Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708095-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Hòa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210690202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 22:50:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,591,072,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 5
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,05 100m3
2 Đắp cát đáy rãnh, hố ga công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,136 100m3
3 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,47 100m2
4 Ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,104 100m2
5 Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 28,35 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 26,91 m3
7 Xây hố ga bằng gạch xi măn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,07 m3
8 Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,58 100m2
9 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m2
10 Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 14,85 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 194,39 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 86,58 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,086 100m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,007 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,191 tấn
16 Mua thép hình L50x50x5 làm bọc tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 147,74 kg
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,67 100m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,45 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 211 1cấu kiện
20 Mua ống cống D300 TTC Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20 m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 1 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 mối nối
24 Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m2
27 Bê tông viên hàm ếch, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,43 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 1cấu kiện
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản thu nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m2
32 Bê tông bản thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,7 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 1cấu kiện
34 Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m2
36 Bê tông bản thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,054 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
B HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 6
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,95 100m3
2 Đắp cát đáy rãnh, hố ga công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m3
3 Ván khuôn gỗ đáy rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,49 100m2
4 Ván khuôn gỗ đáy hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,104 100m2
5 Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,31 m3
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 27,96 m3
7 Xây hố ga bằng gạch xi măn 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,12 m3
8 Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,83 100m2
9 Ván khuôn mũ mố hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m2
10 Bê tông mũ mố rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,39 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 200,7 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 89,66 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,084 100m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,006 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,308 tấn
16 Mua thép hình L50x50x5 làm bọc tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật tại Chương V 125,12 kg
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,69 100m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 12,83 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 217 1cấu kiện
20 Mua ống cống D300 TTC Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20 m
21 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 1 đoạn ống
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 mối nối
24 Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép viên hàm ếch, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,025 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m2
27 Bê tông viên hàm ếch, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,43 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 1cấu kiện
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bản thu nước, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,089 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản thu nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m2
32 Bê tông bản thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,7 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 1cấu kiện
34 Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m2
36 Bê tông lưới chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,054 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10 cái
C CỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC C1
1 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,33 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,74 m3
3 Mua ống cống D1500 TTC Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,9 m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,45 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 mối nối
7 Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 238,214 kg
8 Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 117,188 kg
9 Gia công dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,341 tấn
10 Lắp dựng dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,341 tấn
11 Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 43,575 kg
12 Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 178,781 kg
13 Gia công dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,216 tấn
14 Lắp dựng dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,216 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,4 1m2
16 Gioăng cao su củ tỏi P40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,8 m
17 Máy đóng mở van V1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
D CỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC C2
1 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,33 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,74 m3
3 Mua ống cống D1500 TTC Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,9 m
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,45 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3 mối nối
7 Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 238,214 kg
8 Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 117,188 kg
9 Gia công dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,341 tấn
10 Lắp dựng dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,341 tấn
11 Mua thép bản làm cửa van, hệ số hao hụt 1.05 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 43,575 kg
12 Mua thép hình làm cửa van, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 178,781 kg
13 Gia công dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,216 tấn
14 Lắp dựng dàn van, cánh cửa Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,216 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,4 1m2
16 Gioăng cao su củ tỏi P40 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,8 m
17 Máy đóng mở van V1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
18 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,974 100m3
19 Phá bờ quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,974 100m3
E NẠO VÉT, TẠO PHẲNG LÒNG HỒ
1 Vớt bèo Mô tả kỹ thuật tại Chương V 6,585 100m3
2 Bơm nước thi công, máy bơm 200m3/h Mô tả kỹ thuật tại Chương V 7,454 ca
3 Thép tấm chống lầy khi thi công kích thước 2mx6m dày 20mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 494,55 kg
4 Mua đất làm đường thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.964,83 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 19,648 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,709 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 24,357 100m3
8 Nạo vét lòng ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 80,391 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 58,137 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 58,137 100m3/1km
F TƯỜNG KÈ, BẬC CẦU AO, LAN CAN, SÂN CHƠI, HỐ TRỒNG CÂY
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V 221,988 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,22 100m3
3 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,22 100m3/1km
4 Bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đất hữu cơ nền đường, tường kè) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,201 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,201 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (M*2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,201 100m3/1km
7 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 37,388 100m3
8 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 836,309 100m
9 Đắp cát móng kè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,338 100m3
10 Ván khuôn gỗ móng kè Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,946 100m2
11 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 267,619 m3
12 Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.471,905 m3
13 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.726,143 m3
14 Ván khuôn gỗ mũ kè Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,874 100m2
15 Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,593 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mũ kè, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,265 tấn
17 Bê tông mũ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 42,172 m3
18 Trát mũ kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 295,205 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 295,205 m2
20 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m3
21 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m3
22 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,092 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 5,612 100m
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,742 100m3
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,853 100m
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m3
28 Ván khuôn móng cầu ao Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,106 100m2
29 Bê tông lót móng cầu ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,048 m3
30 Ván khuôn gỗ dầm móng DT2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,284 100m2
31 Lắp dựng cốt thép dầm móng DT2, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,21 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm móng DT2, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,335 tấn
33 Bê tông dầm móng DT2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 19,9 m3
34 Xây tường bịt bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 13,147 m3
35 Trát tường bịt, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 59,76 m2
36 Ván khuôn gỗ bản sàn cầu ao Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,057 100m2
37 Lắp dựng cốt thép bản sàn cầu ao, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,967 tấn
38 Bê tông bản sàn cầu ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 15,849 m3
39 Ván khuôn gỗ dầm DT1 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m2
40 Lắp dựng cốt thép dầm DT1, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm DT1, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,114 tấn
42 Bê tông dầm DT1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,16 m3
43 Xây bậc cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,962 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9,569 m3
45 Xây trụ cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1,134 m3
46 Bê tông mũ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,338 m3
47 Lắp dựng cốt thép mũ trụ, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 215,992 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,445 m2
50 Xây lan can quanh hồ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 61,853 m3
51 Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 562,296 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 562,296 m2
53 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại Chương V 421,722 m2
54 Mua Inox làm thang và lan can Mô tả kỹ thuật tại Chương V 1.378,59 kg
55 Mua bulong lắp đặt thang và lan can M18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 940 cái
56 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,306 100m3
57 Bê tông lót móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 4,51 m3
58 Xây hố trồng cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 10,43 m3
59 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 60,93 m2
60 Mua cây OSAKA ĐK 10-12cm cao > 2,5m và trồng trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật tại Chương V 62 cây
61 Mua cây Xoài, Phượng hoàng lửa trồng xen kẽ ĐK 13-15cm, cao>4m và trồng trên vườn hoa, thảm cỏ Mô tả kỹ thuật tại Chương V 34 cây
62 Mua và trồng vườn hoa thảm trồng cỏ lạc Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2.958,5 m2
63 Nilong lót Mô tả kỹ thuật tại Chương V 90 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 9 m3
65 Đệm cát dày 6cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,054 100m3
66 Lát gạch đường dạo bằng gạch bê tông mác cao, mặt nhám KT 40x40cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 90 m2
67 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,78 m3
68 Xây tường chắn đường dạo bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 8,316 m3
69 Trát tường chắn đường dạo, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 42,3 m2
70 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 20,58 m3
71 Xây tường chắn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 67,914 m3
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,379 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 31,144 100m3
3 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V 33,932 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 33,573 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,853 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại Chương V 3,323 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V 2,238 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 443,051 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,564 100m3
10 Đắp đất bồn hoa, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 29,491 100m3
11 Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 11,934 m3
12 Mua bê tông thương phẩm mác M150, hệ số hao hụt 1.025 Mô tả kỹ thuật tại Chương V 71,091 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 (Vận dụng mã hiệu tính NC*0.6; Máy bỏ máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V 69,357 m3
14 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật tại Chương V 0,594 100m3
15 Lát gạch đường dạo bằng gạch bê tông mác cao, mặt nhám KT 40x40cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V 990,82 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tối thiểu cấp III trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; cây xanh; …) - Tương tự về quy mô: Có phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.850.000.000 VND; Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh: - Hợp đồng và phụ lục khối lượng và đơn giá hợp đồng kèm theo. - Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc báo cáo KTKT xây dựng công trình của hợp đồng tương tự để chứng minh loại và cấp công trình; - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->