Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708218-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tử Nê
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210647345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổng công ty khí Việt Nam (PVGas)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:40:00 đến ngày 2021-07-13 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,378,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục: Trạm Y tế xã Tử Nê
B A. Phần móng:
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4163 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4075 1m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0044 100m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1093 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1298 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1226 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0425 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0806 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8127 tấn
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7343 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4084 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6894 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5722 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7733 tấn
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2045 100m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3159 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3159 100m3/1km
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7007 100m3
25 Rải nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1098 m2
26 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2392 m3
27 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8367 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8367 100m3
C B. Phần tam cấp sảnh chính + tam cấp xuống P. kỹ thuật và bồn hoa:
1 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6635 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0491 100m2
3 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0772 m3
4 Láng lót tạo mặt phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4765 m2
5 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4765 m2
6 Láng lót tạo mặt phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,81 m
7 Trát tạo phẳng bồn hoa trước khi trát Granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6646 m2
8 Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6646 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,807 m2
10 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá rối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,947 m2
12 Mua đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5704 m3
D C. Phần thân:
1 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6298 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7936 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8222 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5498 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0881 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9664 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9824 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1051 tấn
11 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 m3
12 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
15 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7382 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7382 100m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4235 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6408 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7293 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3888 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5265 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4221 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7093 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
E D. Phần mái tôn:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9475 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4174 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7237 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,85 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7237 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 100m2
10 Phụ kiện lợp mái tôn. Tôn phẳng dày 0,45mm bản rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,98 md
11 Ke chống bão mái tôn (mật độ = mật độ vít bắn mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 cái
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8736 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8736 m2
F E. Phần hoàn thiện:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1316 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5556 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8966 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108,2524 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,9138 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0228 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,4749 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,64 m
9 Đắp chân cột, vữa XM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đắp đỉnh cột, vữa XM 100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,268 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8966 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.555,3959 m2
14 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,5098 m2
15 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,048 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,664 m2
17 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,664 m2
18 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m
20 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 915,96 kg
21 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,078 m2
22 Mua trụ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8704 1m2
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
26 Gia công + lắp đặt cửa lên mái (Chất liệu: INOX 304; Kích thước cửa (1,0x1,0)m; bao gồm cửa, thanh chống và bản lề INOX) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Gia công sen hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,78 kg
28 Lắp dựng hoa inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
29 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
30 Phụ kiện lắp đặt cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
31 Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
32 Phụ kiện lắp đặt cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 m2
34 Phụ kiện lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
35 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở lật, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
36 Phụ kiện lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9578 m2
39 Thi công lắp đặt tấm ngăn Compact khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6982 m2
40 Gia công + lắp đặt biểu tượng chữ thập Trạm y tế - Chất liệu nhựa Mica màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Gia công + lắp đặt chữ "Trạm Y tế xã Tử Nê" chất liệu INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Gia công + lắp đặt chữ "Lương y như từ mẫu - Thầy thuốc như mẹ hiền" chất liệu INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G F. Bể phốt + thu gom nước thải y tế:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Hệ số mái Taluy = 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,056 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1519 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4112 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5689 m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1275 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6465 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,481 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,214 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 100m3/1km
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8926 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5456 100m2
H Hạng mục: Phần hệ thống điện, cấp thoát nước, điều hòa và phòng cháy chữa cháy
1 Mua tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt đèn Downlight d110 - 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
17 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
19 Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25)+(1x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
21 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
22 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784 m
24 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
25 Lắp đặt ống Gel nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.714 m
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1m3
30 Mua kim thu sét chiều dài kim 1,5m - Chất liệu: Đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
35 Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
36 Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Mua Bình bọt chữa cháy CO2 (bình 3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
38 Bình bọt chưa cháy MFZ24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
39 Bảng Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Mua + lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
41 Máy bơm nước cấp lên téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Hộp đựng máy bơm + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE -D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
45 Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van xả cặn PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
53 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt hộp đựng lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Xi phông thoát nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
57 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt bình nóng lạnh ( P. tắm cho bé) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
67 Lắp đặt van ren PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê nhựa PPR d32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR d32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp tê nhựa PPR d32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp tê nhựa PPR d32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt măng sông PPR nhựa d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt măng sông PPR nhựa d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt măng sông PPR nhựa d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp tê nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp côn thu nhựa PPR d25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
81 Lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
86 Lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
95 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Đai giữ ống D110 a900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
I Hạng mục: Sân bê tông
1 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m3
3 Đầm lèn lại mặt bằng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9 100m2
4 Rải nilong chống mất nước cho sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m2
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 10m
9 Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m3
J Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
2 Tháo dỡ mái Fibro xi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1605 m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3469 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5257 m3
8 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9301 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.568E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.313E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3.065.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.130.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->