Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng máy phô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692690-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng máy phô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692120 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:44:00 đến ngày 2021-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,485,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay Cụm trống Xerox V5070 | Thay Cụm trống Xerox V5070 | Bộ | 7 | |
| 2 | Thay Cụm sấy Xerox V5070 | Thay Cụm sấy Xerox V5070 | Cụm | 3 | |
| 3 | Thay Lô kéo giấy khay gầm XR 5070 | Thay Lô kéo giấy khay gầm XR 5070 | Bộ | 3 | |
| 4 | Thay Cụm Duplex XR 5070 | Thay Cụm Duplex XR 5070 | Cụm | 2 | |
| 5 | Thay Main nguồn Xerox V 5070 | Thay Main nguồn Xerox V 5070 | Cái | 1 | |
| 6 | Thay Main điều khiển Xerox V 5070 | Thay Main điều khiển Xerox V 5070 | Cái | 1 | |
| 7 | Thay Mô tơ tải giấy Xerox V 5070 | Thay Mô tơ tải giấy Xerox V 5070 | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay Thanh cao áp Xerox V5070 | Thay Thanh cao áp Xerox V5070 | Bộ | 1 | |
| 9 | Thay Mực photo Xerox V 5070 | Thay Mực photo Xerox V 5070 | Hộp | 8 | |
| 10 | Thay Cuộn giấy lau máy photocopy FUJI Xerox 5070 | Thay Cuộn giấy lau máy photocopy FUJI Xerox 5070 | Cuộn | 2 | |
| 11 | Thay Băng tải truyền ảnh máy photo Xerox V5070 | Thay Băng tải truyền ảnh máy photo Xerox V5070 | Cái | 1 | |
| 12 | Thay Mực photo Xerox V3065 | Thay Mực photo Xerox V3065 | Hộp | 5 | |
| 13 | Thay Cụm trống Xerox V3065 | Thay Cụm trống Xerox V3065 | Cụm | 4 | |
| 14 | Thay Cụm motor cấp mực V3065 | Thay Cụm motor cấp mực V3065 | Cụm | 1 | |
| 15 | Thay Cụm sấy Xerox V3065 | Thay Cụm sấy Xerox V3065 | Cụm | 1 | |
| 16 | Thay Gương quét hình ảnh máy photocopy FUJI Xerox V 3065 | Thay Gương quét hình ảnh máy photocopy FUJI Xerox V 3065 | Bộ | 1 | |
| 17 | Thay Cụm khay kéo giấy máy photocopy FUJI Xerox 3065 | Thay Cụm khay kéo giấy máy photocopy FUJI Xerox 3065 | Cụm | 1 | |
| 18 | Thay Lô kéo giấy DADF Xerox V3065 | Thay Lô kéo giấy DADF Xerox V3065 | Bộ | 1 | |
| 19 | Thay Băng tải truyền ảnh máy photo Xerox V3065 | Thay Băng tải truyền ảnh máy photo Xerox V3065 | Cái | 1 | |
| 20 | Thay Mên in Xerox IV 3065 | Thay Mên in Xerox IV 3065 | Cái | 1 | |
| 21 | Thay Bộ chuyển in Xerox 3065 | Thay Bộ chuyển in Xerox 3065 | Bộ | 1 | |
| 22 | Thay Trống photo Xerox IV 3065 | Thay Trống photo Xerox IV 3065 | Bộ | 1 | |
| 23 | Thay Cụm duplex IV 3065 | Thay Cụm duplex IV 3065 | Cụm | 1 | |
| 24 | Thay Cụm trống Xerox 2058 | Thay Cụm trống Xerox 2058 | Bộ | 5 | |
| 25 | Thay Mực photo Xerox 2058 | Thay Mực photo Xerox 2058 | Hộp | 4 | |
| 26 | Thay Lô kéo giấy DADF máy Xerxo 2058 | Thay Lô kéo giấy DADF máy Xerxo 2058 | Bộ | 2 | |
| 27 | Thay Cụm DUPLEX Xerox 2058 | Thay Cụm DUPLEX Xerox 2058 | Cụm | 1 | |
| 28 | Thay Mên cao áp Xerox 2058 | Thay Mên cao áp Xerox 2058 | Cái | 1 | |
| 29 | Thay Hộp mực in Canon 8780 | Thay Hộp mực in Canon 8780 | Hộp | 3 | |
| 30 | Thay Lụa sấy máy in Canon 8780 | Thay Lụa sấy máy in Canon 8780 | cái | 3 | |
| 31 | Thay Đổ mực máy in Canon/HP | Thay Đổ mực máy in Canon/HP | Ống | 45 | |
| 32 | Thay Gạt mực Canon 8780 | Thay Gạt mực Canon 8780 | cái | 10 | |
| 33 | Thay Bánh răng máy in 8780 | Thay Bánh răng máy in 8780 | cái | 5 | |
| 34 | Thay Hộp mực in HP 706N | Thay Hộp mực in HP 706N | Hộp | 1 | |
| 35 | Thay Lụa sấy máy in HP 706N | Thay Lụa sấy máy in HP 706N | cái | 1 | |
| 36 | Thay Trục từ máy in HP 706N | Thay Trục từ máy in HP 706N | cái | 1 | |
| 37 | Thay Trống máy in HP 706N | Thay Trống máy in HP 706N | cái | 1 | |
| 38 | Thay Gạt mực máy in HP 706N | Thay Gạt mực máy in HP 706N | cái | 5 | |
| 39 | Thay Gạt băng truyền máy photo Minolta 308 | Thay Gạt băng truyền máy photo Minolta 308 | Cái | 1 | |
| 40 | Thay Cụm sấy Minolta 308 | Thay Cụm sấy Minolta 308 | Cái | 1 | |
| 41 | Thay Bộ lẫy tách giấy lô sấy máy photo Minolta 308 | Thay Bộ lẫy tách giấy lô sấy máy photo Minolta 308 | Bộ | 1 | |
| 42 | Thay Mực máy photo Minota 308 | Thay Mực máy photo Minota 308 | Hộp | 1 | |
| 43 | Thay Cụm trống máy photo Xerox 6080 | Thay Cụm trống máy photo Xerox 6080 | Cụm | 3 | |
| 44 | Thay Cụm sấy máy photo Xerox 6080 | Thay Cụm sấy máy photo Xerox 6080 | Cụm | 2 | |
| 45 | Thay Bộ chuyển in Xerox 6080 | Thay Bộ chuyển in Xerox 6080 | Bộ | 1 | |
| 46 | Thay Mên ISS máy photo Xerox 6080 | Thay Mên ISS máy photo Xerox 6080 | Cái | 2 | |
| 47 | Thay Mên CPU Xerox 6080 | Thay Mên CPU Xerox 6080 | Cái | 1 | |
| 48 | Thay Mực photo Xerox 6080 | Thay Mực photo Xerox 6080 | Hộp | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 90.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng máy phô tô
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 245.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi