Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 05:53:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,366,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa loại IA ( Bó vỉa đứng ngoài đường thẳng 20x30x100) | |||
| 1 | Bó vỉa đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 183,4 | viên |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 55,02 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 184 | 1cấu kiện |
| B | Bó vỉa đứng trong đường cong 20x30x40 ) | |||
| 1 | Bó vỉa đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 110,5 | viên |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 110,5 | 1cấu kiện |
| C | Bó vỉa loại IB ( Bó vỉa ngang ngoài đường thẳng 26x23x100 ) | |||
| 1 | Bó vỉa đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 445,1 | viên |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 160,24 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 445 | 1cấu kiện |
| D | Bó vỉa loại IIB ( Bó vỉa ngang trong đường cong 26x23x40 ) | |||
| 1 | Bó vỉa đá | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 191,5 | viên |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 191,5 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa từ trên xe xuống, vận chuyển trong phạm vi thi công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 931 | 1 cấu kiện |
| E | Bóc dỡ bó vỉa cũ ( L= 600 m ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,01 | m3 |
| F | Lát hè | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,46 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 90,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 337,37 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.373,71 | m2 |
| 5 | Nhân công lát gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.373,71 | m2 |
| 6 | Bốc xếp xuống xe gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,09 | 1000v |
| 7 | Mua đá lát vỉa hè loại 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3.373,71 | m2 |
| G | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông khóa hè M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ thải cự ly 15 Km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,38 | 100m3 |
| H | Cống tròn dọc tuyến | |||
| 1 | Ống cống ly tâm D1000 (72 đốt cống dài 2,5m) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 72 | 1 đoạn ống |
| 2 | Trát mối nối cống bằng vữa, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 71 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 71 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 678,24 | m2 |
| 5 | Mua đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 144 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông chèn đế cống, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 34,27 | m3 |
| 8 | Cát đệm tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Đào móng-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,6 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,16 | 100m3 |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 25 | 100m |
| 2 | Bóc tấm đan bê tông rãnh cũ bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 41,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 75 | m3 |
| 4 | Đan rãnh bằng đá (50x30x4)cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5.000 | viên |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 750 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 75 | m3 |
| J | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác + khung bằng composit | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 67 | bộ |
| 2 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 51,94 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả viên bó vỉa phái dải phân cách | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6 | m3 |
| K | Hố thu nước mưa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,39 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp ghép thép V tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Đào móng-đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 64,2 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,5 | 1 đoạn ống |
| L | Hố thu trái tuyến | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp ghép thép V tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 10 | Đào đất C3 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 168,45 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,5 | 1 đoạn ống |
| M | Hố ga thiết kế mới (HG1-HG6) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,83 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp ghép thép V tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 10 | Đào đất C3 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 85,32 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống D300 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,2 | 1 đoạn ống |
| N | Cải tạo hố ga (HG7-HG12) | |||
| 1 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp ghép thép V tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 7 | Đào đất C3 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,14 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| O | Cải tạo hố ga (HG12-HG20) | |||
| 1 | Bê tông tường hố thu, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thân hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp ghép thép V tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 7 | Đào đất Cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32,96 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 10 | Nhân công nạo vét vệ sinh hố ga, cống cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | công |
| P | Vận chuyển vật liệu thải | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu đổ thải cự ly 15 Km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,5592 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.956549E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.591309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư - Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.713.056.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi