Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Tam Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707224-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021-2022 của Trung tâm y tế huyện Tam Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Tam Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 08:54:00 đến ngày 2021-07-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,106,551,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế hút nước | 88 | Kg | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bông y tế hút nước | 163 | Kg | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tăm bông vô trùng | 500 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 500 | Chai | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 20 | Lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy | 100 | Chai | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 20 | Can | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Cồn ≥70˚ | 300 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Cồn ≥96˚ | 930 | Lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế | 250 | Lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bột bó 10cm x 4,6m | 72 | cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bột bó 15cm x 4,6m | 72 | cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bông lót bó bột 10cm x 3,65m | 72 | cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Băng cuộn 5m x 10cm | 1.900 | cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Băng rốn trẻ sơ sinh | 3.340 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 1.200 | Cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 750 | cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cm x 5m | 260 | Cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Băng dính dán tròn | 200 | Miếng | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Gạc hút y tế | 22.460 | Mét | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng | 300 | miếng | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bơm cho ăn, cỡ 50ml | 60 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bơm tiêm 1ml | 55.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Bơm tiêm 5ml | 165.000 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 27.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bơm tiêm 10ml | 22.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bơm tiêm 20ml | 75.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 38.000 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml | 1.500 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bộ bơm tiêm thuốc cản quang tự động 1 nòng 200ml | 10 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 34.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 2.500 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Kim chích máu các loại, các cỡ | 800 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Kim cấy chỉ các số | 60 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng | 400 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18-20-22-24 | 400 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Kim chọc dò gây tê tủy sống | 650 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Kim châm cứu | 25.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 14.000 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Bộ dây truyền dịch có van khoá điều chỉnh, kim thẳng | 27.000 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Dây thở oxy người lớn, trẻ em | 550 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Dây truyền máu | 150 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Khóa ba chạc có day | 150 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Khóa ba chạc không day | 150 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Găng tay khám bệnh các số | 86.000 | Đôi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Găng tay khám bệnh các số | 34.000 | Đôi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 6.200 | Đôi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Găng tay phẫu thuật | 8.000 | Đôi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa | 900 | đôi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Túi nước tiểu cường lực | 350 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Túi đựng nước tiểu | 140 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Canuyn Mayo mở miệng | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Canuyn mở khí quản các số | 2 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ống nội khí quản | 170 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Sâu máy thở | 7 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ống thông tiểu (Sonde Foley 2 nhánh các cỡ) | 260 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 90 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh) | 30 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Ống thông tiểu (Sonde Nelaton) | 180 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Sonde JJ | 20 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Sonde dạ dày người lớn các số | 124 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Sonde hút nhớt không kiểm soát NL + TE | 15 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL + TE | 165 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 nòng | 3 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 3 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3nòng | 3 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 1 | 100 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 2/0 | 380 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 3/0 | 500 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 4/0 | 150 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 5/0 | 50 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 6/0 | 50 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 | 50 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 1/0 hoặc tương đương | 300 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 2/0 hoặc tương đương | 96 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0 hoặc tương đương | 195 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 hoặc tương đương | 52 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 1 | 804 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 | 492 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 | 492 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 | 120 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 | 120 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 | 60 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 7/0 | 60 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 120 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene, số 3/0 | 60 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ Polyglycolic acid số 1 tự tiêu tổng hợp | 396 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ Polyglycolic acid số 2/0 tự tiêu tổng hợp | 144 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chỉ Polyglycolic acid số 3/0 tự tiêu tổng hợp | 36 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Chỉ Polyglycolic acid số 4/0 tự tiêu tổng hợp | 36 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ khâu nhãn khoa 10/0 | 24 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ thép liền kim các số | 36 | Sợi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Cán dao mổ các số | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Dao mổ mộng | 20 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 1.800 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Chất hàn tạm | 4 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Châm gai | 25 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Composite (Z350) hoặc tương đương | 10 | Tuýp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Composite (Z250) hoặc tương đương | 10 | Tuýp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Composite lỏng A2 hoặc tương đương | 5 | Tuýp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Composite lỏng A3 hoặc tương đương | 10 | Tuýp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Keo nha khoa | 4 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Acid trám rang | 4 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Mũi khoan (tròn, trụ, ngọn lửa, bánh xe) | 65 | chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Ống hút nước bọt | 3 | Túi | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Vật liệu trám bít ống tủy | 20 | Vỉ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Kem đánh bóng | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Chổi đánh bóng | 10 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Kim nha khoa | 5 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Trâm trơn | 30 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Chất trám răng I | 10 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Chất trám răng IX | 5 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Guttapeccha 15,20,25,30,35,40 hoặc tương đương | 8 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Mũi nong tủy | 12 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Mũi dũa tủy | 12 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Cortisomol hoặc tương đương | 4 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Vít răng | 25 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Kít thử ASO | 5.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Que thử ma túy 4 chân | 195 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Que thử ma túy 5 chân | 45 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Test thử nhanh Morphin | 600 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Que thử HBsAg | 1.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Que thử HBsAg | 3.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Que thử HCV | 2.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Que thử HCV | 2.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Que thử HIV | 1.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Que thử HIV | 3.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Test viêm loét dạ dày chủng H.Pylori | 35 | hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 500 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Que thử đường ruột Rotavirus | 175 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Que thử nhanh chuẩn đoán giang mai | 50 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 600 | Que | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo | 600 | Que | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo | 600 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo | 600 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 30.000 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 10.000 | Que | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Que thử HbA1C | 4.800 | Test | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Phim X-quang số hóa 20x25 cm | 283 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Phim X-quang số hóa 25x30 cm | 30 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Phim khô y tế cỡ 35x43cm | 50 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Phim X-Quang Răng | 3 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Gel siêu âm | 220 | Lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Ống nghiệm EDTA K2 | 50.400 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Ống nghiêm Heparin | 48.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Ống nghiệm Citrate | 4.400 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Ống nghiệm serum | 2.400 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 15.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Kẹp rốn nhựa | 1.300 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Bao camera nội soi | 156 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Bao cao su | 2.400 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Đầu côn vàng | 16.270 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Điện cực tim | 120 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Bộ dây cáp điện tim | 10 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Ambu bóp bóng người lớn , TE | 5 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Giấy ảnh siêu âm | 410 | Cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Dầu parafin (dạng lỏng) | 5 | chai | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Parafin | 200 | Kg | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Mỡ KY | 80 | Tuýp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Giấy điện tim 6 cần | 700 | Tập | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Giấy in nhiệt CT100 các cỡ | 40 | Cuộn | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Giấy monitor sản khoa | 50 | Tập | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Giấy in nhiệt đông máu | 50 | Tập | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Cuvette máy đông máu | 12.000 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Ống nghiệm thủy tinh | 8.000 | ống | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 2.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Bóng đèn Halogen máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 16 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Bóng đèn may nội soi tai mũi họng | 30 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Khí CO2 | 3 | Bình | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Cloramin B | 500 | Kg | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Na+ electrode | 1 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | K+ electrode | 1 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Cl- electrode | 1 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 100 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Mặt nạ oxy các cỡ | 20 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Lam kính thường | 50 | Hộp | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Khẩu trang y tế | 50.000 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Huyết áp Người lớn | 15 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Huyết áp Trẻ em | 3 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Huyết áp điện tử có bao tay | 10 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor | 5 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Bộ đồng hồ oxy 1 van | 50 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Tai nghe 2 dây khám bệnh | 5 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Ống nghe Người lớn | 13 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Ống nghe Trẻ em | 4 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Vôi soda | 2 | Can | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Ống nghiệm Serum | 2.400 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Mẫu Cup 0.5ml | 1.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Mẫu Cup 2ml | 1.000 | Cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Nẹp mặt 16 lỗ thẳng | 10 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Nẹp hàm 16 lỗ thẳng | 10 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Nẹp cẳng tay 6 lỗ | 10 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Nẹp cánh tay 8 lỗ | 10 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Nẹp cẳng chân 8 lỗ | 10 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Nẹp cẳng chân 10 lỗ | 10 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Nẹp đùi 10 lỗ | 5 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Nẹp đùi 12 lỗ | 5 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Đinh Kirschner 2.0 | 20 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Đinh Kirschner 2.5 | 20 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Đinh Kirschner 3.0 | 20 | cái | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Oxy y tế | 420 | Bình | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Bộ nhuộm Gram | 4 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Huyết thanh mẫu (Ani A, Anti B, Anti AB) | 30 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Huyết thanh Coombs (antil human globulin) | 20 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Anti D | 30 | Lọ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Catheter | 3 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Quả lọc thận nhân tạo | 1.128 | Quả | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Dây lọc máu | 1.184 | Bộ | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Kim chạy thận nhân tạo | 11.000 | Chiếc | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Dịch lọc thận | 14.100 | lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Dịch lọc thận | 19.070 | lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo | 70 | Lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT | ||
| 214 | MDT plus 4 cold sterilant hoặc tương đương | 60 | Lít | chi tiết tại Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 01 người | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi