Gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210682223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ: 1.500 triệu đồng; ngân sách xã Quảng Phú đối ứng: 2.090 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:06:00 đến ngày 2021-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,659,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 974,9329 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,7493 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4221 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,029 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,7254 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,1506 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5126 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,0673 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,4298 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5352 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0673 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2473 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,8765 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7956 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,2873 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,6428 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0883 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2484 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,6683 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,6792 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,953 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,963 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 87,4275 | m |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,01 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,7391 | m2 |
| 24 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,9463 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,4113 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,4283 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,3438 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,4375 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6611 | 100m3 |
| 30 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,9842 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,1775 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,4933 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,8614 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,3585 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,8018 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,4835 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,0995 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,9689 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2233 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6439 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,8804 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,3093 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7598 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,495 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,9758 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1952 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2622 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 238 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,3205 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 231,005 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,6763 | 100m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,6729 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,6729 | tấn |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 165,8212 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 165,8212 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 109,3148 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,462 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40,374 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,8394 | m3 |
| 30 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,999 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,8025 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,56 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,6 | md |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 263,26 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,8 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,55 | m2 |
| 37 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 12mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20,8388 | m2 |
| 38 | SXLĐ Khung sắt hộp bàn lavabor, Inox 304 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,887 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 494 | cái |
| 41 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,64 | cái |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 195,5 | m2 |
| 43 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy đơn sắc (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,66 | m2 |
| 44 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0924 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,15 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 37,31 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 456,868 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 136,525 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 347,6909 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 256,4663 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 133,95 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 82,86 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.197,5502 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,5532 | 100m2 |
| 55 | SLXĐ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,32 | m2 |
| 56 | SLXĐ chỉ nẹp gỗ Ốp tường trang trí. Bao gồm: Ván MDF công nghiệp chống ẩm dày 25mm – An Cường (1,10m2), Cộng gia công và lắp đặt hoàn thiện,…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m |
| 57 | SXLD Bộ chữ Inox 304 mạ đồng (Sử dụng Inox 304, dày 0.8mm, cắt bằng Laser fiber,....) (bao gồm cả nhân công và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 58 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở trượt tự động, kính dày 12mm khung nhôm Xingfa hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,475 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt tự động: KYKNEW DC-90 (Korea). Theo bản vẽ đính kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 60 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 61 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,42 | m2 |
| 62 | SXLD Cửa đi mở trượt khung nhôm hệ Xingfa hệ 55 kính 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,96 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,96 | m2 |
| 64 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,65 | m2 |
| 65 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 66 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 67 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 68 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh trượt (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 69 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0722 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,44 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT, MẠNG DỮ LIỆU, ĐIỆN THOẠI, CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED pha 100W, năng lượng mặt trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 2 | LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 3 | LĐ Máng đèn huỳnh quang đơn gắn tường, KT:1173x32x56, bóng led T8-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng,Đèn huỳnh quang đôi,ốp trần, chóa phản quang KT: 1230x140x56, bóng led T8-2x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Led Downlight âm trần D100-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 200x200;1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V = mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V + mặt nạ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo + mặt nạ + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc đôi 10A-220V+mặt nạ+hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 610 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 485 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 318 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 115 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 364 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,87 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,88 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3388 | 100m3 |
| 34 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 435 | viên |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 38 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| 39 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 165 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L: 63x63x6- thép mạ kẽm nhúng nóng, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 46 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | điểm |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ Rack 6U + 02 quạt (chưa có thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet (chưa có thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 50 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Patch Panel 24 Port CAT6 Commscope - AMP (chưa có thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 51 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Pacthcord RJ45- RJ45 dài 1m + Jack 02 đầu- AMP (Hàng chính hãng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,9 | 10m |
| 52 | Lắp đặt thiết bị chống sét APC Model PNETR6 (Philippin- China) (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19 | tbị |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23 | 10m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp quang ≤ 4 đôi, Cáp Quang chôn trực tiếp 4FO (4 core 4 Sợi) – Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | 10m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,8 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,8 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | 10m |
| 62 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | sợi |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt hộp đấu cáp 10 đôi, đầy đủ phiến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,8 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp thoại trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm, Ống PVC-D21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR-D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,112 | 100m3 |
| 29 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 200 | viên |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Phễu thu ĐK 90mm, Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,183 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,061 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,408 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0216 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,236 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,48 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32,48 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,346 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0368 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0503 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5328 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0253 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0322 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0745 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0248 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0142 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0224 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0241 | tấn |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 62,52 | m3 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 521 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,6 | m3 |
| 4 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,57 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36 | m2 |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 135 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1528 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (chỉ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 10 | Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,0065 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 31,785 | m2 |
| 12 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,069 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4133 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6864 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0425 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,855 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0852 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0521 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0254 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0648 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,384 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0434 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,359 | m3 |
| 17 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4906 | 100m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 49,06 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1656 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1656 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bulông M18x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2331 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2331 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3316 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3316 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 58,1242 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6128 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,012 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,896 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3192 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,0145 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0278 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,842 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,33 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4141 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,174 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3688 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4136 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,348 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,749 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,105 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 102 | cái |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0744 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,2693 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 164,441 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,72 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60,92 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 268,141 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0975 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9,6715 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Màn hình LCD chuyên dụng 43', Kích thước màn hình: 960mm * 560mm, Tuổi thọ: 50.000h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP 10 kênh, cổng kết nối: HDMI/VGA, Alarm in/out: 0/1, Audio in/out: 1/1, 2 USB (TC-NR5010M7-P2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cứng HDD Western Purple 4TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | Camera quan sát HIKVISION Model DS – 2CD1023GOE – I (L) (2MP, H.265+) (China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | Camera quan sát IP HIKVISION Model DS-D3200VN (China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Switch chia mạng Cisco 24port 10/100/1000Mbps-SG95-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 2 | Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE - AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 3 | Bộ phát Wifi-TP-Link TL-WR940N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 4 | Modul chống sét APC PNETRT6 (China/Indina) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ Rack 6U+02 quạt (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.98E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên và có giá trị ≥ 1.860.000.000 đồng (Nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công các hạng mục của gói thầu như sau: Thi công hệ thống mạng, hệ thống sân vườn) (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.860.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi