Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tử Nê |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tổng công ty khí Việt Nam (PVGas) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:40:00 đến ngày 2021-07-13 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,378,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục: Trạm Y tế xã Tử Nê | |||
| B | A. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4075 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0044 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1093 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0806 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8127 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7343 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6894 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5722 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2045 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3159 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3159 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7007 | 100m3 |
| 25 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1098 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2392 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8367 | 100m3 |
| C | B. Phần tam cấp sảnh chính + tam cấp xuống P. kỹ thuật và bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6635 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0772 | m3 |
| 4 | Láng lót tạo mặt phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4765 | m2 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4765 | m2 |
| 6 | Láng lót tạo mặt phẳng trước khi láng Granito bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,81 | m |
| 7 | Trát tạo phẳng bồn hoa trước khi trát Granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6646 | m2 |
| 8 | Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6646 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,807 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá rối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,947 | m2 |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5704 | m3 |
| D | C. Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6298 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7936 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5498 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9664 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9824 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1051 | tấn |
| 11 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7382 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7382 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4235 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6408 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7293 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3888 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5265 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4221 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7093 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| E | D. Phần mái tôn: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9475 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7237 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,85 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7237 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | 100m2 |
| 10 | Phụ kiện lợp mái tôn. Tôn phẳng dày 0,45mm bản rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | md |
| 11 | Ke chống bão mái tôn (mật độ = mật độ vít bắn mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8736 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8736 | m2 |
| F | E. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1316 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5556 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8966 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,2524 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,9138 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0228 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4749 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,64 | m |
| 9 | Đắp chân cột, vữa XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đắp đỉnh cột, vữa XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,268 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,8966 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,3959 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5098 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,048 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,664 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,664 | m2 |
| 18 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m |
| 20 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,96 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,078 | m2 |
| 22 | Mua trụ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cửa lên mái (Chất liệu: INOX 304; Kích thước cửa (1,0x1,0)m; bao gồm cửa, thanh chống và bản lề INOX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công sen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,78 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở lật, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9578 | m2 |
| 39 | Thi công lắp đặt tấm ngăn Compact khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6982 | m2 |
| 40 | Gia công + lắp đặt biểu tượng chữ thập Trạm y tế - Chất liệu nhựa Mica màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Gia công + lắp đặt chữ "Trạm Y tế xã Tử Nê" chất liệu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Gia công + lắp đặt chữ "Lương y như từ mẫu - Thầy thuốc như mẹ hiền" chất liệu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | F. Bể phốt + thu gom nước thải y tế: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Hệ số mái Taluy = 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1519 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5689 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1275 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6465 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,481 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m3/1km |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8926 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5456 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Phần hệ thống điện, cấp thoát nước, điều hòa và phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Mua tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Downlight d110 - 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25)+(1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt ống Gel nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714 | m |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 30 | Mua kim thu sét chiều dài kim 1,5m - Chất liệu: Đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 36 | Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Mua Bình bọt chữa cháy CO2 (bình 3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 38 | Bình bọt chưa cháy MFZ24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 39 | Bảng Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Mua + lắp đặt hộp cứu hỏa treo vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Máy bơm nước cấp lên téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp đựng máy bơm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả cặn PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Xi phông thoát nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt họng thu nước sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt bình nóng lạnh ( P. tắm cho bé) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp tê nhựa PPR d32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp tê nhựa PPR d32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông PPR nhựa d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PPR nhựa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PPR nhựa d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp tê nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp côn thu nhựa PPR d25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa (ren trong) PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch thăm ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bịt đầu ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Đai giữ ống D110 a900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| I | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| 3 | Đầm lèn lại mặt bằng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m2 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước cho sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10m |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| J | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3469 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5257 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9301 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.568E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 3.065.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi