Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705135-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210685362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:21:00 đến ngày 2021-07-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,266,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3424 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2486 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7315 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3179 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4123 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4241 m3
8 Bê tông cổ móng cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1821 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4121 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2406 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4079 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4863 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4611 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8355 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0442 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,095 m3
20 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5551 m3
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 m3
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,152 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2742 100m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1682 100m3
29 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1081 100m3
32 Bê tông lót nền, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6938 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,895 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8698 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9304 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5278 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,3454 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3853 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3462 m3
40 Xây các chi tiết bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7134 m3
41 Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9399 m3
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3608 m2
43 Lát đá mặt tường lan can , PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9286 m2
44 Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,6943 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.863,8366 m2
47 Trát các chi tiết + má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,8523 m2
48 Đắp biểu tượng trường học (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,54 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,18 m
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,914 m2
53 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6682 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,224 1m2
55 Viên hoa sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 viên
56 Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính + phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa có khoá ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,12 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,12 m2
58 Khoá cửa + then cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
59 Vách khung nhôm, kính mờ dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7114 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7114 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 m2
62 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 m2
63 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0746 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,84 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 1m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4959 100m2
67 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,65 m
68 Lát gạch chống âm 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,668 m2
69 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6304 m3
70 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7043 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,5994 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,168 m2
73 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,0588 m3
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1044 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6316 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6992 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4184 tấn
78 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3298 100m2
79 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
80 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,9028 m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1701 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1749 tấn
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5069 100m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,83 m2
86 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,62 m3
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0699 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3517 tấn
89 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6363 100m2
90 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,63 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,8436 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7962 m2
93 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m2
94 Lát gạch lá nem , XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
95 ống thoát nước nhựa D =110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
96 Cút 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
97 Đai giữ ống nhựa A=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
98 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
99 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 ống nhựa 50 L=300 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
101 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5783 m3
102 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 tấn
104 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2778 100m2
105 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,78 m2
106 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5534 m3
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 tấn
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
109 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2839 100m2
110 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,39 m2
111 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9529 tấn
112 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,4 kg
113 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
114 Thép D 16 L700+L400 +L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8 kg
115 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9529 tấn
116 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
117 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
118 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,6752 1m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.242,2014 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,4416 m2
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5773 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,536 100m2
124 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
125 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
126 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
127 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
128 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.110 m
129 Aptômát khối Sino 3 pha 4P 60A.Icu=22kA (aptomat tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Aptômát khối sino 1 pha 2 cực 40A.Icu=22kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
134 Bộ đèn LED ốp trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
135 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
137 Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
138 Lắp đặt Bộ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
140 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
141 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
145 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạt
146 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt Bộ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hạt
150 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
151 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
153 Hạt công tắc 3 hạt 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hạt
154 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
155 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
156 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
157 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
158 ống luồn dây PVC cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
159 ống luồn dây PVC cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
160 Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Tủ điện âm tường kim loại SINO - kt: 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
162 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
163 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
169 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
170 Đinh vít + vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Bộ
171 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
173 Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
174 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
175 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
177 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
178 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
181 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
182 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
183 Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
184 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
185 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
186 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
187 Đai INOX 3mm L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
188 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 1m3
189 Đắp đất nền rãnh cáp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m3
190 Hộp kiểm tra 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
191 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
193 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
B HẠNG MỤC KÈ ĐÁ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6319 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0208 1m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8975 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,336 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,48 m3
6 Ống nhựa thoát nước qua kè PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
7 Đá dăm chèn đầu ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
8 Công lắp ống + chèn đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4681 100m3/1km
C HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Ống luồn dây cáp PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
16 Hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
17 Tê, cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
26 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
27 Thử công nghệ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
D HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
2 Ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van chặn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
18 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Bu lông D16 +ê cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
20 Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
27 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Sơn nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7946 1m3
31 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7946 m3
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
36 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
38 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
39 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
40 Công đấu nối cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
41 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
44 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đ 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Van chặn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Van chặn ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt chặn Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Van 1 chiều ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Van 1 chiều ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm rung- Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
59 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cặp bích
62 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
64 Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Bộ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp Máy bơm chữa cháy có H >42M.C.N;Q>63m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
70 Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
71 Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
72 Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
74 Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Cáp hạ thế lõi đồng 2x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
78 Sơn nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
79 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1m3
87 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
88 Vận chuyển đường ống + máy bơm + các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
E HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1824 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8696 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8616 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5157 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể DK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6558 tấn
11 Bê tông tường. Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9876 m3
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4643 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6154 100m2
20 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2157 m3
21 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8192 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,4762 m2
23 Nắp bể bằng tôn hoa+ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N; Q >63m3/h 1 máy
2 Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) 1 máy
3 Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S 1 máy
4 Bảng chống lóa 15 cái
5 Bàn ghế HS bán trú khung bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, mặt ghế và tựa ghế, bụng bàn bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU cao cấp (bàn liền ghế kt 1200x600x750mm) 160 bộ
6 Bàn ghế GV gồm 1 bàn & 1 ghế; khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện mặt bàn, yếm bàn & hồi bàn bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ PU cao cấp (kt 1200x600x750mm) + Ghế gấp khung bằng sắt sơn tĩnh điện đệm ngồi & tựa lưng bằn mút bọc da 15 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2399142E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.479E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.786.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->