keo dán | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 96,228 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công lan can | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,088 | 100m2 |
| 73 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 130 | 100m |
| 74 | Cọc tre giằng (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 75 | Công tác sản xuất buộc thép bờ vây (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 76 | Bao tải dứa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37.500 | cái |
| 77 | Rải giấy dầu lớp cách ly (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,25 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,375 | 100m3 |
| 79 | Phá bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (BPTC) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,375 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bậc lên xuống, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,454 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre móng bậc lên xuống chiều dài cọc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 82 | Xếp đá khan không chít mạch, chân bậc lên xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,332 | m3 |
| 83 | Làm lớp đá đệm móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bậc lên xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc lên xuống, đá 4x6, mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bậc lên xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bậc lên xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt trượt bậc lên xuống | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân khay bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,75 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường khóa bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,998 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản trượt bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 92 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 94 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc thang, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,054 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tay vịn, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 150,548 | m2 |
| 100 | Sơn cột, tường bậc lên xuống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 63,048 | m2 |
| 101 | Rải nilon móng đường dạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,67 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 86,7 | m3 |
| 103 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,867 | 100m3 |
| 106 | Cắt khe co, giãn bê tông đường dạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | 10m |
| 107 | Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm đường dạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 876 | m2 |
| 108 | Lót vữa lát đường dạo, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 876 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,723 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,115 | m3 |
| 111 | Lót vữa đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 66,47 | m2 |
| 112 | Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá 18x22x100 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 289 | m |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 115 | Lót vữa đáy bó gốc cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 116 | Bó gốc cây bằng bê tông giả đá 10x15x70 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 117 | Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,518 | m3 |
| 120 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,174 | m3 |
| 126 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 222,4 | m2 |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,896 | m3 |
| 130 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 139 | cấu kiện |
| 131 | Làm lớp đá đệm móng cống tròn, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,775 | m3 |
| 132 | Lắp đặt đế cống D400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 133 | Lắp đặt đế cống D1000mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 135 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 136 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 137 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 138 | Đắp cát đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,052 | m3 |
| 141 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,594 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ, giá đỡ hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, giá đỡ hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 147 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 76,026 | m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,674 | tấn |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 151 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 152 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 159 | Trát tường cửa phai điều tiết, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 160 | Sản xuất hệ khung thép cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung khung thép cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 162 | Sản xuất cửa van phẳng, cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cửa van phẳng, cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,552 | m2 |
| 165 | Máy đóng mở V2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Bulong M12x200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 167 | Bulong M18x300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,52 | m |
| 169 | Đào cửa xả bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,051 | m3 |
| 170 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 174 | Đắp cát đáy cửa xả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 175 | Làm lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,675 | m3 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa xả | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa xả | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa xả, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 180 | Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 182 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18.426,586 | m3 |
| 183 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.244,064 | m3 |
| 184 | Bốc xếp gạch xây các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,504 | 1000v |
| 185 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 468,852 | tấn |
| 186 | Bốc xếp sắt thép các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,416 | tấn |
| 187 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19.929,135 | m3 |
| 188 | Bốc xếp cọc tre làm bờ vây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,776 | 100cây |
| 189 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre làm bờ vây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,947 | 100cây |
| 190 | Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - tre làm bờ vây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,947 | 100cây |
| B | HẠNG MỤC 2: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp II bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Mua đất mầu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất mầu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 8 | Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính 10-15 cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | cây |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (sử dụng cọc chống bằng cọc thép) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | cây/lần |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 10 cây/tháng |
| 11 | Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | tấm |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn cầu D400 + bóng LED 18W | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 2 | Chùm CH-04-5 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Cọc |
| 10 | Day nối tiếp địa lặp lại Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bulong M8x20 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cọc |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,025 | 100m |
| 16 | Luồn dây tiếp địa đồng trần M10 nối liên hoàn trong ống bảo vệ cáp có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 402,45 | m |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 19 | Đầu cốt đồng các loại | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 21 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 27 | Làm đầu cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | đầu cáp |
| 29 | Đánh số cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 30 | Băng báo hiệu cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 324,45 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.485 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.485 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cành lá thân gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi