Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 22:50:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,591,072,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy rãnh, hố ga công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,35 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26,91 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,85 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 194,39 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 86,58 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,191 | tấn |
| 16 | Mua thép hình L50x50x5 làm bọc tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 147,74 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,45 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 211 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua ống cống D300 TTC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | mối nối |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên hàm ếch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Bê tông viên hàm ếch, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bản thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| B | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy rãnh, hố ga công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,31 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 27,96 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,83 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,39 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 200,7 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 89,66 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,308 | tấn |
| 16 | Mua thép hình L50x50x5 làm bọc tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 125,12 | kg |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,83 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 217 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua ống cống D300 TTC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | mối nối |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên hàm ếch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Bê tông viên hàm ếch, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| C | CỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC C1 | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,74 | m3 |
| 3 | Mua ống cống D1500 TTC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,45 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | mối nối |
| 7 | Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 238,214 | kg |
| 8 | Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 117,188 | kg |
| 9 | Gia công dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 11 | Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,575 | kg |
| 12 | Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 178,781 | kg |
| 13 | Gia công dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,4 | 1m2 |
| 16 | Gioăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,8 | m |
| 17 | Máy đóng mở van V1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | CỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC C2 | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,74 | m3 |
| 3 | Mua ống cống D1500 TTC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,45 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | mối nối |
| 7 | Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 238,214 | kg |
| 8 | Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 117,188 | kg |
| 9 | Gia công dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | tấn |
| 11 | Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,575 | kg |
| 12 | Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 178,781 | kg |
| 13 | Gia công dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,4 | 1m2 |
| 16 | Gioăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,8 | m |
| 17 | Máy đóng mở van V1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,974 | 100m3 |
| 19 | Phá bờ quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,974 | 100m3 |
| E | NẠO VÉT, TẠO PHẲNG LÒNG HỒ | |||
| 1 | Vớt bèo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,585 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công, máy bơm 200m3/h | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,454 | ca |
| 3 | Thép tấm chống lầy khi thi công kích thước 2mx6m dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 494,55 | kg |
| 4 | Mua đất làm đường thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.964,83 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,648 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,709 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,357 | 100m3 |
| 8 | Nạo vét lòng ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 80,391 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,137 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,137 | 100m3/1km |
| F | TƯỜNG KÈ, BẬC CẦU AO, LAN CAN, SÂN CHƠI, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 221,988 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,22 | 100m3/1km |
| 4 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất hữu cơ nền đường, tường kè) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,201 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,201 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,388 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 836,309 | 100m |
| 9 | Đắp cát móng kè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng kè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,946 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 267,619 | m3 |
| 12 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.471,905 | m3 |
| 13 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.726,143 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ kè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,874 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,593 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,265 | tấn |
| 17 | Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,172 | m3 |
| 18 | Trát mũ kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 295,205 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 295,205 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,612 | 100m |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,742 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,853 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cầu ao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng cầu ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm móng DT2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm móng DT2, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng DT2, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,335 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm móng DT2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,9 | m3 |
| 34 | Xây tường bịt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,147 | m3 |
| 35 | Trát tường bịt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 59,76 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bản sàn cầu ao | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,057 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bản sàn cầu ao, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,967 | tấn |
| 38 | Bê tông bản sàn cầu ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,849 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm DT1 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm DT1, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm DT1, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm DT1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,962 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,569 | m3 |
| 45 | Xây trụ cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,338 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 215,992 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,445 | m2 |
| 50 | Xây lan can quanh hồ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61,853 | m3 |
| 51 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 562,296 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 562,296 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 421,722 | m2 |
| 54 | Mua Inox làm thang và lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.378,59 | kg |
| 55 | Mua bulong lắp đặt thang và lan can M18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 940 | cái |
| 56 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,51 | m3 |
| 58 | Xây hố trồng cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,43 | m3 |
| 59 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,93 | m2 |
| 60 | Mua cây OSAKA ĐK 10-12cm cao > 2,5m và trồng trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62 | cây |
| 61 | Mua cây Xoài, Phượng hoàng lửa trồng xen kẽ ĐK 13-15cm, cao>4m và trồng trên vườn hoa, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34 | cây |
| 62 | Mua và trồng vườn hoa thảm trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.958,5 | m2 |
| 63 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | m3 |
| 65 | Đệm cát dày 6cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 66 | Lát gạch đường dạo bằng gạch bê tông mác cao, mặt nhám KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| 67 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 68 | Xây tường chắn đường dạo bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,316 | m3 |
| 69 | Trát tường chắn đường dạo, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,3 | m2 |
| 70 | Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,58 | m3 |
| 71 | Xây tường chắn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 67,914 | m3 |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 31,144 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,932 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33,573 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,853 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,323 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,238 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 443,051 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bồn hoa, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 29,491 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,934 | m3 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm mác M150, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 71,091 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.6; Máy bỏ máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 69,357 | m3 |
| 14 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch đường dạo bằng gạch bê tông mác cao, mặt nhám KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 990,82 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; cây xanh; …) - Tương tự về quy mô: Có phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.850.000.000 VND; Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh: - Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc báo cáo KTKT xây dựng công trình của hợp đồng tương tự để chứng minh loại và cấp công trình; - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi