Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 08:53:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.026.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kênh đoạn K0-Ko+476.42 | |||
| 1 | BTCT thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 -Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,01 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 -Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,4341 | 100m2 |
| 7 | Váp khuôn thép - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng ĐS, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5827 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 428,78 | m2 |
| 11 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4134 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 141,34 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4134 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4134 | 100m3/1km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,23 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,93 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,93 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1593 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1593 | 100m3/1km |
| 22 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1593 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,13 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất phá đường xế thi công lòng hồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9237 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,607 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 211,607 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2592 | 100m2 |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 169,75 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2732 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 33 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,64 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3/1km |
| 39 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6274 | tấn |
| 41 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6274 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 49 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận 290m tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3/1km |
| 55 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | tấn |
| 57 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| B | Hạng mục: Kênh đoạn K+476.42- K0+665.7 | |||
| 1 | BTCT thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 -Đáy kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,07 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 -Thành kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 100m2 |
| 7 | Váp khuôn thép - Thanh giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng ĐS, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138,87 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,07 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Tận dụng đất phá đường xế lòng hồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phá đường xế bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7447 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,47 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,47 | m3 |
| 16 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,91 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m3/1km |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nạo vét lòng hồ | |||
| 1 | Nạo vét lòng hồ bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I (Máy đứng trên tấm chống lầy, Km)=1.15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,3883 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,3883 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,3883 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,3883 | 100m3 |
| 5 | Tấm thép chống lầy 6x1.5*0.2 (Khấu hao trong 3 tháng (3.5%+1.17%+2*1.17%)*13000đ/kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,13 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5151 | 100m3 |
| 8 | Mua đất núi tượng sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 843,51 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,351 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,351 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7.7km phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,351 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.8km, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,351 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3.7km phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,351 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5.7km phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84,351 | 10m³/1km |
| 15 | Phá đường thi công bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I (Máy đứng trên tấm chống lầy, Km)=1.15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,4447 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3247 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3247 | 100m3 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa V0 cho các cống. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.026.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≤ 10T | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi