Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697429-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210693287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:07:00 đến ngày 2021-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,543,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 13,52 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ thiết bị điện, vận chuyển đến bãi tập kết vật liệu Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 công
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 101,5816 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,6502 tấn
6 Tháo dỡ trần Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 61,272 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,0231 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,669 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 8,1955 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,4237 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 27,7372 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,4178 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,4178 100m3/1km
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 10 m3
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3,56 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,8718 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1287 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1287 100m3/1km
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,04 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,04 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,04 100m3/1km
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,8923 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 8,919 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,881 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1608 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,0393 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 19,2048 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,1271 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9,392 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,7583 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1349 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1349 100m3/1km
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 9,1664 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,0452 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1549 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,8041 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,7228 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6,633 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,1761 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,3339 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,433 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,5889 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11,1595 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,513 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3,9497 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 23,9253 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1154 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,2712 tấn
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,0771 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1174 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0699 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0158 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,7608 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 54,065 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,5096 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,9118 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,3252 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5,35 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,4024 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1562 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1432 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,289 m3
42 Gia công xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,4874 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,115 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,6024 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,4007 100m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0153 100m2
47 Tôn úp nóc Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 15,72 md
48 Con xon + Máng thu nước mái Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 31,44 md
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,637 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,412 m3
51 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11,232 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,412 m
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 289,8626 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 308,945 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 46,248 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 201,0549 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 35,384 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 7,741 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,8342 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,8342 m2
61 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT:500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 183,792 m2
62 Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT:300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11,6739 m2
63 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 42,685 m2
64 Lát đá Granit kim sa hạt trung, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,6016 m2
65 Ốp sân khấu - Gạch Granite KT: 150x500mm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,092 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 13,8745 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 297,6036 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Galaxy 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 591,6319 m2
69 Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 15,64 m2
70 Sản xuất cửa sổ sơn tĩnh điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 29,8 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 45,44 m2
72 Sản xuất vách kính khung thép sơn tĩnh điện Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6,48 m2
73 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6,48 m2
74 Khoá cửa Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 bộ
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,4252 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 18,0557 1m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 29,592 m2
78 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact màu ghi xám (bao gồm phụ kiện) Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 m2
79 Gia công và lắp đặt lan can inox 304 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 37,9658 kg
80 Trụ inox 304 cầu thang Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
81 Con tiện inox 304 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 13 cái
82 Biển hiệu chữ nổi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,2846 1m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1423 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,3888 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3,2004 m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,3741 m3
88 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3,7412 m2
89 Ốp bồn hoa - gạch thẻ màu đỏ KT:100x200mm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,6065 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,3364 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,9936 100m2
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,5 m3
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0379 100m2
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1208 tấn
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,018 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,6078 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,2975 m3
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,03 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0298 tấn
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,5125 m3
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
102 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12,5485 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2,613 m2
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,5 m3
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0379 100m2
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1208 tấn
107 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,018 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1,6078 m3
109 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0429 100m2
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0463 tấn
111 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,5 m3
112 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,18 100m2
113 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0011 tấn
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,02 m3
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
116 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 7,602 m2
117 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3,2136 m2
118 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 200x198x58mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 hộp
119 Lắp đặt hộp điện phòng KT: 200x125x58mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 hộp
120 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11 cái
126 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
129 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cái
130 Đèn tuýp led bán nguyệt M26 1.2m-36W Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 11 bộ
131 Đèn led ốp trần tròn D220-18W Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 bộ
132 Đèn Panel KT:600x600 -40W Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 bộ
133 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
134 Đèn báo pha + cầu chì Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bộ
135 CU/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 10 m
136 CU/PVC 2x6mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 m
137 CU/PVC 2x2.5mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 160 m
138 CU/PVC 2x1.5mm2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 280 m
139 Ống nhựa xoắn D32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 10 m
140 Ống nhựa xoắn D20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 100 m
141 Ống nhựa xoắn D16 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 180 m
142 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,86 1m3
143 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cái
144 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cái
145 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 8 m
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 25 m
147 Bật sắt fi 10 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cái
148 Kẹp định vị dây dẫn Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
149 Thép góc L40x40x4mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 m
150 Thanh kèm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 12 cái
151 Hộp đo điện trở Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 hộp
152 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 hộp
153 Gia công, đóng cọc chống sét Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cọc
154 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0486 100m3
155 Ống PPR D32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1 100m
156 Ống PPR D25 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,3 100m
157 Ống PPR D20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,05 100m
158 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
159 Tê PPR D32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
160 Cút PPR D32 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 3 cái
161 Tê PPR D25 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
162 Cút PPR D25 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
163 Cút ren D20 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
164 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 bộ
165 Lắp đặt vòi xịt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
166 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 cái
167 Lavabo Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 bộ
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bể
169 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
170 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
171 Máy bơm nước Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bộ
172 Ống PVC D90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,35 100m
173 Ống PVC D110 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,15 100m
174 Ống PVC D48 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,1 100m
175 Tê PVC D110 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 5 cái
176 Cút PVC D110 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 6 cái
177 Tê PVC D90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
178 Cút PVC D90 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 10 cái
179 Cút sành D110 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
180 Đai giữ ống Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 10 cái
181 Lắp đặt tủ chứa bình Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 cái
182 Bình bột MFZL4 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 bình
183 Bình CO2 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4 bình
184 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 bộ
185 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,0143 100m3
186 Rải bạt Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 0,478 100m2
187 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 4,78 m3
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 30 m2
2 Sao vàng + Búa liềm mica màu vàng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bộ
3 Biển hiệu " NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" biển alu chữ nổi màu vàng gương khung nhôm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 7 md
4 Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" biển alu chữ nổi màu vàng gương khung nhôm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 7 md
5 Bảng tin ngoài sảnh Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
6 Cờ tổ quốc Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 cái
7 Bàn hội trường KT: 1200x500x750mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20 cái
8 Ghế hội trường KT:405x500x1050mm, đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 40 cái
9 Ghế gấp khung ống thép d20, đệm tựa mút bọc PVC, KT: 445x505x850mm Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 20 cái
10 Amply Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 Cái
11 Loa Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 2 bộ
12 Bộ micro không dây Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bộ
13 Micro cổ ngỗng Theo Mục II chương V – phần 2 của E - HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô của gói thầu đang xét; Hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.972.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->