Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI 379 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021-2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:19:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,492,276,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Di dời cột điện chiếu sáng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 47,5017 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,0067 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7935 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,9453 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 49,6944 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18.179,883 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,5343 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,5343 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 123,5343 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35,105 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23,4034 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,7935 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,9675 | 100m2 |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132,8875 | 100m2 |
| 16 | Thuê bãi dữ trữ cấp phối đá dăm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | tháng |
| 17 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm (200m3/ca) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,7464 | ca |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,4927 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 87,4927 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,4535 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,3023 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 39,5373 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 254,9871 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 254,9871 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2713 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2713 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2713 | 100tấn |
| B | GIA CỐ LỀ + VUỐT ĐƯỜNG NGANG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 810,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 816,292 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo loại 1 biển báo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | trụ |
| 4 | Trụ biển báo loại 2 biển báo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | trụ |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 344 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 264,12 | m2 |
| D | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1.126,15 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 371,07 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2615 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,2615 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 385,61 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 706,06 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 544,68 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 992,94 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 124,39 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,83 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26,3318 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,5275 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 737 | cấu kiện |
| E | XÂY MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| F | CỐNG HỘP ĐƠN (1,6x1,6)M (03 CỐNG) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22,15 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,3535 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 6 | Cung cấp đốt cống đơn 1,6x1,6m; L=1,2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 31,2 | m |
| 7 | Cung cấp Jiont công 1,6x1,6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 8 | Cẩu hạ đốt cống xuống bãi trọng lượng > 3 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6919 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,7001 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP 2x(1,6x1,6) (03 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,888 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 5 | Cung cấp đốt cống đơn 1,6x1,6m; L=1,2m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 28,8 | m |
| 6 | Cung cấp Jiont công 1,6x1,6m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Cẩu hạ đốt cống xuống bãi trọng lượng > 3 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,897 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5285 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1664 | 100m3 |
| H | NỐI CỐNG (4x2)M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3909 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5736 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2803 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3905 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4398 | tấn |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| I | NỐI CỐNG HỘP 80x80CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3393 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9452 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6046 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1018 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP 100x100CM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5047 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1087 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2949 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| K | BẢO ĐẢM GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng ăc quy | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Cung cấp dây rào công trình | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8.506 | m |
| 4 | Khung lắp biển báo | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang loại vuông 60x60cm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp IV, thảm bê tông nhựa nóng( Bê tông nhựa ) giá trị > 19 tỷ. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, địa điểm , cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi