Gói thầu: Gói thầu số 01: Lắp đặt bảng ghép phòng họp tầng 2 trụ sở Thành ủy Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708236-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Lắp đặt bảng ghép phòng họp tầng 2 trụ sở Thành ủy Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210701210
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:06:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 MLCD Video Wall Kích thước màn hình 55inch 12 cái MLCD Video Wall - Kích thước màn hình 55inch Độ sáng: 500cd/m2 - Khoảng ghép: 0.88mm seam gap - Độ phân giải: 1920x1080, 3840x2160 input - Đô tương phản: 1100:1 - Tỉ lệ khung hình: 16:9 - Thời gian phản hổi: 8ms - Góc nhìn: 178 độ - Độ sâu mầu: 1.06 tỉ (10 bit) - Thời gian hoạt động: 24/7 - Tuổi thọ>= 50.000 giờ - Kết nối vào/ ra: DPx1, HDMIx1, DVIx1, RS232x1, Lanx1, IRx1: In; DPx1, RS232x1: Out Orion Display / Hàn Quốc hoặc tương đương
2 Khung giá treo màn hình ghép 1 Hệ Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện KT 4846x2046,9mm Việt Nam hoặc tương đương
3 Bộ điều khiển hiển thị hình ảnh 1 Bộ - 4 đường vào HDMI - 16 đường ra HDMI - Phần mềm điều khiển trên máy tính Orion Display / Hàn Quốc hoặc tương đương
4 Giá treo tivi 85inch 1 chiếc Thép mạ kẽm sơn tĩnh điện Việt Nam hoặc tương đương
5 Dây quang HDMI 2.0 18 Sợi Dài 20m Trung quốc hoặc tương đương
6 Dây quang HDMI 2.0 5 Sợi Dài 30m Trung quốc hoặc tương đương
7 Dây quang HDMI 2.0 6 Sợi Dài 15m Trung quốc hoặc tương đương
8 Tủ Rack 19" 1 Chiếc 15U Việt Nam hoặc tương đương
9 Ổn áp 10kVA 1 Chiếc Điện áp ra 220V - 110V ± 2 ~ 3% Tần số 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s ÷ 1s 500VA - 10.000 VA Nhiệt độ môi trường -5°C ~ +40°C Lioa/ VietNam hoặc tương đương
10 Đảo gỗ ốp 1 Chiếc kích thước 1.5x0.3x0.2m Việt Nam hoặc tương đương
11 Cáp điện 2x4 mm2 183 m Cáp điện đồng 0.6/1kV Việt Nam hoặc tương đương
12 Aptomat 40A 1 bộ aptomat 1 pha 2 cực 40A Hàn quốc hoặc tương đương
13 Ống gen D21 300 m bằng nhựa Việt Nam hoặc tương đương
14 Ông gen bán nguyệt D25 6 cây bằng nhựa Việt Nam hoặc tương đương
15 Dây cáp cat6 100 m Cáp mạng CAT6 Việt Nam hoặc tương đương
16 Cáp điều khiển (1 sợi TS232C +1 sợi DVI) 12 sợi (1 sợi TS232C +1 sợi DVI) Việt Nam hoặc tương đương
17 Ô điện đôi 7 bộ ổ điện đôi 3 chấu Việt Nam hoặc tương đương
18 Bu lông nở M10 52 cái Bằng nhựa Việt Nam hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt màn hình Led Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn GTGT (i) số lượng hợp đồng là 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000 hoặc (ii) số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.515.000.000và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.030.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo yêu cầu Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->