Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Trung tâm thể thao huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Hạng mục: Các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707287-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Trung tâm thể thao huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Hạng mục: Các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210600489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-03 10:26:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,022,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I dày trung bình 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,005 100m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 327 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,058 m3
5 Cắt tường RTN bằng máy, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,31 m
6 Cắt đáy RTN bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,56 m
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,652 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,548 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,636 m3
10 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.530,588 m2
11 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420,842 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.850,124 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.850,124 m3
B Cổng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,631 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,513 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,133 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,093 100m2
13 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,463 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,214 m2
15 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,814 m2
17 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,125 m2
19 Bánh xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Tay nắm cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Chốt, khóa, bản lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,132 m2
23 Biển tên trung tâm thể thao huyện Vụ Bản bằng inox 304 vàng gương chữ in chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn bộ
C Tường rào:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,21 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,987 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 563,329 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 323,599 100m
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,661 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 949,366 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm bọc đá thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,552 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,641 100m
10 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,049 m3
11 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,501 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,402 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,011 100m2
16 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144,256 m3
17 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,397 m3
18 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,774 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.576,429 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 612,662 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 431,567 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,428 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 479,4 m2
24 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,7 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.572,088 m2
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,138 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,385 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,316 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,905 m2
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,258 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,775 100m2
15 Ốp nóc, ốp sườn 300 dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,63 m
16 Ke chống bão bằng nhựa lõi thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,6 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,318 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
19 Đai, vít, mở bắt ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,059 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,354 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,545 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,492 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,782 100m2
9 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,661 m3
10 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,781 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,528 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,096 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,382 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,103 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,902 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,208 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 542 cấu kiện
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 293,232 m2
19 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,277 m2
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,848 100m3
2 Thi công móng đường đá thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,975 100m3
3 Ni lông lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.417,93 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 397,539 m3
G SÂN BỂ BƠI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,57 m3
3 Ni lông lót nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 415,7 m2
4 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,626 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,363 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,363 m2
H Đèn chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
4 Lắp cần đèn D78, chiều dài cần đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cần đèn
5 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Khung bu lông M24x300x300x675 móng cột đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU-XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
9 Lắp đặt dây cách điện và vỏ bọc PVC - 300/500V 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145 m
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,975 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,393 m3
13 Xây gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,583 m3
14 Tủ điện kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
I SAN LẤP
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,465 100m3
2 Mua đất san lấp bù vênh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.761,746 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,671 100m3
4 Đồng hồ, đường ống cấp nước sạch sinh hoạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp IV (4)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->