Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 10:29:00 đến ngày 2021-07-13 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1534 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,5172 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,5172 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.125,1956 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 345,7228 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 365,6386 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 762,473 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 345,7228 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 365,6386 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.106,5398 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,18 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,18 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,291 | m2 |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,0688 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2188 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,36 | m2 |
| 18 | Sơn song cửa bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 498,8822 | Kg |
| 19 | SX cửa đi cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,352 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,319 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9 | m |
| 23 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4438 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4438 | m2 |
| 25 | Sơn lan can bằng sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4438 | Kg |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7 | m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Vệ sinh sơn lại lan can con tiện xi măng hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 208,92 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mái sê nô+ Tháo ống nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Công |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,709 | tấn |
| 32 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,872 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,872 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90,872 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,194 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,68 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,194 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8948 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,6 | m |
| 40 | Lắp đặt hệ thống ống thoát nước mái D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T.bộ |
| 42 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | máy |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp ATM, hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | hộp |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 67 | Cọc đỡ dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 69 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | kg |
| 70 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,3377 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi