Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705812-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210684046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 06:04:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,540,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG
1 Bơm nước ao (tạm tính bơm 4 lần) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 302,238 100m3
2 Vơ cỏ dọn rác mặt bằng thi công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 151,119 100m2
3 Đào bùn, đất nạo vét ao bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.336,935 m3
4 Đào nạo vét ao đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 210,324 100m3
5 Đào ao, đất cấp II bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 259,659 m3
6 Đào ao, máy đào 0,8 m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 23,369 100m3
7 Đào móng kè ao, đất cấp II bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 54,617 m3
8 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 44,95 m3
9 Đào móng kè ao, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,916 100m3
10 Đắp đất kè ao (tận dụng đất đào) bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,918 m3
11 Đắp đất kè ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,983 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,079 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 27,707 100m3
14 Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,208 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 144,404 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 233,693 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 233,693 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất vét lòng ao HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 233,693 100m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chân kè ao chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 282,77 100m
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 110,28 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Bê tông lót móng chân kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,566 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng chân kè, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56,554 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,676 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng kè, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 367,601 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 376,084 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,437 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,437 100m3
29 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,437 100m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường kè, đường kính 12 mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,758 tấn
31 Rải vải địa kỹ thuật làm khe lún kè bê tông HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,324 100m2
32 Thi công tầng lọc bằng cát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,032 100m3
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 65,75 m2
34 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,379 tấn
35 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,039 100m2
36 Làm lớp đá đệm móng mái kè, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 94,385 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,443 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,685 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,19 tấn
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông giằng kè, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 56,43 m3
41 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,564 100m3
42 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,564 100m3
43 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,564 100m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lát mái HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,988 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát mái, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,422 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 87,799 m3
47 Lắp đặt tấm lát mái trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2.250 cấu kiện
48 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,25 100m2
49 Mua cỏ để trồng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 225 m2
50 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49,5 m3
51 Mua đất màu trồng cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 49,5 m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 tầng lọc ngược HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,41 100m
53 Bọc vải địa kỹ thuật lọc ngược HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,282 100m2
54 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,028 100m3
55 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
56 Làm tầng lọc bằng cát HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,039 100m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can bảo vệ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,749 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can bảo vệ, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,207 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng lan can bảo vệ, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 12,415 m3
60 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 76mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,353 100m
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 21,372 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26,398 m3
63 Trát tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 525,69 m2
64 Trát trụ, cột lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 127,839 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 475,2 m
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 891 m
67 Khóa đầu trụ + lỗ tròn âm 20 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 198 lỗ
68 Con tiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 891 cái
69 Sơn cột, tường, con tiện lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 813,909 m2
70 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ lan can sử dụng keo dán HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 41,828 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường lan can sử dụng keo dán HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 96,228 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công lan can HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,088 100m2
73 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 130 100m
74 Cọc tre giằng (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.500 m
75 Công tác sản xuất buộc thép bờ vây (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,125 tấn
76 Bao tải dứa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 37.500 cái
77 Rải giấy dầu lớp cách ly (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,25 100m2
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,375 100m3
79 Phá bờ vây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (BPTC) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,375 100m3
80 Đào móng bậc lên xuống, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 14,454 m3
81 Đóng cọc tre móng bậc lên xuống chiều dài cọc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,5 100m
82 Xếp đá khan không chít mạch, chân bậc lên xuống HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,332 m3
83 Làm lớp đá đệm móng bậc lên xuống, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,832 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bậc lên xuống HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc lên xuống, đá 4x6, mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,704 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bậc lên xuống HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,215 100m2
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bậc lên xuống HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt trượt bậc lên xuống HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
89 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông chân khay bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,75 m3
90 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường khóa bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,998 m3
91 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản trượt bậc lên xuống, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,38 m3
92 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
93 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
94 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,555 tấn
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,612 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc thang, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,054 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tay vịn, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,504 m3
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 150,548 m2
100 Sơn cột, tường bậc lên xuống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 63,048 m2
101 Rải nilon móng đường dạo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,67 100m2
102 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dạo, đá 1x2, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 86,7 m3
103 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,867 100m3
104 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,867 100m3
105 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,867 100m3
106 Cắt khe co, giãn bê tông đường dạo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 28 10m
107 Lát gạch bê tông cường độ cao vân đá KT40x40x5cm đường dạo HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 876 m2
108 Lót vữa lát đường dạo, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 876 m2
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,723 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10,115 m3
111 Lót vữa đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 66,47 m2
112 Bó vỉa hè bằng bê tông giả đá 18x22x100 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 289 m
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,416 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,16 m3
115 Lót vữa đáy bó gốc cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20,8 m2
116 Bó gốc cây bằng bê tông giả đá 10x15x70 cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 224 m
117 Đắp cát rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,15 100m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,417 100m2
119 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 22,518 m3
120 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
121 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
122 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,225 100m3
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 30,58 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,112 100m2
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,174 m3
126 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 222,4 m2
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,456 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,248 tấn
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,896 m3
130 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 139 cấu kiện
131 Làm lớp đá đệm móng cống tròn, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 8,775 m3
132 Lắp đặt đế cống D400mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 90 cái
133 Lắp đặt đế cống D1000mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 46 cái
134 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18 đoạn ống
135 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 đoạn ống
136 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9 mối nối
137 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 10 mối nối
138 Đắp cát đáy hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,148 100m2
140 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6,052 m3
141 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
142 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
143 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15,594 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ, giá đỡ hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, giá đỡ hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,185 m3
147 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 76,026 m2
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,173 100m2
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,674 tấn
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,075 m3
151 Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 cấu kiện
152 Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 bộ
153 Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9 bộ
154 Lắp đặt nắp ga, lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 15 cấu kiện
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,144 m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
158 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,352 m3
159 Trát tường cửa phai điều tiết, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,28 m2
160 Sản xuất hệ khung thép cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,091 tấn
161 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung khung thép cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,091 tấn
162 Sản xuất cửa van phẳng, cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
163 Lắp đặt cửa van phẳng, cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,116 tấn
164 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cửa phai điều tiết HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,552 m2
165 Máy đóng mở V2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 bộ
166 Bulong M12x200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20 cái
167 Bulong M18x300 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
168 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,52 m
169 Đào cửa xả bằng thủ công, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,051 m3
170 Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,185 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
172 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,205 100m3
174 Đắp cát đáy cửa xả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,044 100m3
175 Làm lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính Dmax HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,675 m3
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa xả HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa xả, đá 2x4, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,557 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa xả HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,156 100m2
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa xả, đá 2x4, mác 200 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,449 m3
180 Xây đá hộc, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 16,65 m3
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 9,9 m2
182 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 18.426,586 m3
183 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.244,064 m3
184 Bốc xếp gạch xây các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 59,504 1000v
185 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 468,852 tấn
186 Bốc xếp sắt thép các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 11,416 tấn
187 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 19.929,135 m3
188 Bốc xếp cọc tre làm bờ vây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 39,776 100cây
189 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre làm bờ vây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 39,947 100cây
190 Vận chuyển bằng thủ công 170m tiếp theo - tre làm bờ vây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 39,947 100cây
B HẠNG MỤC 2: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, đất cấp II bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 5,76 m3
2 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,518 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
6 Mua đất mầu trồng cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 57,6 m3
7 Đắp đất mầu HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 57,6 m3
8 Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính 10-15 cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6m HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 cây
9 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm (sử dụng cọc chống bằng cọc thép) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 cây/lần
10 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4 10 cây/tháng
11 Tấm ghi gang bảo vệ gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 40 tấm
C HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
1 Đèn cầu D400 + bóng LED 18W HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 65 bộ
2 Chùm CH-04-5 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 bộ
3 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 cột
4 Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 bộ
5 Thanh giắt DIN RAIL 10cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 cái
6 Lắp bảng điện cửa cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 cái
7 Lắp cầu đấu 4 cực 60A HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 cái
9 Làm tiếp địa cho cột điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 13 1 Cọc
10 Day nối tiếp địa lặp lại Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,4 m
11 Đầu cốt đồng các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Bulong M8x20 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 1 Cọc
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3,9 100m
15 Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10 mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,025 100m
16 Luồn dây tiếp địa đồng trần M10 nối liên hoàn trong ống bảo vệ cáp có sẵn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 4,025 100m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 402,45 m
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,28 m3
19 Đầu cốt đồng các loại HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 130 cái
20 Đào đất rãnh cáp, đất cấp II bằng thủ công HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 7,56 m3
21 Đào rãnh cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,68 100m3
22 Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,756 100m3
23 Đào móng cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 2,28 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 0,023 100m3
27 Làm đầu cáp ngầm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26 1 đầu cáp
28 Luồn cáp ngầm cửa cột HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 26 đầu cáp
29 Đánh số cột thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1,3 10 cột
30 Băng báo hiệu cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 324,45 m
D HẠNG MỤC 4: DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.485 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1.485 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 55 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 55 gốc cây
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 6 gốc cây
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 3 gốc cây
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 1 gốc cây
11 Ô tô tự đổ 5T vận chuyển cành lá thân gốc cây HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT 20 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->