Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công công trình: Trồng cây xanh trên địa bàn huyện Cầu Kè năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công công trình: Trồng cây xanh trên địa bàn huyện Cầu Kè năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708217 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh BSMT bổ sung cho huyện năm 2021 để thực hiện một số nhiệm vụ cho địa phương không đảm bảo nguồn (Kinh phí thực hiện hỗ trợ cải tạo, bảo dưỡng, trồng mới cây xanh; cổng hoa, tuyến đường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 08:46:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,077,203,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m2 | 89,667 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch số 8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m2 | 118,08 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 89,667 | |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trộn xơ dừa, tro trấu trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 63,099 | |
| 5 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Cây giáng hương (cao >=3,5m, đk cổ rễ >=10cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 cây | 123 | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 cây/90 ngày | 123 | |
| 7 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu >80cm (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 chậu | 66 | |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất trộn xơ dừa, tro trấu trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 18,137 | |
| 9 | Trồng cây vào chậu tròn (đk phủ bì 90cm, cao 80cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 chậu | 60 | |
| 10 | Trồng cây vào chậu lục giác (đk phủ bì 1,05m, cao 85cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 chậu | 6 | |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng xe bồn 5m3 (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100 chậu/tháng | 1,98 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 370 | |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất trộn xơ dừa, tro trấu trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 290,08 | |
| 14 | San lắp tạo mặt bằng trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 100m3 | 2,95 | |
| 15 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Cây giáng hương (cao >=3,5m, đk cổ rễ >=10cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 cây | 370 | |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 cây/90 ngày | 370 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 1,49 | |
| 18 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | m3 | 116,816 | |
| 19 | Trồng cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu trồng 60x60cm. Cây giáng hương (cao >=3,5m, đk cổ rễ >=10cm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 cây | 149 | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (Theo ĐM 1292 ngày 20/7/2017/QĐ-UBND Trà Vinh) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 cây/90 ngày | 149 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.077203004E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.523.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.077.203.004(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.523.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.110.000.000 VND.
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:
+ Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công trồng cây xanh.
+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.555.000.000 VND
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
+ Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
+ Hóa đơn VAT của hợp đồng.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
+ Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.
+ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.
+ Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành.
Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.555.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.110.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi