Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700069-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa các công trình Trung đoàn 710
Số hiệu KHLCNT 20210697992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 09:31:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,840,961,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO KHU CƠ QUAN; CỔNG, TƯỜNG RÀO BỆNH XÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 1,23 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 0,495 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo chương V 24,049 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,354 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,495 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 97,708 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 13,708 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,014 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,089 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 1,569 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 156,912 m3
12 Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 219,436 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2.231,865 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 188,859 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 1.160,4 m
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,4 m
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 439,024 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 2.201,136 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,244 100m3
20 Cung cấp, lắp đặt chông thép hộp hoàn thiện Theo chương V 231,6 m2
21 Cung cấp, lắp đặt chi tiết bảng cổng chào hoàn thiện Theo chương V 4,27 m2
22 Cung cấp, lắp đặt cổng inox hộp hoàn thiện Theo chương V 9 m2
B NHÀ ĂN BAN CHỈ HUY
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V 303,446 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 43,186 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 3,112 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chương V 29,544 m3
5 Đào nền nhà hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V 0,491 100m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 81,092 m2
7 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,829 100m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,829 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,569 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 11,972 m3
11 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo chương V 6,76 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,418 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 13,036 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,53 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V 3,4 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,064 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,651 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,198 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V 0,486 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,09 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,463 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 35,817 m3
23 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,166 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,803 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,397 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,467 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,183 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,588 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V 0,865 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V 0,243 tấn
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 262,422 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 147,8 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 76,966 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 145,81 m2
35 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Theo chương V 17,424 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 28,08 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V 40,8 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 82,4 m
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 481,252 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 161,83 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 78,68 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 66,28 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V 1,012 tấn
44 Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 Theo chương V 156,8 m
45 Gia công cầu phong, li tô thép hộp Theo chương V 1,706 tấn
46 Gia công dầm trần thép hộp Theo chương V 0,251 tấn
47 Bu lông D20, L=200 Theo chương V 128 cái
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V 1,012 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,861 tấn
50 Lắp dựng cầu phong, li tô, dầm trần Theo chương V 1,957 tấn
51 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V 1,174 100m2
52 Lợp mái tôn giả ngói Theo chương V 0,658 100m2
53 Đóng trần tôn dày 0.3mm Theo chương V 0,436 100m2
54 Nẹp nhựa đóng trần Theo chương V 26,44 m
55 Đóng trần alu hoàn thiện (bao gồm khung xương) Theo chương V 114,62 m2
56 Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Theo chương V 0,17 100m2
57 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,395 100m3
58 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,06 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V 0,064 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V 0,064 100m3
61 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo chương V 12,113 m3
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 142,369 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V 14,797 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 140,399 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V 1,86 m2
66 Cung cấp cửa đi 4 cánh nhôm kính Theo chương V 16,74 m2
67 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm kính Theo chương V 12,555 m2
68 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm kính Theo chương V 8,72 m2
69 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Theo chương V 15,12 m2
70 Cung cấp khung bảo vệ inox Theo chương V 15,12 m2
71 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 53,135 m2 cấu kiện
72 Lắp dựng khung bảo vệ inox Theo chương V 15,12 m2
73 Vách chắn tiểu MFD dày 12mm Theo chương V 1,71 m2
74 Sơn PU cửa hiện trạng + chà nhàm Theo chương V 24,432 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 202,876 m2
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 2,468 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V 5,639 m3
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,02 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,75 m2
80 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 31,02 m2
81 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo chương V 12,64 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 11,06 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V 22,407 m3
84 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo chương V 0,88 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,88 m3
86 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo chương V 4,674 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,72 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 20,72 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 4,88 m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,104 m3
91 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,73 m3
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,198 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,002 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V 0,011 tấn
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,073 tấn
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V 0,102 tấn
97 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V 18 cái
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V 0,018 100m3
99 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 600x600 Theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 12W Theo chương V 4 bộ
102 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led trụ 20W Theo chương V 8 bộ
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 9 cái
104 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 19 cái
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt hộp nối dây Theo chương V 5 hộp
109 Mặt nạ các loại Theo chương V 33 cái
110 Đế âm tường chống cháy Theo chương V 33 cái
111 Đôminô nối dây các loại Theo chương V 5 thanh
112 Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe Theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 480 m
118 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 428 m
119 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V 40 m
121 Lắp đặt dây đơn Theo chương V 20 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 Theo chương V 30 m
123 Máy bơm nước 1.5HP Theo chương V 1 máy
124 Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 2x25mm Theo chương V 1 cái
125 Tủ điện vỏ nhựa chứa 1-6 modul Theo chương V 2 tủ
126 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V 4 máy
127 Ống đồng D6.4+D15.9 loại dày Theo chương V 24 m
128 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Theo chương V 0,24 100m
129 Băng keo Theo chương V 4 cuộn
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 340 m
131 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led tròn siêu mỏng 24W Theo chương V 16 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn led mâm Theo chương V 1 bộ
133 Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm Theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt van PP-R đường kính van 25mm Theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt van xả bằng đồng, đường kính van 21mm Theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V 0,1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 21mm Theo chương V 0,12 100m
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 34mm Theo chương V 0,36 100m
140 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 42mm Theo chương V 0,12 100m
141 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 60mm Theo chương V 0,06 100m
142 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 90mm Theo chương V 0,3 100m
143 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 114mm Theo chương V 0,1 100m
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V 5 cái
152 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 90mm Theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm Theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo chương V 5 cái
156 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt tê giảm nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê giảm 25/20mm Theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 34/21mm Theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 42/34mm Theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm 60/42mm Theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 42/60mm Theo chương V 3 cái
163 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 90/42mm Theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm 34/21mm Theo chương V 5 cái
165 Lắp đặt nối giảm PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối giảm 25/20mm Theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt cút giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút giảm 34/21mm Theo chương V 3 cái
167 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm Theo chương V 4 cái
169 Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 6 bộ
172 Lắp đặt chậu rửa chén Theo chương V 1 bộ
173 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 3 cái
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 3 bộ
176 Lắp đặt gương soi Theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 3 cái
178 Lắp đặt giá treo khăn Theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt giá móc đồ Theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo chương V 1 bể
181 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
182 Dàn năng lượng mặt trời Theo chương V 1 bộ
183 Ống nước nhựa mềm D34 Theo chương V 30 m
184 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 76mm Theo chương V 0,45 100m
185 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo chương V 16 cái
186 Cầu chắn rác Theo chương V 16 cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 2 cục 24000BTU/H Theo chương V 4 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->