Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708079-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Hải, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210708064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 08:53:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.026.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kênh đoạn K0-Ko+476.42
1BTCT thanh giằng đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,06m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238cái
3BTT M200 đá 1x2 -Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,01m3
4BTT M200 đá 1x2 -Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,76m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,627100m2
6Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,4341100m2
7Váp khuôn thép - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5145100m2
8Cốt thép thanh giằng ĐS, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5827tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,92m2
10Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V428,78m2
11Bóc phong hóa đất bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4134100m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,34m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V141,34m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4134100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4134100m3/1km
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,7m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,23m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,93m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,93m3
20Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1593100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1593100m3/1km
22San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1593100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,131m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6461100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất phá đường xế thi công lòng hồYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9237100m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V211,607m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V211,607m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,54m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2592100m2
30Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V169,751m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2732100m3
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,88m2
33Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V51,64m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,69m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,69m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,69m3
37Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
38Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1169100m3/1km
39San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
40Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6274tấn
41Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6274tấn
42Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09tấn
43Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,83m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5786100m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V491m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3675100m3
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m2
49Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,8m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,22m3
51Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,22m3
52Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly vận 290m tiếp theoYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,22m3
53Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
54Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0922100m3/1km
55San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
56Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3363tấn
57Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3363tấn
58Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,054tấn
B Hạng mục: Kênh đoạn K+476.42- K0+665.7
1BTCT thanh giằng đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,67m3
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77cái
3BTT M200 đá 1x2 -Đáy kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,07m3
4BTT M200 đá 1x2 -Thành kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,7m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
6Ván khuôn thép - TườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,731100m2
7Váp khuôn thép - Thanh giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1666100m2
8Cốt thép thanh giằng ĐS, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1m2
10Nilon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V138,87m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,071m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Tận dụng đất phá đường xế lòng hồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7447100m3
13Vận chuyển đất phá đường xế bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7447100m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,47m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V74,47m3
16Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5676100m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,76m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,76m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5676100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2838100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2838100m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,45m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,46m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,91m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,91m3
26Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1891100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1891100m3/1km
28San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1891100m3
C Hạng mục: Nạo vét lòng hồ
1Nạo vét lòng hồ bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I (Máy đứng trên tấm chống lầy, Km)=1.15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,3883100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,3883100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V108,3883100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V108,3883100m3
5Tấm thép chống lầy 6x1.5*0.2 (Khấu hao trong 3 tháng (3.5%+1.17%+2*1.17%)*13000đ/kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,13tấn
6Cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9296100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5151100m3
8Mua đất núi tượng sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V843,51m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,35110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,35110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7.7km phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,35110m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.8km, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,35110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3.7km phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,35110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5.7km phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,35110m³/1km
15Phá đường thi công bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I (Máy đứng trên tấm chống lầy, Km)=1.15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,4447100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3247100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3247100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3247100m3
D Thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt ổ khóa V0 cho các cống.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.026.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8 m3 Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tải ≤ 10T Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->