Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646090-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 08:56:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,790,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.110185136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.753.063 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.969.506.126 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào móng, TC Theo quy định hiện hành6,15m3
2Đào móng rãnh đất C3 bằng máy đàoTheo quy định hiện hành1,1685100m3
3Đắp mặt bằng độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành68,8466100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định hiện hành0,6888100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo quy định hiện hành70,2034100m3
6Vận chuyển đất C3 về đắp bằng ô tô tự đổ, L = 1,6kmTheo quy định hiện hành7.020,3363m3
7Vận chuyển đất C3 tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo quy định hiện hành6,3062100m3
B RÃNH TAM GIÁC + GỜ CHẮN
1Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40, đá 1x2Theo quy định hiện hành3,46m3
2Vữa đệm M100Theo quy định hiện hành57,5m2
3Bê tông gờ chắn M150, XM PC40, đá 2x4Theo quy định hiện hành86,92m3
4Ván khuôn gờ chắnTheo quy định hiện hành3,7006Gxd
5Ống nhựa D48Theo quy định hiện hành53,3m
6Vải địa kỹ thuậtTheo quy định hiện hành13,12m2
7Thép buộcTheo quy định hiện hành1kg
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III máyTheo quy định hiện hành0,7623100m3
2Đào khuôn đất C3, TCTheo quy định hiện hành8,47m3
3Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmTheo quy định hiện hành3,4100m2
4Mặt đường đá dăm lớp trên dày 10cmTheo quy định hiện hành3,4100m2
5Móng đường đá dăm lớp dưới dày 10cmTheo quy định hiện hành3,4100m2
D VỈA HÈ
1Lát gạch lục lăng màu đỏ h =45cmTheo quy định hiện hành1.567,85m2
2Cát đệm dày 3cmTheo quy định hiện hành47,04m3
3Gạch bê tông xây vữa M75Theo quy định hiện hành1,49m3
4Bê tông lót M100, đá 1x2, XM PC30Theo quy định hiện hành78,39m3
E RÃNH DỌC, VIÊN BÓ VỈA
1Đào móng rãnh đất C3 = máy đào 1,25m3 , 95% máyTheo quy định hiện hành6,154100m3
2Đào móng, TC = 5%Theo quy định hiện hành32,3895m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định hiện hành2,4735100m3
4Bê tông lót M100, đá 1x2, XM PC30Theo quy định hiện hành15,21m3
5Bê tông rãnh dọc + xà mũ M200, XM PC40, đá 2x4Theo quy định hiện hành136,32m3
6Ván khuôn rãnh dọc, xà mũTheo quy định hiện hành9,2941100m2
7Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40Theo quy định hiện hành17,05m3
8Cốt thép tấm bản dTheo quy định hiện hành1,8946tấn
9Ván khuôn thép tấm bảnTheo quy định hiện hành0,7245100m2
10Lắp đặt tấm bảnTheo quy định hiện hành1881cấu kiện
11Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M200, đá 2x4, XM PC40Theo quy định hiện hành9,72m3
12Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, cốt thép tăng cường dTheo quy định hiện hành0,0084tấn
13Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ dTheo quy định hiện hành0,0517tấn
14Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành1,6689100m2
15Lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2Theo quy định hiện hành195m
16Lắp đặt viên bó vỉa cong 1BTheo quy định hiện hành5m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo quy định hiện hành0,45100m
18Bao tải nhét khe phòng lúnTheo quy định hiện hành10,92m2
F HỐ THU NƯỚC + NỐI CỐNG BẢN 75
1Đào móng đất C3 = máyTheo quy định hiện hành0,9386100m3
2Đào móng, TCTheo quy định hiện hành4,94m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định hiện hành0,3908100m3
4Tạo nhám mặt bê tôngTheo quy định hiện hành1,04m2
5Khoan tạo lỗ D=12cmTheo quy định hiện hành41 lỗ khoan
6Bê tông thân hố thu, thân cống, mương thủy lợi M200, PC40, đá 2x4Theo quy định hiện hành10,97m3
7Bê tông xà mũ M200, XM PC40Theo quy định hiện hành2,44m3
8Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40Theo quy định hiện hành6,07m3
9Bê tông móng các loại, bó vỉa đổ tại chỗ M200, PC40, đá 2x4Theo quy định hiện hành11,49m3
10Bê tông lót móng M100Theo quy định hiện hành3,64m3
11Cốt thép tấm bản, xà đỡ ĐKTheo quy định hiện hành0,1795tấn
12Cốt thép tấm bản, xà đỡ ĐKTheo quy định hiện hành0,547tấn
13Cốt thép xà mũ ĐK Theo quy định hiện hành0,0085tấn
14Ván khuôn tấm bảnTheo quy định hiện hành0,2746100m2
15Ván khuôn xà đỡTheo quy định hiện hành0,0081100m2
16Ván khuôn thân hố thu, gờ, xà mũTheo quy định hiện hành1,9114100m2
17Ván khuôn móng các loại, gia cốTheo quy định hiện hành0,0931100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo quy định hiện hành741cấu kiện
19Tháo dỡ tấm bảnTheo quy định hiện hành11cấu kiện
20Lắp đặt xà đỡ TLTheo quy định hiện hành9cái
21Thép hìnhTheo quy định hiện hành67,32kg
22Lắp đặt tấm chắn rác bằng gangTheo quy định hiện hành8cái
G THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyênTheo quy định hiện hành7.020,3363m3
2Tận dụng đất đắpTheo quy định hiện hành578,6745m3
3Đào xúc đất về đắpTheo quy định hiện hành7.020,3363m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.110185136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 984.753.063 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.969.506.126 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2016 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép ≥ 16T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Theo quy định1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Theo quy định1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định1
9 Máy phát điện Theo quy định1
10 Máy đầm cóc Theo quy định1
11 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định1
12 Máy phun nhựa đường Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->