Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 09:31:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,961,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO KHU CƠ QUAN; CỔNG, TƯỜNG RÀO BỆNH XÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V | 24,049 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,354 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,495 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 97,708 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 13,708 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,569 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 156,912 | m3 |
| 12 | Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 219,436 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.231,865 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 188,859 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.160,4 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,4 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 439,024 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 2.201,136 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chông thép hộp hoàn thiện | Theo chương V | 231,6 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chi tiết bảng cổng chào hoàn thiện | Theo chương V | 4,27 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cổng inox hộp hoàn thiện | Theo chương V | 9 | m2 |
| B | NHÀ ĂN BAN CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 303,446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 43,186 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 3,112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 29,544 | m3 |
| 5 | Đào nền nhà hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 81,092 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 11,972 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V | 6,76 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,418 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 13,036 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,53 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,651 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,198 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,486 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,463 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 35,817 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,166 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,803 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,397 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,467 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,183 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,588 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,865 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,243 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 262,422 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 147,8 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 76,966 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 145,81 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,424 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,08 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 40,8 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,4 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 481,252 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 161,83 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 78,68 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 66,28 | m2 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 1,012 | tấn |
| 44 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Theo chương V | 156,8 | m |
| 45 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp | Theo chương V | 1,706 | tấn |
| 46 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 47 | Bu lông D20, L=200 | Theo chương V | 128 | cái |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 1,012 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,861 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cầu phong, li tô, dầm trần | Theo chương V | 1,957 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 1,174 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái tôn giả ngói | Theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 53 | Đóng trần tôn dày 0.3mm | Theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 54 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo chương V | 26,44 | m |
| 55 | Đóng trần alu hoàn thiện (bao gồm khung xương) | Theo chương V | 114,62 | m2 |
| 56 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng | Theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V | 12,113 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 142,369 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 14,797 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 140,399 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 1,86 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi 4 cánh nhôm kính | Theo chương V | 16,74 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính | Theo chương V | 12,555 | m2 |
| 68 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính | Theo chương V | 8,72 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 70 | Cung cấp khung bảo vệ inox | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 53,135 | m2 cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 73 | Vách chắn tiểu MFD dày 12mm | Theo chương V | 1,71 | m2 |
| 74 | Sơn PU cửa hiện trạng + chà nhàm | Theo chương V | 24,432 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 202,876 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,468 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V | 5,639 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,02 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,75 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 31,02 | m2 |
| 81 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V | 12,64 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,06 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V | 22,407 | m3 |
| 84 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,88 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo chương V | 4,674 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,72 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 20,72 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 4,88 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,104 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,73 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,198 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 600x600 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 19 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V | 5 | hộp |
| 109 | Mặt nạ các loại | Theo chương V | 33 | cái |
| 110 | Đế âm tường chống cháy | Theo chương V | 33 | cái |
| 111 | Đôminô nối dây các loại | Theo chương V | 5 | thanh |
| 112 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 480 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 428 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 123 | Máy bơm nước 1.5HP | Theo chương V | 1 | máy |
| 124 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modul | Theo chương V | 2 | tủ |
| 126 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 4 | máy |
| 127 | Ống đồng D6.4+D15.9 loại dày | Theo chương V | 24 | m |
| 128 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 129 | Băng keo | Theo chương V | 4 | cuộn |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 340 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn siêu mỏng 24W | Theo chương V | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn led mâm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xả bằng đồng, đường kính van 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê giảm 25/20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/21mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 42/34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 60/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 42/60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 34/21mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 25/20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút giảm 34/21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa chén | Theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá móc đồ | Theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Dàn năng lượng mặt trời | Theo chương V | 1 | bộ |
| 183 | Ống nước nhựa mềm D34 | Theo chương V | 30 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 16 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 2 cục 24000BTU/H | Theo chương V | 4 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi