Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706092-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210703922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đề nghị ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, nguồn vốn NTM giai đoạn 2021-2025, ngân sách xã và các nguốn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:21:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4519 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,651 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6539 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8852 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0049 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0049 100m3/1km
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0974 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1405 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2062 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,509 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7489 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2239 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1003 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4281 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1775 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,3628 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0235 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7104 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9799 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2581 m3
B PHẦN THÂN VÀ HOÀN THIỆN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0769 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4848 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7107 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6227 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4655 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5683 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5194 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,897 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4319 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0594 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0546 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,9216 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3293 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3293 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5323 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2869 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3767 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3025 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1924 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9088 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,1051 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,084 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,288 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 346,55 m2
26 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,8328 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759 m
29 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,68 m
30 Vét chỉ lõm chi tiết mặt đứng (áp dụng nhân công mã AK.24313) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,28 m
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,1051 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,084 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,3828 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,1051 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.010,4668 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3313 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3313 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4546 100m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,22 m
41 Ke chống bão (6cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.670 cái
42 Tôn nền cát công trình bằng thủ công, tôn nền bục giảng 9,0869 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0688 m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,1244 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,1618 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3636 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4875 m3
48 SXLD lan can bằng thép hộp mã kẽm 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4172 m2
49 Bả bằng bột bả vào lan can 45,658 m2
50 Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,658 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,226 m2
54 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay kính 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m2
55 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa SỔ 2 cánh mở quay kính 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,04 m2
56 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
57 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 14x14: Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,04 m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2472 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6731 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
66 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,616 m2
67 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi ( đánh vecni cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
68 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 SXLD lan can cầu thang song thép hộp 20*20*1,2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT VÀ PCCC VÀ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
7 Tủ điện 400x300x160 tôn sơn tĩnh điện lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
18 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
21 Bình chữa cháy loại MFZL8-4kg Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
22 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ THÁO DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6562 100m2
2 Lưới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,612 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,008 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5474 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2982 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng + Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 4.748.000.000 VND; + Hoặc 02 hợp đồng mỗi hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị: 2.374.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->