Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708255-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI 379
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210708185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:19:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,492,276,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Di dời cột điện chiếu sáng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cột
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 47,5017 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,0067 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7935 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 108,9453 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 49,6944 100m3
7 Mua đất để đắp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 18.179,883 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,5343 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,5343 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 123,5343 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 35,105 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 23,4034 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,7935 100m3
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,9675 100m2
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 132,8875 100m2
16 Thuê bãi dữ trữ cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 tháng
17 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm (200m3/ca)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,7464 ca
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 87,4927 100m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 87,4927 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,4535 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10,3023 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,5373 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 254,9871 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C  Chương V Phần 2 của E-HSMT 254,9871 100m2
25 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,2713 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,2713 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 43,2713 100tấn
B GIA CỐ LỀ + VUỐT ĐƯỜNG NGANG BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 810,6 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 816,292 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Trụ biển báo loại 1 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16 trụ
4 Trụ biển báo loại 2 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8 trụ
5 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 344 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 264,12 m2
D MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,47 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.126,15 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 371,07 m3
4 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,2615 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,2615 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 385,61 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 706,06 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 544,68 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 992,94 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,95 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 124,39 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,48 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 165,83 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,3318 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,5275 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 737 cấu kiện
E XÂY MÁI TALUY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 10 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 37,8 m3
F CỐNG HỘP ĐƠN (1,6x1,6)M (03 CỐNG)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,42 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,15 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,3535 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,62 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,69 m3
6 Cung cấp đốt cống đơn 1,6x1,6m; L=1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 31,2 m
7 Cung cấp Jiont công 1,6x1,6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 23 cái
8 Cẩu hạ đốt cống xuống bãi trọng lượng > 3 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,32 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,897 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,6919 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,7001 100m3
G CỐNG HỘP 2x(1,6x1,6) (03 CỐNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,76 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,888 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,17 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21,36 m3
5 Cung cấp đốt cống đơn 1,6x1,6m; L=1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 28,8 m
6 Cung cấp Jiont công 1,6x1,6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cái
7 Cẩu hạ đốt cống xuống bãi trọng lượng > 3 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 24 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,32 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,897 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5285 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1664 100m3
H NỐI CỐNG (4x2)M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 13,25 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1134 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,13 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3909 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,68 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5736 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,68 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2803 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0298 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3905 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,4398 tấn
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
I NỐI CỐNG HỘP 80x80CM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,3393 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,29 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,98 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,18 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,9452 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1248 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6046 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,15 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,126 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 21 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1018 100m3
J CỐNG HỘP 100x100CM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,94 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0657 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,75 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5047 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1087 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2949 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,62 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0594 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0197 100m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
K BẢO ĐẢM GIAO THÔNG
1 Cung cấp đèn cảnh báo dùng ăc quy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Cung cấp chóp nhựa phản quang  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22 cái
3 Cung cấp dây rào công trình  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8.506 m
4 Khung lắp biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang loại vuông 60x60cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV, thảm bê tông nhựa nóng( Bê tông nhựa ) giá trị > 19 tỷ. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, địa điểm , cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->