Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Tam Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707224-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20210683025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tam Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 08:54:00 đến ngày 2021-07-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,106,551,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế hút nước88Kgchi tiết tại Chương V, E-HSMT
2Bông y tế hút nước163Kgchi tiết tại Chương V, E-HSMT
3Tăm bông vô trùng500cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
4Dung dịch sát khuẩn tay nhanh500Chaichi tiết tại Chương V, E-HSMT
5Dung dịch sát khuẩn tay nhanh20Lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy100Chaichi tiết tại Chương V, E-HSMT
7Dung dịch rửa tay phẫu thuật20Canchi tiết tại Chương V, E-HSMT
8Cồn ≥70˚300Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
9Cồn ≥96˚930Lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế250Lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
11Bột bó 10cm x 4,6m72cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
12Bột bó 15cm x 4,6m72cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
13Bông lót bó bột 10cm x 3,65m72cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
14Băng cuộn 5m x 10cm1.900cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
15Băng rốn trẻ sơ sinh3.340Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Băng dính lụa 5cm x 5m1.200Cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
17Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m750cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m260Cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Băng dính dán tròn200Miếngchi tiết tại Chương V, E-HSMT
20Gạc hút y tế22.460Métchi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Gạc phẫu thuật tiệt trùng300miếngchi tiết tại Chương V, E-HSMT
22Bơm cho ăn, cỡ 50ml60Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
23Bơm tiêm 1ml55.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
24Bơm tiêm 5ml165.000cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
25Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml27.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
26Bơm tiêm 10ml22.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
27Bơm tiêm 20ml75.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
28Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml38.000cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
29Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml1.500cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
30Bộ bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng 200ml10Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ34.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
32Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ2.500Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Kim chích máu các loại, các cỡ800Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
34Kim cấy chỉ các số60cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
35Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng400Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
36Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18-20-22-24400Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Kim chọc dò gây tê tủy sống650Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
38Kim châm cứu25.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm14.000Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Bộ dây truyền dịch có van khoá điều chỉnh, kim thẳng27.000Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
41Dây thở oxy người lớn, trẻ em550Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
42Dây truyền máu150Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
43Khóa ba chạc có day150Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
44Khóa ba chạc không day150Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
45Găng tay khám bệnh các số86.000Đôichi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Găng tay khám bệnh các số34.000Đôichi tiết tại Chương V, E-HSMT
47Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật6.200Đôichi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Găng tay phẫu thuật8.000Đôichi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa900đôichi tiết tại Chương V, E-HSMT
50Túi nước tiểu cường lực350Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
51Túi đựng nước tiểu140Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
52Canuyn Mayo mở miệng10Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
53Canuyn mở khí quản các số2Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
54Ống nội khí quản170Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
55Sâu máy thở7Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
56Ống thông tiểu (Sonde Foley 2 nhánh các cỡ)260Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
57Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh)90Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
58Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh)30Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
59Ống thông tiểu (Sonde Nelaton)180Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
60Sonde JJ20cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
61Sonde dạ dày người lớn các số124Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
62Sonde hút nhớt không kiểm soát NL + TE15Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
63Sonde hút nhớt có kiểm soát NL + TE165Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
64Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng3Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
65Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng3Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
66Catheter tĩnh mạch trung tâm 3nòng3Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
67Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 1100Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
68Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 2/0380Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
69Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 3/0500Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
70Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 4/0150Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
71Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 5/050Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
72Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 6/050Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
73Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/050Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
74Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 1/0 hoặc tương đương300Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
75Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 2/0 hoặc tương đương96Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
76Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0 hoặc tương đương195Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
77Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 hoặc tương đương52Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
78Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 1804Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
79Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0492Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
80Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0492Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
81Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0120Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
82Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0120Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
83Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 6/060Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
84Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 7/060Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
85Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0120Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
86Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene, số 3/060Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
87Chỉ Polyglycolic acid số 1 tự tiêu tổng hợp396Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
88Chỉ Polyglycolic acid số 2/0 tự tiêu tổng hợp144Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
89Chỉ Polyglycolic acid số 3/0 tự tiêu tổng hợp36Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
90Chỉ Polyglycolic acid số 4/0 tự tiêu tổng hợp36Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
91Chỉ khâu nhãn khoa 10/024Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
92Chỉ thép liền kim các số36Sợichi tiết tại Chương V, E-HSMT
93Cán dao mổ các số10Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
94Dao mổ mộng20Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
95Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số1.800Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
96Chất hàn tạm4Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
97Châm gai25cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
98Composite (Z350) hoặc tương đương10Tuýpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
99Composite (Z250) hoặc tương đương10Tuýpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
100Composite lỏng A2 hoặc tương đương5Tuýpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
101Composite lỏng A3 hoặc tương đương10Tuýpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
102Keo nha khoa4Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
103Acid trám rang4Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
104Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe)65chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
105Ống hút nước bọt3Túichi tiết tại Chương V, E-HSMT
106Vật liệu trám bít ống tủy20Vỉchi tiết tại Chương V, E-HSMT
107Kem đánh bóng10Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
108Chổi đánh bóng10Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
109Kim nha khoa5Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
110Trâm trơn30cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
111Chất trám răng I10Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
112Chất trám răng IX5Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
113Guttapeccha 15,20,25,30,35,40 hoặc tương đương8Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
114Mũi nong tủy12Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
115Mũi dũa tủy12Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
116Cortisomol hoặc tương đương4Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
117Vít răng25cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
118Kít thử ASO5.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
119Que thử ma túy 4 chân195Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
120Que thử ma túy 5 chân45Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
121Test thử nhanh Morphin600Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
122Que thử HBsAg1.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
123Que thử HBsAg3.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
124Que thử HCV2.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
125Que thử HCV2.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
126Que thử HIV1.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
127Que thử HIV3.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
128Test viêm loét dạ dày chủng H.Pylori35hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
129Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus500Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
130Que thử đường ruột Rotavirus175Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
131Que thử nhanh chuẩn đoán giang mai50Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
132Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo600Quechi tiết tại Chương V, E-HSMT
133Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo600Quechi tiết tại Chương V, E-HSMT
134Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo600Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
135Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo600Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
136Test thử nước tiểu 10 thông số30.000Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
137Test thử nước tiểu 10 thông số10.000Quechi tiết tại Chương V, E-HSMT
138Que thử HbA1C4.800Testchi tiết tại Chương V, E-HSMT
139Phim X-quang số hóa 20x25 cm283Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
140Phim X-quang số hóa 25x30 cm30Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
141Phim khô y tế cỡ 35x43cm50Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
142Phim X-Quang Răng3Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
143Gel siêu âm220Lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
144Ống nghiệm EDTA K250.400Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
145Ống nghiêm Heparin48.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
146Ống nghiệm Citrate4.400Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
147Ống nghiệm serum2.400Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
148Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng15.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
149Kẹp rốn nhựa1.300Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
150Bao camera nội soi156Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
151Bao cao su2.400Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
152Đầu côn vàng16.270Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
153Đầu côn xanh5.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
154Điện cực tim120Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
155Bộ dây cáp điện tim10Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
156Ambu bóp bóng người lớn , TE5Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
157Giấy ảnh siêu âm410Cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
158Dầu parafin (dạng lỏng)5chaichi tiết tại Chương V, E-HSMT
159Parafin200Kgchi tiết tại Chương V, E-HSMT
160Mỡ KY80Tuýpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
161Giấy điện tim 6 cần700Tậpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
162Giấy in nhiệt CT100 các cỡ40Cuộnchi tiết tại Chương V, E-HSMT
163Giấy monitor sản khoa50Tậpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
164Giấy in nhiệt đông máu50Tậpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
165Cuvette máy đông máu12.000cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
166Ống nghiệm thủy tinh8.000ốngchi tiết tại Chương V, E-HSMT
167Ống nghiệm nhựa không nắp2.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
168Bóng đèn Halogen máy xét nghiệm sinh hóa tự động16cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
169Bóng đèn may nội soi tai mũi họng30cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
170Khí CO23Bìnhchi tiết tại Chương V, E-HSMT
171Cloramin B500Kgchi tiết tại Chương V, E-HSMT
172Na+ electrode1Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
173K+ electrode1Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
174Cl- electrode1Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
175Mặt nạ khí dung các cỡ100Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
176Mặt nạ oxy các cỡ20Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
177Lam kính thường50Hộpchi tiết tại Chương V, E-HSMT
178Khẩu trang y tế50.000cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
179Huyết áp Người lớn15Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
180Huyết áp Trẻ em3Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
181Huyết áp điện tử có bao tay10Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
182Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor5Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
183Bộ đồng hồ oxy 1 van50Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
184Tai nghe 2 dây khám bệnh5Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
185Ống nghe Người lớn13Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
186Ống nghe Trẻ em4Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
187Vôi soda2Canchi tiết tại Chương V, E-HSMT
188Ống nghiệm Serum2.400Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
189Mẫu Cup 0.5ml1.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
190Mẫu Cup 2ml1.000Cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
191Nẹp mặt 16 lỗ thẳng10cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
192Nẹp hàm 16 lỗ thẳng10cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
193Nẹp cẳng tay 6 lỗ10cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
194Nẹp cánh tay 8 lỗ10cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
195Nẹp cẳng chân 8 lỗ10cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
196Nẹp cẳng chân 10 lỗ10cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
197Nẹp đùi 10 lỗ5cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
198Nẹp đùi 12 lỗ5cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
199Đinh Kirschner 2.020cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
200Đinh Kirschner 2.520cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
201Đinh Kirschner 3.020cáichi tiết tại Chương V, E-HSMT
202Oxy y tế420Bìnhchi tiết tại Chương V, E-HSMT
203Bộ nhuộm Gram4Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
204Huyết thanh mẫu (Ani A, Anti B, Anti AB)30Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
205Huyết thanh Coombs (antil human globulin)20Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
206Anti D30Lọchi tiết tại Chương V, E-HSMT
207Catheter3Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
208Quả lọc thận nhân tạo1.128Quảchi tiết tại Chương V, E-HSMT
209Dây lọc máu1.184Bộchi tiết tại Chương V, E-HSMT
210Kim chạy thận nhân tạo11.000Chiếcchi tiết tại Chương V, E-HSMT
211Dịch lọc thận14.100lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
212Dịch lọc thận19.070lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
213Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo70Lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
214MDT plus 4 cold sterilant hoặc tương đương60Lítchi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->