Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708488-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210681139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo sửa chữa các công trình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:26:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,046,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 133,3267 1m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,6117 m3
3 Đào móng trụ, hố tiêu nămg bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,01 1m3
4 Đắp đất móng trụ, hố tiêu nămg bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,3 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,46 1m3
6 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,2 1m3
8 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,42 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,08 1m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,73 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,46 1m3
12 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,27 1m3
14 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,26 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,66 1m3
16 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,17 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,59 1m3
18 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,39 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,82 1m3
20 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,42 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,94 1m3
22 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,72 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42,81 1m3
24 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,85 m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,05 1m3
26 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,17 m3
27 Đào đất - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8 1m3
28 Đắp đất hoàn thổ bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 m3
29 Đào đất - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,47 1m3
30 Đắp đất hoàn thổ bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,42 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,42 1m3
32 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,07 m3
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,02 1m3
34 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,13 m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN B
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m3
2 Bê tông bể thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,64 m3
3 Bê tông nắp tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,19 m3
4 Ván khuôn móng bể Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0304 100m2
5 Ván khuôn gỗ bể chứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1316 100m2
6 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lưới chắn rác ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0158 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽmđục lỗ - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,022 100m
10 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,45 100 m
15 Bê tông mố néo, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,25 m3
16 Ván khuôn mố néo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1248 100m2
17 Lắp đặt khâu nối ống HDPE - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
18 Lắp đặt cút ống HDPE - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
C HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN C, N, O
1 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,77 m3
2 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110,83 m3
3 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8189 100m2
4 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,215 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,94 m2
6 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3206 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4797 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 416 cái
10 Bê tông tấm đan, cầu dân sinh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,88 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cầu dân sinh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6768 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4497 100m2
13 Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 250mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,33 100m
14 Trụ đỡ ống thép bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,77 m3
15 Xây móng trụ bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,15 m3
16 Xây thân trụ bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,07 m3
17 Bê tông mố trụ đỡ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,61 m3
18 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3799 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK 16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3345 tấn
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,87 m2
21 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8268 100m2
22 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,64 m3
23 Bê tông thân, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,77 m3
24 Ván khuôn gỗ hố tiêu năng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0828 100m2
25 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m3
26 Bê tông bể thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,64 m3
27 Bê tông nắp tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,19 m3
28 Ván khuôn móng bể Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0304 100m2
29 Ván khuôn gỗ bể chứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1316 100m2
30 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lưới chắn rác ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0158 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đục lỗ - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,022 100m
34 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
35 Lắp đặt van ren - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm - Đường kính 80mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,08 100 m
39 Bê tông mố néo, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,67 m3
40 Ván khuôn mố néo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0672 100m2
41 Lắp đặt khâu nối ống HDPE - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
42 Lắp đặt cút ống HDPE - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
43 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,48 m3
44 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,93 m3
45 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1289 100m2
46 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6446 100m2
47 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,92 m2
48 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,07 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0158 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0223 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN M, L
1 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,05 m3
2 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,76 m3
3 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4406 100m2
4 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,253 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,43 m2
6 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,39 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, thép kênh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7364 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1196 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0137 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0092 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70 cái
13 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,28 m3
14 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,01 m3
15 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4401 100m2
16 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,3344 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,14 m2
18 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,79 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, thép kênh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3875 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,132 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55 cái
E HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN T1, TN1, Đập đầu nguồn T2-T3,T2, T3.
1 Xây tôn móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,82 m3
2 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,13 m3
3 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,3 m3
4 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4865 100m2
5 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4324 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,47 m2
7 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,26 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0595 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0843 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 77 cái
11 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,53 m3
12 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,52 m3
13 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1679 100m2
14 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8394 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2 m2
16 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0205 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0291 100m2
19 Bê tông móng trụ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,51 m3
20 Bê tông thân đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,98 m3
21 Thép hình trụ đỡ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9 kg
22 Bu lông M14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
23 Bê tông móng cửa vào, cửa ra, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,21 m3
24 Bê tông thành cửa vào cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,44 m3
25 Ván khuôn gỗ móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2044 100m2
26 Ván khuôn gỗ thành Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2584 100m2
27 Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0127 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
29 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
30 Lắp bích thép - Đường kính 250mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cặp bích
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27 cái
32 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,51 m3
33 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,06 m3
34 Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,33 m2
35 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,52 m3
36 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,07 m3
37 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2045 100m2
38 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0224 100m2
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,46 m2
40 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,11 m3
41 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,025 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0354 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,268 100m
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
45 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,78 m3
46 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,65 m3
47 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1769 100m2
48 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8844 100m2
49 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
50 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,09 m3
51 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0216 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0307 100m2
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP TUYẾN TL1, TL2
1 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,46 m3
2 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,24 m3
3 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1061 100m2
4 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,768 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,37 m2
6 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,23 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, thép kênh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7869 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,039 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
10 Bê tông móng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,56 m3
11 Bê tông thành mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,56 m3
12 Ván khuôn gỗ móng mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m2
13 Ván khuôn gỗ thành mương Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,85 m2
15 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, thép kênh ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7428 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0288 100m2
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->