Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:07:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,543,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 13,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện, vận chuyển đến bãi tập kết vật liệu | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 101,5816 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,6502 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 61,272 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,0231 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,669 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 8,1955 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,4237 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 27,7372 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,4178 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,4178 | 100m3/1km |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3,56 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,8718 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1287 | 100m3/1km |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,04 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,8923 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 8,919 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,881 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1608 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,0393 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 19,2048 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,1271 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9,392 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,7583 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1349 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1349 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 9,1664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,0452 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1549 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,8041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,7228 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6,633 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,1761 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,3339 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,433 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,5889 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11,1595 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,513 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3,9497 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 23,9253 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1154 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,2712 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,0771 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0699 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0158 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,7608 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 54,065 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,5096 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,9118 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,3252 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5,35 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,4024 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1562 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1432 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,289 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,4874 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,115 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,6024 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,4007 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 15,72 | md |
| 48 | Con xon + Máng thu nước mái | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 31,44 | md |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,637 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,412 | m3 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11,232 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,412 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 289,8626 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 308,945 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 46,248 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 201,0549 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 35,384 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 7,741 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,8342 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,8342 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 183,792 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT:300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11,6739 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 42,685 | m2 |
| 64 | Lát đá Granit kim sa hạt trung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,6016 | m2 |
| 65 | Ốp sân khấu - Gạch Granite KT: 150x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,092 | m2 |
| 66 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 13,8745 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 297,6036 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 591,6319 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 15,64 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ sơn tĩnh điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 29,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 45,44 | m2 |
| 72 | Sản xuất vách kính khung thép sơn tĩnh điện | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 74 | Khoá cửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,4252 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 18,0557 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 29,592 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi xám (bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp đặt lan can inox 304 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 37,9658 | kg |
| 80 | Trụ inox 304 cầu thang | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 81 | Con tiện inox 304 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 13 | cái |
| 82 | Biển hiệu chữ nổi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,2846 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1423 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,3888 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3,2004 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,3741 | m3 |
| 88 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3,7412 | m2 |
| 89 | Ốp bồn hoa - gạch thẻ màu đỏ KT:100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,6065 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,3364 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,9936 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1208 | tấn |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,018 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,6078 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,2975 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0298 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,5125 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12,5485 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2,613 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1208 | tấn |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,018 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1,6078 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0429 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0463 | tấn |
| 111 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,5 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0011 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,02 | m3 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 7,602 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3,2136 | m2 |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x198x58mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp điện phòng KT: 200x125x58mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 130 | Đèn tuýp led bán nguyệt M26 1.2m-36W | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 11 | bộ |
| 131 | Đèn led ốp trần tròn D220-18W | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Đèn Panel KT:600x600 -40W | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 134 | Đèn báo pha + cầu chì | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| 135 | CU/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 10 | m |
| 136 | CU/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | m |
| 137 | CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 160 | m |
| 138 | CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 280 | m |
| 139 | Ống nhựa xoắn D32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 10 | m |
| 140 | Ống nhựa xoắn D20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 100 | m |
| 141 | Ống nhựa xoắn D16 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 180 | m |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,86 | 1m3 |
| 143 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 8 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 25 | m |
| 147 | Bật sắt fi 10 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 148 | Kẹp định vị dây dẫn | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 149 | Thép góc L40x40x4mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | m |
| 150 | Thanh kèm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 151 | Hộp đo điện trở | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | hộp |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cọc |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 155 | Ống PPR D32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 156 | Ống PPR D25 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 157 | Ống PPR D20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 159 | Tê PPR D32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 160 | Cút PPR D32 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 161 | Tê PPR D25 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 162 | Cút PPR D25 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 163 | Cút ren D20 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 167 | Lavabo | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 171 | Máy bơm nước | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| 172 | Ống PVC D90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 173 | Ống PVC D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 174 | Ống PVC D48 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 175 | Tê PVC D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 176 | Cút PVC D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 177 | Tê PVC D90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 178 | Cút PVC D90 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 10 | cái |
| 179 | Cút sành D110 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 180 | Đai giữ ống | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ chứa bình | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 182 | Bình bột MFZL4 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | bình |
| 183 | Bình CO2 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4 | bình |
| 184 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 186 | Rải bạt | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 4,78 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Sao vàng + Búa liềm mica màu vàng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Biển hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" biển alu chữ nổi màu vàng gương khung nhôm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 7 | md |
| 4 | Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" biển alu chữ nổi màu vàng gương khung nhôm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 7 | md |
| 5 | Bảng tin ngoài sảnh | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cờ tổ quốc | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn hội trường KT: 1200x500x750mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20 | cái |
| 8 | Ghế hội trường KT:405x500x1050mm, đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 40 | cái |
| 9 | Ghế gấp khung ống thép d20, đệm tựa mút bọc PVC, KT: 445x505x850mm | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 20 | cái |
| 10 | Amply | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Loa | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ micro không dây | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Micro cổ ngỗng | Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô của gói thầu đang xét; Hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.972.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi