Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708530-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210708515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:29:00 đến ngày 2021-07-13 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1534100m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,5172m2
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 277,5172m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.125,1956m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 345,7228m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2772m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 365,6386m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 762,473m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 345,7228m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 365,6386m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.106,5398m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,18m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,18m2
14Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,291m2
15Phá dỡ hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,0688m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2188tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,36m2
18Sơn song cửa bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 498,8822Kg
19SX cửa đi cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,352m2
20SX cửa sổ cửa nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện, loại cửa sổ 2 cánh, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,36m2
21Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,319m2
22Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9m
23Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4438tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4438m2
25Sơn lan can bằng sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4438Kg
26Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7m
27Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
28Vệ sinh sơn lại lan can con tiện xi măng hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T.bộ
29Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 208,92m2
30Vệ sinh mái sê nô+ Tháo ống nước cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Công
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,709tấn
32Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,872m2
33Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,872m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90,872m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,194tấn
36Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,68m2
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,194tấn
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8948100m2
39Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,6m
40Lắp đặt hệ thống ống thoát nước mái D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T.bộ
41Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T.bộ
42Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12máy
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 350m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
49Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x35+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24bộ
51Lắp đặt đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
52Lắp đặt Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha 100AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
60Tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 350m
63Lắp đặt hộp ATM, hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20hộp
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
66Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
67Cọc đỡ dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
68Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
69Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5kg
70Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,3377m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình xây dựng dân dụng;- Cấp công trình: cấp IV;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 880.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->