Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210682223-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210675332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 1.500 triệu đồng; ngân sách xã Quảng Phú đối ứng: 2.090 triệu đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:06:00 đến ngày 2021-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN
1 Mua đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 974,9329 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,7493 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4221 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,029 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,7254 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,1506 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5126 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16,0673 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18,4298 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5017 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5352 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0673 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,2473 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,8765 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,7956 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 23,2873 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,6428 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0883 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2484 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,6683 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24,6792 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,953 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,963 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 87,4275 m
22 Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,01 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10,7391 m2
24 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,9463 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32,4113 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 34,4283 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (sử dụng cát nghiền BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,3438 m3
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,4375 m2
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6611 100m3
30 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,9842 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,1775 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,4933 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,8614 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2698 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,3585 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 41,8018 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,4835 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,0995 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 34,9689 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,2233 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6439 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,8804 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,3093 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,7598 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,495 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,9758 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1952 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2622 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 238 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22,3205 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 231,005 m2
21 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,6763 100m2
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,6729 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,6729 tấn
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 165,8212 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 165,8212 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 109,3148 m2
27 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,462 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 40,374 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,8394 m3
30 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,999 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,8025 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 49,56 m2
33 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 23,6 md
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 263,26 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,8 m2
36 Lát đá granit tự nhiên nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,55 m2
37 SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 12mm+Phụ kiện Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20,8388 m2
38 SXLĐ Khung sắt hộp bàn lavabor, Inox 304 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,887 m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 494 cái
41 SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,64 cái
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 195,5 m2
43 Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy đơn sắc (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,66 m2
44 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0924 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,15 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 37,31 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 456,868 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 136,525 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 347,6909 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 256,4663 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 133,95 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 82,86 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1.197,5502 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,5532 100m2
55 SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,32 m2
56 SLXĐ chỉ nẹp gỗ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,2 m
57 SXLD Bộ chữ Inox 304 mạ đồng (Sử dụng Inox 304, dày 0.8mm, cắt bằng Laser fiber,....) (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
58 SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính dày 12mm khung nhôm Xingfa hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,475 m2
59 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: KYKNEW DC-90 (Korea). Theo bản vẽ đính kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
60 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,52 m2
61 SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,42 m2
62 SXLD Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,96 m2
63 SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15,96 m2
64 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,65 m2
65 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
66 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7 bộ
67 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 bộ
68 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 bộ
69 Gia công hoa sắt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0722 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,44 m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT, MẠNG DỮ LIỆU, ĐIỆN THOẠI, CAMERA
1 Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha 100W, năng lượng mặt trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
2 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17 bộ
3 LĐ Máng đèn huỳnh quang đơn gắn tường, KT:1173x32x56, bóng led T8-1x20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Đèn huỳnh quang đôi,ốp trần, chóa phản quang KT: 1230x140x56, bóng led T8-2x20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13 bộ
5 Lắp đặt Led Downlight âm trần D100-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V = mặt nạ + hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V + mặt nạ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 31 cái
10 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo + mặt nạ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 23 cái
12 Lắp đặt Công tắc đôi 10A-220V+mặt nạ+hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
21 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 tủ
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14 cái
23 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 610 m
24 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 485 m
25 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 318 m
26 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 115 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 90 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 364 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 40 m
31 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,87 100m
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 33,88 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3388 100m3
34 LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 435 viên
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 m
36 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20 m
38 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 điểm
39 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
40 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
41 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 165 m
42 Gia công và đóng cọc tiếp địa L: 63x63x6- thép mạ kẽm nhúng nóng, L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cọc
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 30 m
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 m
45 Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 hộp
46 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 điểm
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,06 m
48 Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (chưa có thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
49 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (chưa có thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tbị
50 Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 24 Port CAT6 Commscope - AMP (chưa có thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 tbị
51 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Pacthcord RJ45- RJ45 dài 1m + Jack 02 đầu- AMP (Hàng chính hãng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,9 10m
52 Lắp đặt thiết bị chống sét APC Model PNETR6 (Philippin- China) (chưa bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19 tbị
53 Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 bộ
54 Lắp đặt Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
55 Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 23 10m
56 Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 10m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,8 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,35 100m
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,8 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,098 100m3
61 Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 10m
62 Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 sợi
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,7 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,12 100m
65 Lắp đặt hộp đấu cáp 10 đôi, đầy đủ phiến cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 hộp
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 hộp
67 Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,8 10m
68 Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4 10m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,35 100m
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7 cái
9 Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,16 100m
12 Lắp đặt Tê PPR-D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
13 Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
14 Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,26 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,04 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,2 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,112 100m3
29 LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 200 viên
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,92 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,04 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 cái
33 Lắp đặt Phễu thu ĐK 90mm, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,183 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,061 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,408 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0216 100m2
38 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,236 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32,48 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32,48 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,346 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0368 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0503 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5328 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0253 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0322 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 m2
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0745 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0248 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,204 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0142 100m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,584 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,544 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0224 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0241 tấn
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 62,52 m3
2 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 521 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,6 m3
4 Rải bạt ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,57 100m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 36 m2
6 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 135 m
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,2 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1528 100m2
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (chỉ nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20 m
10 Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,0065 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 31,785 m2
12 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,069 100m3
G HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0965 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,4133 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6864 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0425 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,855 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,304 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0128 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0852 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0521 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0254 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,648 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0648 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,384 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0384 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0434 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,359 m3
17 Rải bạt ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4906 100m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 49,06 m2
19 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1656 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1656 tấn
21 Lắp đặt bulông M18x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2331 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2331 tấn
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3316 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3316 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 58,1242 m2
27 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6128 100m2
H HẠNG MỤC: PHẦN HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,012 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,896 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3192 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8,0145 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0278 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,842 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,33 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4141 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,376 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,174 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3688 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,128 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4136 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,48 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,348 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,749 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,105 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 102 cái
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0744 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,2693 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 164,441 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24,72 m2
23 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 60,92 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 268,141 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0975 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,6715 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7,5 m2
I HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ CAMERA
1 Màn hình LCD chuyên dụng 43', Kích thước màn hình: 960mm * 560mm, Tuổi thọ: 50.000h Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
2 Đầu ghi hình IP 10 kênh, cổng kết nối: HDMI/VGA, Alarm in/out: 0/1, Audio in/out: 1/1, 2 USB (TC-NR5010M7-P2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
3 Ổ cứng HDD Western Purple 4TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
4 Camera quan sát HIKVISION Model DS – 2CD1023GOE – I (L) (2MP, H.265+) (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
5 Camera quan sát IP HIKVISION Model DS-D3200VN (China) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
J HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ MẠNG
1 Switch chia mạng Cisco 24port 10/100/1000Mbps-SG95-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
2 Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE - AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
3 Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
4 Modul chống sét APC PNETRT6 (China/Indina) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
5 Tủ Rack 6U+02 quạt (Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị ≥ 1.860.000.000 đồng (Nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công các hạng mục của gói thầu như sau: Thi công hệ thống mạng, hệ thống sân vườn) (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->