Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:43:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.566E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị, trong đó có: Thiết bị bàn ghế gỗ; Máy lạnh, Thiết bị âm thanh hội trường (Loa, Amply, Mixer, Crossover…).-Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cơ sở sản xuất thiết bị bàn ghế (nếu Nhà thầu là nhà sản xuất); hoặc Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 03 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ gỗ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).2.2. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị điện tử (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 15 người. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật là 15 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 05 người thuộc lĩnh vực cơ khí + 04 người thuộc lĩnh vực Điện + 04 người thuộc lĩnh vực mộc + 02 người thuộc lĩnh vực sơn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cơ bản | 0 | * | * | ||
| 2 | Tầng trệt | 0 | * | * | ||
| 3 | Phòng làm việc 1 | 0 | * | * | ||
| 4 | Bàn làm việc | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 5 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Ghế inox xếp bọc nệm | 8 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Phòng làm việc 2 | 0 | * | * | ||
| 12 | Bàn làm việc | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 14 | Ghế inox xếp bọc nệm | 8 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Phòng làm việc 3 | 0 | * | * | ||
| 20 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 22 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 23 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 24 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 25 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 26 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 27 | Tầng lầu 1 | 0 | * | * | ||
| 28 | Phòng làm việc 4 | 0 | * | * | ||
| 29 | Bàn làm việc | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 30 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 31 | Ghế inox xếp bọc nệm | 8 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 10 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 33 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 34 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 35 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 36 | Phòng làm việc 5 | 0 | * | * | ||
| 37 | Bàn làm việc | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 38 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 39 | Ghế inox xếp bọc nệm | 8 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 40 | Tủ hồ sơ | 10 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 41 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 42 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 43 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 44 | Phòng làm việc 6 | 0 | * | * | ||
| 45 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 46 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 47 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 48 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 49 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 50 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 51 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 52 | Phòng làm việc 7 | 0 | * | * | ||
| 53 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 54 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 55 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 56 | Tủ hồ sơ | 10 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 57 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 58 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 59 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 60 | Phòng làm việc 8 | 0 | * | * | ||
| 61 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 62 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 63 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 64 | Tủ hồ sơ | 5 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 65 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 66 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 67 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 68 | Phòng làm việc 9 | 0 | * | * | ||
| 69 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 70 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 71 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 72 | Tủ hồ sơ | 5 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 73 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 74 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 75 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 76 | Phòng làm việc 10 | 0 | * | * | ||
| 77 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 78 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 79 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 80 | Tủ hồ sơ | 5 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 81 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 82 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 83 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 84 | Phòng làm việc 11 | 0 | * | * | ||
| 85 | Bàn làm việc | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 86 | Ghế nệm tựa lưng xoay quanh trục | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 87 | Ghế inox xếp bọc nệm | 4 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 88 | Tủ hồ sơ | 5 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 89 | Bảng formica | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 90 | Bàn ghế vi tính | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 91 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 92 | Tầng lầu 2 | 0 | * | * | ||
| 93 | Hội trường | 0 | * | * | ||
| 94 | Bàn ghế vi tính | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 95 | Bàn họp hội trường | 16 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 96 | Ghế gỗ | 368 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 97 | Bục + tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 98 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 99 | Phông màn chắn sáng | 97 | m2 | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 100 | Hệ thống phông màn sân khấu + bảng hiệu mica… | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 101 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 102 | Kho | 0 | * | * | ||
| 103 | Tủ để dụng cụ | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 104 | Kệ để máy móc, thiết bị âm thanh | 2 | cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 105 | Thiết bị hội trường | 0 | * | * | ||
| 106 | Máy vi tính | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 107 | UPS 1000VA | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 108 | Hệ thống mạng | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 109 | Màn hình LCD | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 110 | Hệ thống âm thanh | 0 | * | * | ||
| 111 | Đầu DVD Karaoke | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 112 | Amply | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 113 | Mixer 16 kênh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 114 | Crossover | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 115 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 116 | Loa full đơn | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 117 | Loa Sub | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 118 | Micro không dây | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 119 | Máy chiếu | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 120 | Màn chiếu treo tường | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 121 | Bình uống nước nóng lạnh | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 122 | Máy lạnh (hội trường 350 m2) | 5 | Bộ | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 123 | Đèn sân khấu | 0 | * | * | ||
| 124 | Đèn Moving Head | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 125 | Đèn Par Led 3W/54 Bóng sáng nền | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 126 | Đèn Par Led 3x54 bóng 7 màu | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 127 | Đèn laser kỹ xảo | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 128 | Mixer điều khiển đèn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 129 | Chân đèn | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật cụ thể tại Mục 2 – Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.566E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự là gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị, trong đó có: Thiết bị bàn ghế gỗ; Máy lạnh, Thiết bị âm thanh hội trường (Loa, Amply, Mixer, Crossover…).-Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.000.000 VNĐ. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cơ sở sản xuất thiết bị bàn ghế (nếu Nhà thầu là nhà sản xuất); hoặc Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất).-Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Không quá 03 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 người | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 (hai) gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công:tối thiểu 02 người. | 2 | 2.1. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị đồ gỗ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cơ khí;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).2.2. Phụ trách kỹ thuật phần thiết bị điện tử (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện/Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thực hiện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: tối thiểu 01 người. | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán;-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 15 người. | 15 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật là 15 người có trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu); Trong đó bao gồm như sau: 05 người thuộc lĩnh vực cơ khí + 04 người thuộc lĩnh vực Điện + 04 người thuộc lĩnh vực mộc + 02 người thuộc lĩnh vực sơn.Kèm theo bản sao có chứng thực tài liệu (chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động...), Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
| 5 | * | 1 | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV; | 1 | 1 |
| 6 | * | 1 | 4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đề xuất:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện rõ tên của Nhà thầu phụ. | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | Nhà thầu phải chứng minh năng lực của các nhân sự khác bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản sao bằng cấp có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B, 11C Chương IV;4.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự:4.1.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng kinh tế;4.2.Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4.3.Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo danh sách ban chỉ huy công trường hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự.Trường hợp liên danh dự thầu, năng lực nhân sự chủ chốt bằng tổng năng lực nhân sự chủ chốt của tất cả các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi