Gói thầu: Gói thầu số 05: Sữa chữa điều hòa không khí, mua sắm thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Thi công Xây dụng Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sữa chữa điều hòa không khí, mua sắm thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708362 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:10:00 đến ngày 2021-07-13 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,721,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, thay thế dàn nóng máy lạnh trung tâm khu vực văn phòng, hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 2 | Sửa chữa, thay thế dàn lạnh máy lạnh trung tâm khu vực văn phòng, hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 3 | Sửa chữa, thay thế ống đồng dàn lạnh hiện trạng máy lạnh trung tâm khu vực văn phòng, hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 5 | |
| 4 | Sửa chữa, thay thế, cung cấp lắp đặt ống bảo vệ dây điện nguồn máy lạnh PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 2,5 | |
| 5 | Sửa chữa, thay thế ống thoát nước ngưng trục chính D60 máy lạnh trung tâm văn phòng , hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | TB | 1 | |
| 6 | Sửa chữa, thay thế ống thoát nước ngưng trục chính D60 máy lạnh trung tâm văn phòng , hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | TB | 1 | |
| 7 | Sửa chữa, thay thế gia cố khung đỡ dàn nóng máy lạnh trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 8 | Gia cố trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | M2 | 120 | |
| 9 | Tháo dỡ máy lạnh khu vực phòng khách tầng 4 đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 49 | |
| 10 | Tháo dỡ ống nước thoát, ống ga máy lạnh, khu vực phòng khách tầng 4 đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 49 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện máy lạnh hiện hữu khu vực phòng khách tầng 4 đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 49 | |
| 12 | Tháo dỡ quạt hút toilet khu vực phòng khách tầng 4 đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 49 | |
| 13 | Cung cấp máy lạnh gắn tường 9.000BTU/H khu vực phòng khách tầng 4 đền tầng 9 (Daikin - Inverter 1HP) | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 49 | |
| 14 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 9.000BTU/H khu vực phòng khách tầng 4 đền tầng 9 (Daikin - Inverter 1HP) | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 49 | |
| 15 | Cáp điện điều khiển từ dàn lạnh đến dàn nóng CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 2.600 | |
| 16 | Cung cấp cải tạo đấu nồi hệ thống dây điện nguồn máy lạnh 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 5.200 | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống bảo vệ dây điện nguồn máy lạnh PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 2.600 | |
| 18 | CCLD khung đỡ dàn lạnh, dàn nóng | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 49 | |
| 19 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế Ống đồng 6.35/9.52 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 650 | |
| 20 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế Ống uPVC-D21 x 1,6mm kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Md | 650 | |
| 21 | Phụ kiện ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | TB | 1 | |
| 22 | Cung cấp quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 48 | |
| 23 | Lắp đặt quạt hút âm trầm (toilet nối ống khu vực phòng khách, thồi trực tiếp trên trần) | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 48 | |
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt: simili, keo, oxy, gió đá…. | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | TB | 1 | |
| 25 | Vận hảnh, bảo trì toàn bộ hệ thống ĐHKK trong 12 tháng | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | TB | 18 | |
| 26 | Vệ sinh dàn nóng máy trung tâm lạnh khu vực văn phòng, hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 27 | Vệ sinh dàn lạnh máy lạnh trung tâm khu vực văn phòng, hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 18 | |
| 28 | Kiểm tra gas, bơm ga bổ sung thêm đường ống đồng máy lạnh trung tâm văn phòng, hàng lang tầng trệt đến tầng 9 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 18 | |
| 29 | Khóa thẻ từ DZ8K PRO | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 47 | |
| 30 | Đầu đọc thẻ | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Lắp đặt khóa thẻ từ DZ8K PRO | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 47 | |
| 32 | Lắp dặt dàn thao tác thi công sửa chữa, thay thế cho dàn nóng VRF | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | TB | 1 | |
| 33 | Cung cấp lắp đặt thang lên dàn nóng VRF | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 34 | Ga Trải vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly: Quy cách 1600x2600 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 30 | |
| 35 | Bảo vệ nệm chần gòn cao cấp, may thun bản to 4 góc, xử lý chống thấm: Quy cách 1000x2000 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 36 | Ruột mền chần gòn: Quy cách 1300x2200 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 12 | |
| 37 | Vỏ mền vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly: Quy cách 1350x2250 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 30 | |
| 38 | Ga Trải vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly: Quy cách 200x2800 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 125 | |
| 39 | Bảo vệ nệm chần gòn cao cấp, may thun bản to 4 góc, xử lý chống thấm: Quy cách 1200x2000 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 50 | |
| 40 | Ruột mền chần gòn Quy cách: 1800x2300 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 50 | |
| 41 | Vỏ mền vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly Quy cách: 1850x2350 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 125 | |
| 42 | Ga Trải vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly Quy cách: 2400x2800 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 40 | |
| 43 | Bảo vệ nệm chần gòn cao cấp, may thun bản to 4 góc, xử lý chống thấm Quy cách: 1600x200 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 16 | |
| 44 | Ruột mền chần gòn Quy cách: 2200x2300 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 16 | |
| 45 | Vỏ mền vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly Quy cách: 2250x2350 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 40 | |
| 46 | NỆM 1M8x2M, CAO 20CM: nguyên bộ gồm ; 1 ga, 1 vỏ mền, 2 vỏ gối nằm, 1 vỏ gối ôm, 2 ruột gối nằm | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 47 | Ruột gối gòn bông bi nặng 1000gram Quy cách: 500x700 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 140 | |
| 48 | Vỏ gối may bèo 5cm, vải trắng sọc T300, 80/20 cotton/poly Quy cách: 500x700x50 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 140 | |
| 49 | Khăn tắm dệt logo trọng lượng 500gram/ cái Quy cách 700x1400 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 250 | |
| 50 | Khăn mặt dệt logo trọng lượng 140gram/ cái Quy cách: 400x700 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 250 | |
| 51 | Khăn thảm dệt logo trọng lượng 250gram/ cái Quy cách: 400x600 | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 140 | |
| 52 | Dép tông đi trong phòng | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Đôi | 140 | |
| 53 | Tivi 32inch | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 45 | |
| 54 | Tủ lạnh mini | Mô tả kỹ thuật tại Phần 2 Chương V E-HSMT | Cái | 45 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.72154E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.116.462.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.721.540.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.116.462.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng: 03 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị từ 2.600.000.000 VND đồng trở lên hoặc
Khác 03 hợp đồng nhưng có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị 2.600.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng 7.800.000.000 VND
Tài liệu kèm theo để chứng minh:
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện;
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng;
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
* Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ (có hạng mục lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thiết bị nội thất)
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì không phải do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc phụ lục hợp đồng.
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu đang xét.
Trong trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các văn bản thuộc hợp đồng tương tự để kiểm tra và đánh giá
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi